Give The Correct From Of The Verb After We (finish).................. Our Dinner ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới


- Windows11pro23

- Chưa có nhóm
- Trả lời
0
- Điểm
98
- Cảm ơn
0
- Tiếng Anh
- Lớp 9
- 60 điểm
- Windows11pro23 - 17:56:59 05/03/2022
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- ngan77666

- Skype room
- Trả lời
3717
- Điểm
848
- Cảm ơn
3646
- ngan77666
- Câu trả lời hay nhất!

- 07/03/2022

`1.` had finished
`->` Quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả `1` hoạt động này xảy ra trước một hoạt động khác và cả `2` hoạt động này đều đã xảy ra trong quá khứ.
`->` S + had + V3(ed/BQT) + O.
`->` Hoạt động nào xảy ra trước thì chia theo thì Quá khứ hoàn thành, hoạt động xảy ra sau chia Quá khứ đơn.
`2.` hasn't seen ... moved
`->` since : DH thì Hiện tại hoàn thành
`->` S + have/has + not + V3(ed/BQT) + O.
`->` Hiện tại hoàn thành + since + Quá khứ đơn
`3.` waiting
`->` Khi động từ thêm -ing thì thường thành `1` danh từ.
`->` Cần dùng `1` danh từ sau giới từ (of)
`4.` to change
`->` S + advise + sb + to V(inf) : khuyên ai đó làm gì
`5.` would do
`->` Vì mệnh đề 1 động từ chia theo thì Quá khứ đơn nên câu này dùng câu điều kiện loại `II`
`->` S + V2(ed/BQT) + O, S + would + V(inf) + O.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Cảm ơn 3
Báo vi phạm
Xem thêm:
- >> Tuyển tập 100+ đề bài đọc hiểu Ngữ Văn lớp 9


- Dkayz097

- Chưa có nhóm
- Trả lời
368
- Điểm
42
- Cảm ơn
390
- Dkayz097
- 07/03/2022

` 1 ` . had finished
- Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành : S + had + V3
- After + QKHT ( S + had + V3 ) , QKĐ
` 2 ` . hasn't seen - moved
- Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành + since :
- S + have / has + ( not ) + V3 + since + S + V-ed / V2
- Trước since ta chia thì hiện tại hoàn thành , sau since ta chia thì quá khứ đơn
` 3 ` . waiting
- Sau giới từ ( ở đây là of ) + V-ing
` 4 ` . to change
- Advise sb ( not ) to do sth : Khuyên ai đó ( không ) nên làm gì
` 5 ` . would do
- Cấu trúc câu điều kiện loại ` 2 ` : If + S + V-ed / V2 , S + would / could + V nguyên mẫu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Cảm ơn 2
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Change Chia ở Quá Khứ Hoàn Thành
-
Changed - Wiktionary Tiếng Việt
-
Change - Chia Động Từ
-
Change - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để CHANGE
-
Change - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Conjugate "to Change" - English
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng CHANGE Trong Tiếng Anh
-
Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect Tense) - Công Thức, Dấu Hiệu ...
-
Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect): Công Thức & Bài Tập
-
Tense: 3 Thì Hoàn Thành (Perfect Tenses) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Sam _________to Change A Light Bulb When He ______ And
-
[PDF] Community Resilience Assessment And Climate Change Adaptation ...