Gồng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣə̤wŋ˨˩ | ɣəwŋ˧˧ | ɣəwŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣəwŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 栱: gồng, củng
- 扛: dàng, ràng, giằng, gồng, xang, giang, dăng, khiêng, căng, giăng, giương
- 工: cung, cuông, trong, cong, gồng, côông, công
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- gông
- gọng
Danh từ
gồng
- Làm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt. Ông ta có võ, có gồng, không ai đánh lại.
Động từ
gồng
- Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.
- Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại. Gồng người lên.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gồng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Gồng Người Tiếng Anh
-
• Gồng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Invulnerable | Glosbe
-
GỒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Cô Gồng Mình Cứng Ngắc Khỏi Ghế." Tiếng Anh Là Gì?
-
Gồng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'gánh Gồng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "gồng" - Là Gì?
-
Gồng Mình Tiếng Anh Là Gì
-
What Is The Meaning Of "gồng Mình Lên"? - Question About Vietnamese
-
'gánh Gồng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Chickgolden
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Hình Và Tập Gym
-
Gồng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'gồng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - LIVESHAREWIKI
-
Trẻ Sơ Sinh Hay Vặn Mình, Gồng Mình Khi Ngủ - Huggies