Từ điển Tiếng Việt "giảng đường" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giảng đường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giảng đường
- dt (H. đường: nhà chính) Phòng giảng dạy ở trường đại học: Sinh viên tập họp trước giảng đường.
phòng lớn làm nơi giảng bài ở trường đại học, có cấu trúc sàn dốc thoả mãn các yêu cầu nghe và nhìn.
hd. Phòng giảng bài ở trường đại học.Tầm nguyên Từ điểnGiảng ĐườngGiảng: giải thích cho người nghe hiểu, đường: nhà.
Chực hầu sư phụ, đứng trong giảng đường. Phan Trần
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giảng đường
giảng đường- noun
- auditorium; lecture-room
|
|
Từ khóa » Giảng đường đại Học Tiếng Anh Là Gì
-
"Giảng Đường" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
GIẢNG ĐƯỜNG ĐẠI HỌC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Giảng đường - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Giảng đường In English - Glosbe Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "giảng đường" - Là Gì?
-
Tra Từ Giảng đường - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...
-
Giảng đường Tiếng Anh Là Gì
-
Giảng đường Tiếng Anh Là Gì
-
Bằng đại Học Là Gì? Bằng đại Học Tiếng Anh Là Gì? Bạn Có Biết?
-
Giảng đường Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"đại Giảng đường" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trường Đại Học Ngoại Ngữ, Đại Học Quốc Gia Hà Nội - Wikipedia
-
Giảng Bài Tiếng Anh Là Gì