Giữ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • a ả Tiếng Việt là gì?
  • gảy Tiếng Việt là gì?
  • đường thắng Tiếng Việt là gì?
  • tự quân Tiếng Việt là gì?
  • xung phong Tiếng Việt là gì?
  • suy yếu Tiếng Việt là gì?
  • thớ lợ Tiếng Việt là gì?
  • gồ Tiếng Việt là gì?
  • cột cờ Tiếng Việt là gì?
  • ngoan Tiếng Việt là gì?
  • bài tiết Tiếng Việt là gì?
  • Quảng Lưu Tiếng Việt là gì?
  • tuẫn nạn Tiếng Việt là gì?
  • lính tẩy Tiếng Việt là gì?
  • tuổi mụ Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giữ trong Tiếng Việt

giữ có nghĩa là: - đg. . . Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình : Say quá, không giữ nổi chén rượu ; Giữ xe cho tôi bơm. . . Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi : Ngồi giữ hành lý ; Giữ cẩn thận công văn mật ; Giữ lời hứa ; Giữ độc quyền ; Giữ nhân phẩm. . . Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại : Giữ em cho cẩn thận kẻo em ngã ; Giữ ngực cho ấm ; Giữ nước giữ nhà. . . Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại : Đắp bờ giữ nước. . . Gánh vác, đảm nhiệm : Giữ chức tổng thống.

Đây là cách dùng giữ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giữ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giữ Nghĩa Là Gì