Giẫy Cỏ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. giẫy cỏ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giẫy cỏ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giẫy cỏ trong tiếng Trung và cách phát âm giẫy cỏ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giẫy cỏ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm giẫy cỏ tiếng Trung giẫy cỏ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm giẫy cỏ tiếng Trung 锄草; 耨 《用锄头为农作物除草、中耕或间苗。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
锄草; 耨 《用锄头为农作物除草、中耕或间苗。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ giẫy cỏ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • thách tiếng Trung là gì?
  • đau mắt tiếng Trung là gì?
  • bộ cánh màng tiếng Trung là gì?
  • thản tiếng Trung là gì?
  • đúng lý tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giẫy cỏ trong tiếng Trung

锄草; 耨 《用锄头为农作物除草、中耕或间苗。》

Đây là cách dùng giẫy cỏ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giẫy cỏ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 锄草; 耨 《用锄头为农作物除草、中耕或间苗。》

Từ điển Việt Trung

  • bán nước cầu vinh tiếng Trung là gì?
  • phép cộng tiếng Trung là gì?
  • đánh cồng khai mạc tiếng Trung là gì?
  • phân loại rừng tiếng Trung là gì?
  • dỗ ngon dỗ ngọt tiếng Trung là gì?
  • giảm xuống tiếng Trung là gì?
  • khuôn cát tiếng Trung là gì?
  • hết nước hết tình tiếng Trung là gì?
  • chân chất tiếng Trung là gì?
  • đập nát tiếng Trung là gì?
  • rau ngâm tiếng Trung là gì?
  • bộ trao đổi nhiệt dạng tấm tiếng Trung là gì?
  • phụng cầu tiếng Trung là gì?
  • món ăn đĩa tiếng Trung là gì?
  • hoa lưu ly hoa forget me not tiếng Trung là gì?
  • đức bà tiếng Trung là gì?
  • xuất chinh tiếng Trung là gì?
  • hiền lương tiếng Trung là gì?
  • tư thế chụp ảnh tiếng Trung là gì?
  • công chức tiếng Trung là gì?
  • đại diện lâm thời tiếng Trung là gì?
  • manh sắc tiếng Trung là gì?
  • chỗ ngồi theo lô tiếng Trung là gì?
  • nơi phát sinh tiếng Trung là gì?
  • chung lưng đấu cật tiếng Trung là gì?
  • rong đỏ tiếng Trung là gì?
  • ấm ứ tiếng Trung là gì?
  • ngoại chứng tiếng Trung là gì?
  • động thai tiếng Trung là gì?
  • nhịp ba tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Giẫy Cỏ Hay Giẫy Cỏ