Giàng – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Giàng hay Yàng hay Yang là tên gọi của vị chúa tể thần linh (ông trời) của các dân tộc Môn-Khmer và Nam Đảo tại Việt Nam theo đa thần giáo, giống như Ngọc hoàng hay Ông Trời theo cách gọi của người Kinh hoặc Thượng đế theo Kitô giáo. Xã hội của người dân tộc Tây Nguyên khi dự định tổ chức một việc gì đó, phải làm lễ để tế lễ lên đến Giàng.
Các hình thức về quan niệm Giàng
[sửa | sửa mã nguồn]- Nhà Giàng: Nhà sàn dài trong buôn được dành để các dụng cụ và đồ trang sức và vật thờ cúng. Hàng năm tổ chức các cuộc nhảy múa cúng Giàng (Trời, Thần) trong căn nhà này.
- Cúng Giàng: Cúng Trời và các Vị Thần Thánh của buôn. Trong các cuộc cúng Giàng, các thanh niên thiếu nữ vẽ mặt mày, hay đeo các mặt nạ để nhảy múa để triệu hồn các vị Thần về chứng giám buổi lễ.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Giàng&oldid=71541495” Thể loại:- Người Ê Đê
- Huyền sử Tây Nguyên
- Sử thi Việt Nam
- Trang thiếu chú thích trong bài
Từ khóa » Trời Giáng Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "trời Giáng" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Trời Giáng Là Gì
-
Trời Giáng
-
Từ Điển - Từ Trời Giáng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trời Giáng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Như Trời Giáng Bằng Tiếng Anh
-
Như Trời Giáng Là Gì? định Nghĩa
-
Giáng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Giáng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'như Trời Giáng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Giáng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Như Trời Giáng/ Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
Cơn đau Trời Giáng! - Báo Người Lao động
-
Cú Trời Giáng In English - Glosbe Dictionary