GIÒN TAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

GIÒN TAN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từgiòn tancrispygiònchiêncrunchygiòn

Ví dụ về việc sử dụng Giòn tan trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bột bánh vàng, rán mỏng và giòn tan.Served with yellow cake flour, fried thin and crispy.Làm Tempura- Món rau củ chiên giòn tan mà không lo ngán.Making Tempura- fried vegetable dish tan without worrying bored.Thả côn trùng vào miệng, và thưởng thức vị giòn tan.Pop that insect into your mouth, and savor the crunch.Đồ chiên trở nên đẹp mắt và giòn tan khi bột được trộn bằng nước có tính axit.Fried food comes out nice and crispy when the batter is made with Acidic water.Hãy nếm thử một miếng bánh mì Highlands Coffee giòn tan.Now take a bite of the freshly made, crispy baguette at Highlands Coffee.Cả hai đều giòn tan và tốt cho sức khỏe hơn so với các loại khoai tây chiên thông thường.Both are crispy and are far healthier than your regular potato chips.Cơ sở cho đáy là bơ lỏng,được trộn với bánh quy giòn tan.The basis for the bottom is liquid butter,which is mixed with crunchy wholegrain biscuits.Có 25 mảnh xương được tìm thấy, chúng giòn tan và vỡ ngay khi bị chạm vào.But 25 fragments were found, some so brittle that they disintegrated when touched.Khoảnh khắc bắn pháo hoa mừng năm mới trongsô cô la của bạn với đường giòn tan..A New Year's firework moment in your chocolate with crackling sugar.Hương vị đậm đà và độ giòn tan của vây cá hòa quyện với mùi thơm của rượu sake sẽ là một trải nghiệm rất đáng nhớ.The rich and crispy taste and aroma of fugu with the flavor of sake will be very memorable.Vị trái cây ngọt, vani và bánh trái cây đậm đà với chút vị mơ,lê và táo xanh giòn tan.Sweet fruit, vanilla and rich fruit cake with hints of apricot,pear and crisp green apple.Chức năng câm đã được bổ sung vào dòng C2X,a CX series này với âm thanh giòn tan và độ sâu âm tuyệt đối.Silent functionality has been added to this C2X,a CX series instrument with a clear, crisp sound, and a superb depth of tone.Để nấu, đơngiản chỉ cần xào với bơ và muối hoặc nướng và rắc sôcôla để có món snack giòn tan.To cook,simply sauté in butter and salt or roast and drizzle with chocolate for a crunchy snack.Bánh xốp phômai Happs với lớp vỏ bánh giòn tan hòa quyện cùng lớp kem phô mai thơm ngậy, đem lại cho bạn trải nghiệm thú vị mỗi ngày.Happs cheesecake with crispy bread crust mixed with cream cheese, brings you an enjoyable experience every day.Quán Chino Latino Brasserie- Bar mang chủ đề châu Á với các món hải sản,sushi và tempura giòn tan.The Chino Latino Brasserie-Bar has an Asian theme, with seafood,sushi and crispy tempura.Vỉ nướng gang của EF Homedeco có thể cung cấp mọi thứ, từ bánh pizza giòn tan cho đến bánh quy ẩm, nhai, từ cá, gà đến bít tết.EF Homedeco's cast iron griddle can provide everything from crispy crusted pizza to moist, chewy cookies, from fish, chicken to steaks.Falafel là món ăn đường phố giòn tan được hàng triệu người trên toàn cầu yêu thích- và nó được vinh danh vào thứ ba với Google Doodle của riêng mình.Falafel is the crispy street food staple enjoyed by millions around the globe- and it's being honoured on Tuesday with its very own Google Doodle.Thời tiết mát mẻ hơn và vùng nông thôn được rắc một bảng màu của mùa thu và trên mỗi góc phố đềucó mùi hạt dẻ rang và không khí giòn tan.The weather is cooler and the countryside is sprinkled with a palette of Autumn hues and on every street corner thereis the constant smell of roasted chestnuts and crisp air.Hương vị mà thực khách sẽ khám phá được chính là độ giòn tan của đu đủ, mùi thơm đậm chất biển của cá, vị béo nhưng không ngậy của nước kèn.The taste that customers will discover is the crispy tan of papaya, the aroma of marine fish, fat but not the hall of water.Vị chocolate thơm ngọt- giòn tan- bổ dưỡng, ngũ cốc KOKO MAX giúp cung