GIỮ ẤM CƠ THỂ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " GIỮ ẤM CƠ THỂ " in English? giữ ấm cơ thể
keep the body warm
giữ ấm cơ thể
{-}
Style/topic:
They retain body heat too.Đồng thời cũng phải giữ ấm cơ thể.
It also simultaneously retains body heat.Chúng cũng giữ ấm cơ thể.
They also preserve body heat.Giữ ấm cơ thể là điều quan trọng nhất.
Warming up the body is most important.Chúng cũng giữ ấm cơ thể.
These also hold the body heat.Chúng tôi chỉ ngồi đó và cố gắng giữ ấm cơ thể.
We kept on moving trying to keep our body heat up.Chú ý giữ ấm cơ thể.
Pay attention to your body temperature.Mùa đông: Trà đen rất tốt cho việc giữ ấm cơ thể vào mùa đông.
Winter: Black tea is good for warming the body in winter.Giúp giữ ấm cơ thể trong trường hợp khẩn cấp khi đang ngoài trời.
Helps keep the body warm in an emergency while outdoors.Giúp làm se da, giữ ấm cơ thể.
Skin will help keep the body warm.Giữ ấm cơ thể khi xe bị phá vỡ vào ban đêm hoặc trong lạnh khu vực.
Keeping body warm when car breaks down at night or in cold area.Đầu tiên, xin ngài giữ ấm cơ thể cho.
First, please warm your body.Giữ ấm cơ thể trước, trong và sau khi phẫu thuật sẽ làm giảm nguy cơ nhiễm trùng.
Keeping the body warm before, during and after surgery lowers the risk of infection.Lông chịu nước của chúng giữ ấm cơ thể của chúng trong khi bơi lội.
Their water-resistant plumes keep their body cozy while swimming.Giữ ấm cơ thể, vệ sinh cá nhân, rửa tay thường xuyên bằng xà phòng, súc họng bằng nước sát khuẩn miệng để phòng bệnh;
Keep your body warm, personal hygiene, wash your hands often with soap, mouthwash with antiseptic water to prevent disease;Lông chịu nước của chúng giữ ấm cơ thể của chúng trong khi bơi lội.
Their water-resistant feathers keep their body warm while swimming.Trà đen giúp giữ ấm cơ thể, hỗ trợ tiêu hóa và chứa một lượng chất chống oxi hóa nhưng ít hơn trà trắng vì nó được chế biến nhiều hơn.
Black tea helps warm the body, aids in digestion, and has some antioxidants but fewer than white tea due to more processing.Lông chịu nước của chúng giữ ấm cơ thể của chúng trong khi bơi lội.
Their water-resistant feathers maintain their physique heat while swimming.Khăn quàng cổ: Đừng quên đem theo bên người chiếc khăn quàng ấm áp vì chúng sẽ vô cùng có ích và phát huy tác dụng trong việc giữ ấm cơ thể.
Scarves: Do not forget to bring a warm scarf as they will be extremely useful and effective in keeping the body warm.Theo khảo sát, áo choàng tắm có thể được sử dụng như là áo khoác vào buổi sáng,nó giúp giữ ấm cơ thể với nhiệt độ thấp, đặc biệt là nên sử dụng áo choàng tắm vào mùa đông.
According to the survey, bathrobes can replace coats in the morning,it helps to keep the body warm at low temperatures, especially using a bathrobe in winter.Mặc dù vẫn được coi là một thành phần của da, nhưng lớp dưới da được cấu tạo chủ yếu bởi mỡ, đóng vai trò nhưlớp cách nhiệt giúp giữ ấm cơ thể cũng như tạo tấm đệm khi có va đập.
Although still considered to be a component of the skin, the subcutaneous layer iscomposed primarily of fat, acting as an insulating layer to help keep the body warm as well as create a cushion when impacted.Khoa học chứng minh rằng tia hồng ngoại rất có ích cho sự tuần hoàn máu và giữ ấm cơ thể, nó dễ dàng hấp thụ bởi nước, 70% cơ thể con người là nước nên năng lượng phát ra từ tia hồng ngoại này được cơ thể hấp thụ rất nhanh.
Scientifically proven that infrared is useful for blood circulation and keeps the body warm, it is easily absorbed by water, 70% of the human body is water, so the energy emitted by infrared are the body absorbs very quickly.Trong khi phương Tây chú trọng vào ra sức loại bỏ các triệu chứng, còn y học Trung Quốc lại giúp cơ thể loại trừ khí lạnh, cũng nhưhướng dẫn người bệnh cách phòng tránh sự xâm nhập của cảm lạnh và giữ ấm cơ thể.
Whereas Western medicine will stop the symptoms, Chinese medicine will help the body remove the cold qi,as well as educate the person as to how to avoid future invasions of coldness into the body and how to keep the body warm.Display more examples
Results: 23, Time: 0.0231 ![]()

Vietnamese-English
giữ ấm cơ thể Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Giữ ấm cơ thể in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
giữverbkeepholdstayretainmaintainấmadjectivewarmhotlukewarmấmnounwarmercơnounmusclebodymotorcơadjectivemechanicalcơpronounyourthểverbcanmaythểadjectiveablepossiblethểadverbprobablyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giữ ấm Nhé Tiếng Anh Là Gì
-
Results For Nhớ Giữ ấm Translation From Vietnamese To English
-
Bảy Cụm Từ Tiếng Anh Về Mùa đông - VnExpress
-
MẶC ẤM In English Translation - Tr-ex
-
Mặc ấm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Hôm Nay , Thời Tiết Rất Lạnh. Bạn Nhớ Mặc áo ấm để Giữ Gìn Sức Khỏe ...
-
20 Cụm Từ Và Thành Ngữ Làm Mùa Đông Của Bạn Ấm Áp Hơn
-
Quần áo Mùa đông Tiếng Anh Là Gì? - đồng Phục Song Phú
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Quần áo đầy đủ Nhất - AMA
-
150+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Thời Trang đầy đủ Nhất - AMA
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
MẶC ẤM MỘT CHÚT TRONG TIẾNG TRUNG
-
Hướng Dẫn Chào Hỏi Và Chúc Mừng Trong Tiếng Anh - Memrise
-
Tủ Lạnh Tiếng Anh Là Gì? - Thế Giới Bếp Nhập Khẩu