MẶC ẤM In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " MẶC ẤM " in English? mặc ấmdress warmlymặc ấmăn mặc ấm ápdress warmmặc ấmwear warmmặc ấm

Examples of using Mặc ấm in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wrap up: mặc ấm.Bundle up: dress warmly.Mặc ấm vào mùa đông.Dress warm in winter.Nó là khá lạnh nên hãy mặc ấm.It's cold though, so dress warmly.Mặc ấm và an toàn.Dress warm and be safe….Nó là khá lạnh nên hãy mặc ấm.It is really cold, so dress warmly.Combinations with other parts of speechUsage with nounstheo mặc định mặc quần áo mặc đồ mặc áo mặc đồng phục mặc trang phục mặc váy phụ nữ mặccô mặcmặc bikini MoreUsage with adverbsthường mặcmặc vào đừng mặcvẫn mặccũng mặcmặc nhiều mặc tốt mặc giản dị còn mặcmặc quá nhiều MoreUsage with verbsbắt đầu mặcbị bỏ mặcthích ăn mặcăn mặc phù hợp mặc nhiên công nhận ăn mặc lên muốn ăn mặctiếp tục mặcnhìn thấy mặcbuộc phải mặcMoreMặc ấm vào những ngày lạnh.Dress warm on cold days.Cái đàn bass còn mặc ấm hơn tôi.The bull fiddle's dressed warmer than I am.Mặc ấm vào những ngày lạnh.Dress warmly on cold days.Hãy nhớ chăm sóc sức khoẻ của bạn và mặc ấm nhé.Take care of your health and dress warm too.Luôn mặc ấm khi ra ngoài.Always dress warmly when going out.Khi trời lạnh và trở gió, họ mặc ấm và đi bộ hàng dặm.When it was cold and windy, they dressed warmly and walked for miles.Mặc ấm và tránh sử dụng thuốc lá.Warm dress and avoid smoking.Ngoài ra nếu bạn đang thực hiện tour du lịch này trong những tháng mùa đông, hãy mặc ấm!If you do this tour in the wintertime, DRESS WARM!Mặc ấm trước khi ra ngoài.Put on warm clothes before you go outside.Nếu thời tiết nóng, mặc quần áo mát mẻ, nếu lạnh,hãy mặc ấm.If the weather is hot, wear cool clothes,if cold, wear warm.Nhớ mặc ấm, nhưng đừng ấm quá.Dress warmly, but not too warm.Để làm điều này, bạn nên có thể lắng nghe cơ thể của bạn và khi trời trở lạnh hoặc lạnh,bạn nên uống một thức uống nóng hoặc mặc ấm.To do this, you should be able to listen to your body and when it becomes cold orchilly you should drink a hot drink or dress warmly.Mặc ấm và tránh sử dụng thuốc lá.Dress warmly and avoid using of tobacco.Vì vậy du khách phải mặc ấm trước khi tới đây và đeo găng tay để giữ cốc làm từ băng.So visitors have to wear warm clothes before coming here and wear gloves to keep the cups made from ice.Mặc ấm vào mùa đông và ăn mặc nhẹ vào mùa hè.Dress warm in the winter and dress light in the summer.Người già hoặc ít vận động có thể đề phònghạ thân nhiệt trong nhà bằng cách mặc ấm và giữ nhiệt độ trong nhà luôn trên 18 độ C( 650F).Older orless active people can prevent indoor hypothermia by dressing warmly while indoors and keeping room temperatures above 65°F(18°C).Nhớ mặc ấm, hôm nay lạnh đấy.Today you should take warm clothes, it's cold.Mùa thấp điểm( tháng 1- tháng 2)- Thời tiết rất lạnh vào mùa đông nênthời điểm hoàn hảo cho những du khách thích mặc ấm và thoát khỏi đám đông.Low Season(Jan-Feb)- The weather is very cold inwinter so the perfect time for travelers who love to dress up warm and escape the crowds.Nhớ mặc ấm, nhưng đừng ấm quá.Dress warmly, but not too warmly..Tràn đầy hy vọng rằng chúng ta có thể thích quần áo càng sớm càng tốt để đồng bào ta ở Tây Tạng Xigaze tay,hãy cho họ ăn mặc ấm, nhưng cũng có thể cảm thấy sự ấm áp của tâm hồn.Hope that these loaded with our love of clothing to the compatriots in the hands of large Liangshan,let them wear warm, but also feel the warmth of the soul.Mặc ấm và ăn một bữa ăn thịnh soạn trước khi đầu ra như là không có bữa ăn được phép trên đất liền.Dress warmly and eat a hearty meal before you head out as no meals are allowed on land.Tràn đầy hy vọng rằng chúng ta có thể thích quần áo càng sớm càng tốt vào taycủa các thành phố Shigatse trong đồng bào Tây Tạng, để họ mặc ấm, nhưng cũng có thể cảm thấy sự ấm áp của tâm hồn.Hope that these loaded with our love of clothing can be as soon aspossible to Tibet Xigaze City compatriots in the hands of them to wear warm, but also feel the soul of warmth.Chúng tôi khuyến cáo tất cả người dân và du khách theo dõi vàcân nhắc tình hình thời tiết khắc nghiệt, mặc ấm và chuẩn bị cho phù hợp để tránh bị tê cóng và các thương tích khác", thông báo cho hay.We invite all Canadians andvisitors to consider the extreme weather conditions and to dress warmly and prepare accordingly to prevent frostbite and other injuries," the ministry said.Display more examples Results: 28, Time: 0.0264

See also

mặc quần áo ấmwear warm clothes

Word-for-word translation

mặcverbwearmặcprepositiondespitemặcnoundressmặcin spitemặcadjectivewearableấmnounwarmerkettleấmadjectivehotlukewarmấmis warm mặc áo vàngmặc bất cứ thứ gì

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English mặc ấm Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Giữ ấm Nhé Tiếng Anh Là Gì