Nghĩa Của Từ Giẫy - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Phương ngữ)
xem giãy
Động từ
dùng cuốc hớt sạch đi lớp cỏ hoặc san mặt đất mấp mô cho bằng phẳng
giẫy cỏ giẫy mả Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%E1%BA%ABy »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giẫy Cỏ Hay Giẫy Cỏ
-
Giẫy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 18 Rẫy Cỏ Hay Giẫy Cỏ Mới Nhất 2022 - Chickgolden
-
Giẫy Là Gì, Nghĩa Của Từ Giẫy | Từ điển Việt
-
Bài Thơ: Giẫy Cỏ (Chu Ngạn Thư) - Thi Viện
-
Từ Điển - Từ Giẫy Cỏ Phải Trừ Tận Gốc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Giẫy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"Từ điển Chính Tả" Sai Chính Tả ! - Báo Người Lao động
-
Bảng Tham Khảo Về Lựa Chọn Chính Tả (đối Với Một Số ...
-
Giẫy Cỏ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngày Giẫy Mả - Tuổi Trẻ Online
-
Dẫy Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số