Glosbe - Cơ Chế In English - Vietnamese-English Dictionary
Có thể bạn quan tâm
mechanism, structure are the top translations of "cơ chế" into English.
cơ chế + Add translation Add cơ chếVietnamese-English dictionary
-
mechanism
nounChúng có sử dụng cùng cơ chế có khả năng mất nước mà không chết?
Do they all use the same mechanisms to be able to lose all that water and not die?
GlosbeMT_RnD -
structure
nounKhông chỉ là gắn một bộ điều khiển vào điểm cuối, mà cấu trúc và cơ chế là logic, là các máy tính.
Not just where you attach a micro-controller to the end point, but that the structure and the mechanisms are the logic, are the computers.
GlosbeMT_RnD
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "cơ chế" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "cơ chế" with translations into English
- Cơ chế tự vệ của động vật antipredator adaptation
- Cơ chế giá Price mechanism
- cơ chế/năng thoát escape mechanism
- Cơ chế phòng vệ defence mechanism
- Cơ chế DMA direct memory access
- cơ chế lên đạn bằng đòn bẩy lever action
- Cơ chế thị trường Market mechanism
- cơ chế phòng ngừa fail-safe · safeguard
Translations of "cơ chế" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cơ Chế Là Gì In English
-
CƠ CHẾ - Translation In English
-
CƠ CHẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CƠ CHẾ In English Translation - Tr-ex
-
Cơ Chế Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"cơ Chế" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "cơ Chế" - Là Gì?
-
Cơ Chế: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Cơ Chế In English
-
Cơ Chế Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Cơ Chế Hoạt động | English Translation & Examples - ru
-
Cơ Chế Xin - Cho | Vietnamese To English | Other
-
PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN 4 BƯỚC - Budding Bean English Vietnam
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Thường Dùng Trong Lĩnh Vực Kinh Tế