Giúp Giải Thích Kĩ Nha

logologoTìm×

Tìm kiếm với hình ảnh

Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi

Tìm đáp án
    • icon_userĐăng nhập
    • |
    • Đăng ký
    icon_menu
avataricon

Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác

Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!

Đăng nhậpĐăng ký
  • add
  • Đặt câu hỏiiconadd
  • logo

    loading

    +

    Lưu vào

    • +

      Danh mục mới

    Lưuavataravatar
    • quecui64logoRank
    • Chưa có nhóm
    • Trả lời

      5

    • Điểm

      9

    • Cảm ơn

      5

    • Tiếng Anh
    • Lớp 5
    • 30 điểm
    • quecui64 - 09:04:40 16/06/2022
    giúp giải thích kĩ nhaimagerotate
    • Hỏi chi tiết
    • reportBáo vi phạm

    Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!

    TRẢ LỜI

    avataravatar
    • LittleMasterlogoRank
    • The Mindset Masters
    • Trả lời

      1682

    • Điểm

      22492

    • Cảm ơn

      1003

    • LittleMaster
    • 16/06/2022

    1. had been waiching

    - dùng thì QKHTTD vì để diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ

    - Ở đây nghĩa là có ai đó đã đang xem TV trước khi Emma vào phòng.

    2. had been aching

    Dùng thì QKHTTD vì để diễn tả hành động là nguyên nhân của điều gì đó trong quá khứ

    3. have been waiting

    Vì diễn tả hành động là anh ấy đã chờ đợi 20 phút diễn ra liên tục và vẫn đợi đến khi xe buýt đến

    4. had been working

    - Dùng thì QKHTTD vì để diễn tả hành động là nguyên nhân của điều gì đó trong quá khứ

    5. have been waiting

    Vì diễn tả hành động đã là anh ấy đã chờ đợi 20 phút diễn ra liên tục đến khi xe buýt đến

    6. has been ringing

    - Vì hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn đang tiếp tục xảy ra ở hiện tại

    7. had been smoking

    Vì diễn tả hành động anh ấy đã hút thuốc trước khi anh ấy bỏ thuốc

    8. had been travelling

    - Vì để diễn tả hành động là nguyên nhân của điều gì đó trong quá khứ => thì QKHTTD

    Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

    avatar

    starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar2 voteGửiHủy
    • hertCảm ơn 1
    • reportBáo vi phạm
    Đăng nhập để hỏi chi tiếtavataravatar
    • phuongvy0510
    • Chưa có nhóm
    • Trả lời

      3384

    • Điểm

      416

    • Cảm ơn

      1466

    • phuongvy0510
    • Thành viên Biệt đội Hăng Hái
    • 27/06/2025

    ` Answer : `` *** #Hoidap247# *** `$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$

    ` XIV, `

    ` bb1. ` had been watching` bb2. ` has been aching` bb3. ` have been waiting` bb4. ` had been working` bb5. ` had been waiting` bb6. ` has been ringing` bb7. ` had been smoking` bb8. ` had been traveling

    ` ----------------------- `

    ` - ` CT Thì HTHTTD :

    ` (+) ` S `+` have `/` has `+` been `+` V-ing

    ` (-) ` S `+` have `/` has `+` not `+` been `+` V-ing

    ` (?) ` (WH) `+` have `/` has `+` S `+` been `+` V-ing `?`

    ` -> ` Diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại nhấn mạnh tính liên tục

    ` -> ` Diễn tả hành động đã kết thúc trong quá khứ nhưng chúng ta quan tâm tới kết quả tới hiện

    ` -> ` Nhấn mạnh sự tiếp diễn của hành động kéo dài từ quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại

    ` -DHNB : `

    ` @ ` for the whole `+` N (N chỉ thời gian)

    ` @ ` for `+` N (quãng thời gian): trong khoảng

    ` @ ` since `+` N (mốc `/` điểm thời gian): từ khi

    ` @ ` All `+` thời gian` ----------------------- `

    ` - ` CT Thì QKHTTD

    ` (+) ` S `+` had `+` been `+` V-ing

    ` (-) ` S `+` had `+` not `+` been `+` V-ing

    ` @ ` had not `=` hadn’t

    ` (?) ` (WH) Had `+` S `+` been `+` V-ing `? `

    ` - DHNB : `

    ` - ` until then: cho đến lúc đó

    ` - ` by the time: trước lúc, vào thời điểm

    ` - ` by `+` mốc thời gian: từ trước cho đến lúc đó

    ` - ` prior to that time: thời điểm trước đó

    ` -> ` Diễn tả một hành động đã bắt đầu trong quá khứ, xảy ra liên tục kéo dài trong một khoảng thời gian, và kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

    ` -> ` Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục cho đến khi có một hành động khác trong quá khứ chen vào

    ` -> ` Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trước `1` mốc thời gian cụ thể trong quá khứ

    ` -> ` Diễn tả kết quả do một hành động gây ra trong quá khứ

    ` #Pyyx# `

    Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

    starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarGửiHủy
    • hertCảm ơn
    • reportBáo vi phạm
    Đăng nhập để hỏi chi tiếtXEM LỜI GIẢI SGK ANH 5 - TẠI ĐÂY

    Bạn muốn hỏi điều gì?

    questionĐặt câu hỏi

    Tham Gia Group Dành Cho Lớp 5 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

    XIV. Use the present perfect progressive or the past perfect progressive to complete the sentences. 1. Emma went into the sitting-room. It was empty, but the television was still on. (watch) it. Someone 2. I really must go to see the dentist. One of my teeth (ache) for weeks. 3. I hope ...

    Xem thêm

    Bảng tin

    Bạn muốn hỏi điều gì?

    iconĐặt câu hỏi

    Lý do báo cáo vi phạm?

    Gửi yêu cầu Hủy

    logo

    Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát

    • social
    • social
    • social

    Tải ứng dụng

    google playapp store
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Điều khoản sử dụng
    • Nội quy hoidap247
    • Góp ý
    • Tin tức
    • mailInbox: m.me/hoidap247online
    • placeTrụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
    Giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng số 331/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông.

    Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Empty Là Gì