Grit - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡrɪt/
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổgrēot.
Danh từ
grit (số nhiềugrits) /ˈɡrɪt/
- Hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi.
- (Kỹ thuật) Hạt sạn (làm cho máy trục trặc). there must be some grit in the machine — chắc hẳn có hạt sạn trong máy
- Mạt giũa (kim loại).
- (Thông tục) Tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ.
- (Grit) Đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-đa).
- Xem grits
Thành ngữ
- to put grit in the machine: Thọc gậy bánh xe.
Ngoại động từ
grits ngoại động từ
- Nghiến (răng). to grit one's teeth — nghiến răng
- Rải sạn.
Chia động từ
Bảng chia động từ của grit| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grit | |||||
| Phân từ hiện tại | gritting | |||||
| Phân từ quá khứ | gritted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grit | grit hoặc grittest¹ | grits hoặc gritteth¹ | grit | grit | grit |
| Quá khứ | gritted | gritted hoặc grittedst¹ | gritted | gritted | gritted | gritted |
| Tương lai | will/shall²grit | will/shallgrit hoặc wilt/shalt¹grit | will/shallgrit | will/shallgrit | will/shallgrit | will/shallgrit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grit | grit hoặc grittest¹ | grit | grit | grit | grit |
| Quá khứ | gritted | gritted | gritted | gritted | gritted | gritted |
| Tương lai | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grit | — | let’s grit | grit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
grits nội động từ
- Kêu sào sạo, kêu ken két (như máy có hạt sạn).
Chia động từ
Bảng chia động từ của grit| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grit | |||||
| Phân từ hiện tại | gritting | |||||
| Phân từ quá khứ | gritted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grit | grit hoặc grittest¹ | grits hoặc gritteth¹ | grit | grit | grit |
| Quá khứ | gritted | gritted hoặc grittedst¹ | gritted | gritted | gritted | gritted |
| Tương lai | will/shall²grit | will/shallgrit hoặc wilt/shalt¹grit | will/shallgrit | will/shallgrit | will/shallgrit | will/shallgrit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grit | grit hoặc grittest¹ | grit | grit | grit | grit |
| Quá khứ | gritted | gritted | gritted | gritted | gritted | gritted |
| Tương lai | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit | weretogrit hoặc shouldgrit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grit | — | let’s grit | grit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Hạt Sạn Là Gì
-
'hạt Sạn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sạn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Sạn - Từ điển Việt
-
Hạt Sạn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hạt Sạn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ Sạn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
"hạt Sạn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Loạt 'hạt Sạn' Trong Phim Hoa Ngữ: Fan Bật Cười Với Diên Hy Công ...
-
Những Hạt Sạn 'khổng Lồ' Trong Phim Khiến Người Xem Cạn Lời
-
Những Hạt Sạn Không đáng Có Trong 'Thương Ngày Nắng Về'
-
“Sạn” Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Không Chỉ Riêng Bộ ...
-
Sạn Vôi ở Mắt: Triệu Chứng Và Cách điều Trị