GIẢNG ĐƯỜNG ĐẠI HỌC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
GIẢNG ĐƯỜNG ĐẠI HỌC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giảng đường đại học
university lecture hall
giảng đường đại học
{-}
Phong cách/chủ đề:
I decided to try my hand at grad school.Đó là những điều mà giảng đường Đại Học không bao giờ dạy bạn….
That is what school will never teach you….Kiến thức vàkỹ năng bạn đã được trang bị ở giảng đường đại học.
The knowledge and skills you have equipped in university lecture halls.Nếu học sinh dự định bước chân vào giảng đường đại học, New Zealand cung cấp một sự chọn lựa tuyệt vời.
If a student plans to go to university, New Zealand offers a great selection.Thoắt đó cũng gần 4 năm kể từ ngày tôiđặt những bước chân đầu tiên vào giảng đường đại học.
It was almost four years since I first set foot in college.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhóa học xanh bài học mới đại học trẻ bài học chính Sử dụng với động từhóa họchọc cách khóa họcvũ khí hóa họchọc đại họcngười họchọc ngôn ngữ máy họchọc trung họcvào đại họcHơnSử dụng với danh từđại họckhoa họchọc sinh trường đại họctrường họclớp họcsinh họctoán họcbài họchọc viện HơnKhởi động hành trình tới Giảng đường Đại học Mỹ.
Start your journey to U.S University.Mình chỉ đơn giản là có niềm đam mê với lập trình cho ngành Xây dựng,từ khi còn ở giảng đường Đại học!
I simply had a passion for programming for the construction industry,ever since I was at the university lecture hall!Tôi đã nhậnđược nền tảng kiến thức trên giảng đường đại học, nhưng điều đó chưa đủ.
I received the fundamentals of my education in school, but that was not enough.Hơn 150 sinh viên năm cuối ngồi trên giảng đường Đại học Nông nghiệp Trung Quốc ở Bắc Kinh đang cùng đọc đồng thanh ầm ĩ.
More than 150 undergraduates are sitting in a lecture hall at China Agricultural University in Beijing, shouting loudly.Như thế là tôi chẳng bao giờ biết được Giảng Đường Đại Học là thế nào.
I guess we will never find out how that high school reunion went.Những kỹ năng này thường được bổ sung bằng kinh nghiệm học tập không chính thống hoặcbằng thế giới thực vượt ra ngoài giảng đường Đại học.
These skills are often augmented by real-world orinformal learning experiences that move beyond the college lecture hall.Với một số người, con đường dẫn tới giảng đường đại học dễ dàng đến mức họ có thể bước vào cuộc sống và không bao giờ thực sự bị thử thách.
For some people,[the] path to college is so easy that they can get into life and they have never really been challenged.Do đó, tất cả học sinh Mỹ bất kể học trường nào đều phải học hành chăm chỉ để sở hữu một suất tại giảng đường đại học Mỹ.
Therefore, all American students, regardless of their schooling, must study hard to own a place at the American university campus.Vài kho bãicho thuê lớn hơn một giảng đường đại học xếp dọc mé ngoài rìa một mặt của Olympia Dome hình trứng ốp la.
A number of rental storehouses larger than a university lecture hall were lined up along the outermost edge on one side of the fried-egg-shaped Olympia Dome.Website này cho biết 22,5 giờ học trên Busuu Premium có thể tương đương một kì học ngoại ngữ trên giảng đường đại học..
They state on their site that 22.5 hours of Busuu teaching can equate to a semester of college-level language study.Chưa từng bước chân vào giảng đường đại học, Andy hiện giờ quyên góp hàng triệu cho Quỹ Matsui để con của những người nhập cư có thể học đại học.
Having never attended college himself, Andy now donates millions to The Matsui Foundation so children of immigrants may earn a university education.May mắn thay, tôi đã trưởng thành, tôi có thể tự đi tới trường và vài năm nữa,khi tôi bước vào giảng đường đại học, tôi sẽ phải tự lập một mình.
Luckily, I'm a little more grown up now; I can go into school by myself, and in a couple of years,when I go away to college, I will really have to go to school by myself.Lúc này,vốn tiếng Anh tích luỹ từ những ngày ngồi trên giảng đường đại học của chị được phát huy, một lượng khách lớn đổ về nhưng chủ yếu vẫn là người Ấn Độ và Bangladesh.
