Nghĩa Của Từ Sạn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
mảnh sỏi, đá rất nhỏ lẫn vào cơm, gạo hay thức ăn
nhai phải hạt sạn gạo có nhiều sạnhạt cát, bụi bám trên đồ đạc
giường chiếu đầy sạn nền nhà có nhiều sạn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%E1%BA%A1n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Hạt Sạn Là Gì
-
'hạt Sạn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sạn" - Là Gì?
-
Hạt Sạn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hạt Sạn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ Sạn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
"hạt Sạn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Grit - Wiktionary Tiếng Việt
-
Loạt 'hạt Sạn' Trong Phim Hoa Ngữ: Fan Bật Cười Với Diên Hy Công ...
-
Những Hạt Sạn 'khổng Lồ' Trong Phim Khiến Người Xem Cạn Lời
-
Những Hạt Sạn Không đáng Có Trong 'Thương Ngày Nắng Về'
-
“Sạn” Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Không Chỉ Riêng Bộ ...
-
Sạn Vôi ở Mắt: Triệu Chứng Và Cách điều Trị