Từ điển Tiếng Việt "sạn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sạn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sạn
- d. 1. Đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo : Gạo lắm sạn. 2. Bụi, cát hay đất trên đồ đạc : Giường chiếu đầy sạn.
hạt vụn trong đá trầm tích, kích thước trung gian giữa cát và cuội, từ 1 - 2 mm tới 15 - 30 mm. Đặc điểm của S là có góc cạnh, không được mài tròn như cuội và kích thước nhỏ hơn cuội. Các hạt S được gắn lại với nhau tạo nên đá sạn kết.
nd.1. Mảnh sỏi đá rất nhỏ lẫn vào cơm gạo hay thức ăn. Nhặt sạn khi vo gạo. 2. Hạt cát, bụi bám trên đồ đạc. Giường chiếu đầy sạn. 3. Từ dùng sai, viết sai trong một bài văn. Độc giả rất thích mục “đãi sạn” của tờ báo.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sạn
sạn- noun
- grit
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Hạt Sạn Là Gì
-
'hạt Sạn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sạn - Từ điển Việt
-
Hạt Sạn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hạt Sạn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ Sạn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
"hạt Sạn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Grit - Wiktionary Tiếng Việt
-
Loạt 'hạt Sạn' Trong Phim Hoa Ngữ: Fan Bật Cười Với Diên Hy Công ...
-
Những Hạt Sạn 'khổng Lồ' Trong Phim Khiến Người Xem Cạn Lời
-
Những Hạt Sạn Không đáng Có Trong 'Thương Ngày Nắng Về'
-
“Sạn” Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Không Chỉ Riêng Bộ ...
-
Sạn Vôi ở Mắt: Triệu Chứng Và Cách điều Trị