At this time, the English accrued from the days sitting on her university lecture hall was promoted, a large number of visitors flocked but mostly Indians and Bangladeshi.MU- MIMO đặc biệt hữu ích ở những địa điểm có mật độ cao như trung tâm hội nghị, khán phòng,lớp học, giảng đường đại học hoặc môi trường bán lẻ giao thông cao.
MU-MIMO is particularly useful in high-density venues such as convention centers, auditoriums,school classrooms, college lecture halls, or high traffic retail environments.Sau khi rời khỏi giảng đường đại học, Sakaguchi làm việc bán thời gian cho Square Soft, một chi nhánh mới thành lập của công ty điện tử Denyūsha thành lập bởi Masafumi Miyamoto.
On leaving the university, Sakaguchi became a part-time employee of Square, a newly formed branch of Denyūsha Electric Company founded by Masafumi Miyamoto.ITT- AP( Advanced Placement) là khóa học xếp lớp nâng cao mang lại nhiều lợi ích cho chương trình giảng dạy phổ thông,giúp học sinh có lợi thế khi bước vào giảng đường đại học.
ITT- AP brings a lot of benefits to general curriculum,which helps student have advantages before engaging in tertiary education.Còn được biết" Lớp học Đặc biệt trong Trường Đại học Ưu tú của Kim Sooro" là phần thứ 4 trong một series chương trình thuộc đài Mnet,mà trong đó họ sẽ đưa các ngôi sao đến với giảng đường đại học.
Also it had been revealed that"Kim Sooro's Special Class in an Elite University" has been the4th in the series by Mnet to send stars to college.Đương nhiên lý thuyết có một chút phức tạp hơn, nhưng cách suy nghĩ trên đã trở thành kim chỉ nam cho lý trí của tôi và là bài học quýgiá duy nhất tôi học được trên giảng đường đại học.
The theory is naturally a little more complicated than that, but this way of thinking has been my bible for rational thought andwas the single most valuable lesson I learned in college.Để tăng cường hình ảnh rõ nét và linh hoạt sử dụng, camera Lifesize 10x tạo ra hình ảnh nhập vai trong bất kỳ điều kiện ánh sáng nào kể cả môi trường ánh sáng yếu như một phòng họp điều hành hoặcmột giảng đường đại học lớn.
For enhanced clarity and versatile use, the Lifesize 10x camera creates immersive imagery in any lighting conditions including low light environments such as a meeting room orlarge university lecture hall.Vào học tại trường Nhật ngữ Narita, bạn sẽ được giảng dạy bởi đội ngũ giáo viên kinh nghiệm và xuất sắc, với một hệt thống giáo dục độc nhất vô nhị, sẽ trang bị cho bạn nhữnghành trang cần thiết để bước vào giảng đường đại học và sau đại học..
Japanese school in Narita, you will be taught by experienced teachers and outstanding, with an education identical unique,will equip you with the tools needed to enter university lecture halls and graduate.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 25, Thời gian: 0.0185 ![]()
giảng dạy hiệu quảgiảng dạy kinh thánh

Tiếng việt-Tiếng anh
giảng đường đại học English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giảng đường đại học trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giảngdanh từfacultyteachinglectureinstructorgiảngđộng từpreachđườngdanh từroadsugarwaylinestreetđạitính từđạigreatgrandđạidanh từuniversitycollegehọcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademicTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giảng đường đại Học Tiếng Anh Là Gì
-
"Giảng Đường" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Giảng đường - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Giảng đường In English - Glosbe Dictionary
-
Từ điển Tiếng Việt "giảng đường" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "giảng đường" - Là Gì?
-
Tra Từ Giảng đường - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...
-
Giảng đường Tiếng Anh Là Gì
-
Giảng đường Tiếng Anh Là Gì
-
Bằng đại Học Là Gì? Bằng đại Học Tiếng Anh Là Gì? Bạn Có Biết?
-
Giảng đường Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"đại Giảng đường" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trường Đại Học Ngoại Ngữ, Đại Học Quốc Gia Hà Nội - Wikipedia
-
Giảng Bài Tiếng Anh Là Gì