Từ điển Tiếng Việt "gồng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"gồng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gồng

- 1 đg. Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.

- 2 I đg. Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại. Gồng người lên.

- II d. Thuật lên , cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt. Ông ta có võ, có gồng, không ai đánh lại.

nđg. Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.nđg. Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại. Lên gồng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

gồng

gồng
  • adj
    • invulnerable
      • gồng gánh: to shoulder
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
hutch
gồng trong xưởng
shop car
toa lật gồng lật
skip car
xe gồng
hudge

Từ khóa » Gồng Người Tiếng Anh