cấp năng lượng, chất xơ và vi chất thiết yếu cho trẻ thêm năng động mỗi ngày.Sweet chocolate flavor- crunchy- nutritious, KOKO MAX cereal helps provide energy, fiber and essential micronutrients for children to be active every day.Một nhà sản xuất muốnrượu Chardonnay của họ có hương vị giòn tan và mềm mại thường sử dụng thùng thép để lên men và lưu trữ rượu trước khi đóng chai.A winemaker who wants their Chardonnay to taste crisp and bright often uses stainless steel to ferment and store the wine before bottling.Loại hạt giòn tan và thơm ngon này chứa đầy dinh dưỡng tuyệt vời và cũng được xem là một trong những loại hạt dinh dưỡng tốt nhất để ăn trong quá trình mang thai.These delicious and crunchy nuts, loaded with excellent nutrients, are also considered to be one of the healthiest nuts to consume during pregnancy.Chúng tôi tưởng tượngphá vỡ những chiếc bánh mì giòn tan tuyệt vời và phết chúng bằng bơ, sau đó hôn amoureux của chúng tôi để có dư vị mặn trên môi.We imagine breaking amazing crusty breads and slathering them with butter, then kissing our amoureux for the salty aftertaste on their lips.Đúng vậy, như chúng ta biết khoai tây chiên rất rẻ, vị ngon, đồ ăn nhẹ nhanh, tuy nhiên những ảnh hưởng tiêu cực của chúng đối với cơ thể có lẽ khôngxứng đáng với niềm vui nhỏ nhoi mà bạn có được từ loại đồ ăn nhẹ giòn tan này.Yes, we know, potato chips are cheap, great tasting, quick snack, however, the negative effects they have on your body may notbe worth the little bit of pleasure you derive from these crispy snacks.Tôi cũng thích cảm giác giòn tan khi nhấn nút chụp, và hiệu suất theo dõi các đối tượng chuyển động cũng được cải thiện đáng kể so với EOS 7D.I also like the crisp feel that I get from the press of the shutter button, and the performance for tracking moving subjects is also significantly enhanced compared to the EOS 7D.Vị mặn của trứng là một sự bổ sung vô cùng phù hợp cho vịngọt của bánh mì nướng Kaya giòn tan, với một lớp mứt kaya màu xanh ô liu tan trong miệng, và một lát bơ to.The savoury eggs are a good complement to thesweet kaya toast which has an appetising crispy crunch, a melt-in-your mouth layer of olive-green kaya and a generous dollop of butter.Món bánh này phải ăn ngaykhi còn nóng mới cảm nhận được vị giòn tan của lớp bánh quế bên ngoài, quện với hương thơm, vị ngọt ngào đặc trưng của syrup, đảm bảo bạn sẽ chẳng bao giờ có thể quên đi hương vị của nó.This cake must be eatenwhen it is still hot to feel the crispy taste of the waffle layer outside, blended with the aroma, sweet taste typical of syrup, ensuring you will never be able to forget the taste of it.Những món bánh kẹo đáng yêu này, được làm từ bột hạnh nhân, đường, và Meringue, thường được đưa vào trong việc đánh giá kỹ năng của các đầu bếp về món tráng miệng,bởi việc đòi hỏi các kỹ năng cấp cao để thực hiện một chiếc bánh macaron giòn tan ở bên ngoài và mềm mại ở bên trong.This lovely confectionery, which is made with almond powder, sugar, and meringue, is often used in measuring the skills of dessert chefs,as it requires advanced skills to make a macaron crispy on the outside and soft on the inside.Cái vị beo béo của nước cốt dừa hòa với vị ngọt của cácùng vị cay nồng của ớt và giòn tan trên đầu lưỡi với đu đủ bào, tất cả hòa vào nhau tạo nên một tô bún“ ngũ vị” đánh thức vị giác của bạn.The fat coconut of coconut milk mixed with the sweet taste of fish andspicy hot pepper and crispy tan on the tongue with papaya, all mixed together to create a bowl of noodles"taste" of taste buds you.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0173

Từng chữ dịch

giòntính từbrittlecrispycrunchycrustygiòndanh từbrittlenesstandanh từtantalctantính từsolublehemolytictanđộng từmelting giòn giòngiona

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh giòn tan English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Giòn Tan Tieng Anh