Nghĩa Của Từ Giữ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    làm cho ở nguyên tại vị trí nào đó, không có sự di động, di chuyển, hoặc không rơi, không đổ
    giữ thang giữ không cho về khư khư như từ giữ oản (tng)
    làm cho vẫn nguyên như vậy, không thay đổi
    giữ lời hứa vẫn giữ thói quen cũ giữ mồm giữ miệng
    trông coi, để ý đến để không bị mất mát, tổn hại
    giữ nhà giữ em cho mẹ đi làm giữ sức khoẻ
    đảm đương, chịu trách nhiệm
    giữ chức trưởng phòng giữ vai trò lớp trưởng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%E1%BB%AF »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Giữ Nghĩa Là Gì