GROUP CULTURE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GROUP CULTURE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [gruːp 'kʌltʃər]group culture
[gruːp 'kʌltʃər] văn hoá nhóm
group culture
{-}
Phong cách/chủ đề:
Văn hoá nhóm, ngôn ngữ quảng cáo, v. v.Talk about your accomplishments, obligations and group culture in detail, and how it profited the venture and organization all in all.
Nói về những thành tựu, nghĩa vụ và văn hoá nhóm của bạn một cách chi tiết, và làm thế nào để nó mang lại lợi ích cho liên doanh và tổ chức.Applying theories to explain the issue of the value system of family(theories on modernisation and post-modernisation,theories on subculture and group culture).
Vận dụng các lý thuyết để kiến giải vấn đề nghiên cứu hệ giá trị gia đình( lý thuyết hiện đại hóa và hậu hiện đại hóa,lý thuyết tiểu văn hóa và văn hóa nhóm).Maybe it's the group culture or a shared sense of helpfulness, but whatever gets the juices flowing for your best work, you could find it in a coworking space.
Có thể đó là văn hóa tập thể hoặc cảm giác được chia sẻ, nhưng bất cứ một điều gì có thể giúp công việc của bạn trôi chảy hơn, bạn đều có thể tìm được tại một văn phòng làm việc chung.Within psychology, researchers sometimes colloquially refer to traits like‘‘conversational turn-taking'' and‘‘average social sensitivity'' as aspects of what's known as psychological safety-a group culture that the Harvard Business School professor Amy Edmondson defines as a‘‘shared belief held by members of a team that the team is safe for interpersonal risk-taking.''.
Trong tâm lý, những nhà nghiên cứu thường xem các đặc tính như“ hội thoại theo lượt" hay“ sự nhạy cảm xã hội trung bình" là những đặc tính cấu thành nên sự an toàn tâm lý- một tiêu chuẩn nhóm mà giáo sư của trường Havard Business- Amy Edmonson miêu tả là“ một niềm tin chung được kiến tạo bởi thành viên nhóm rằng nhóm đem lại cảm giác an toàn giữa các cá nhân với nhau.”.Within their peer group culture each of them is posturing based on how the other boys are posturing, and what they end up missing is what they each really want, which is just that closeness.
Trong văn hoá nhóm đồng lứa của bọn trẻ mỗi đứa đều cố chứng tỏ mình dựa trên những gì mà những đứa trẻ khác cố chứng tỏ, và rốt cuộc điều mà chúng đánh mất là điều mà mỗi đứa thật sự mong muốn, điều ấy đơn giản chỉ là sự gần gũi.Your sense of belonging to a group, culture or place fades and eventually disappears under the pressure of your circumstances, while your roles in life, such as those associated with employment, family and community, are also broken.
Ý thức của bạn về một nhóm, văn hóa hoặc địa điểm mất dần và cuối cùng biến mất dưới áp lực của hoàn cảnh, trong khi vai trò của bạn trong cuộc sống, chẳng hạn như liên quan đến việc làm, gia đình và cộng đồng, cũng bị phá vỡ.Highly sceptical of explanations which claim to be valid for all groups, cultures, traditions, or races, and instead focuses on the relative truths of each person.
Nó là sự hoài nghi cao độ về những lý giải tuyên bố là“ chân lý”,đúng đắn cho tất cả các nhóm, các nền văn hóa, các truyền thống hay các chủng tộc, thay vì phải tập trung vào cái đúng cho từng cá nhân.The three-day festival, held at the Vietnamese Ethnic Groups Culture and Tourism Village on the outskirts of Ha Noi, marked the solidarity between the country's 54 ethnic groups while celebrating their unique traditions.
Lễ hội kéo dài ba ngày,được tổ chức tại các nhóm dân tộc Việt Văn hóa và Du lịch làng ở ngoại ô Hà Nội, đánh dấu sự đoàn kết giữa 54 dân tộc của đất nước trong khi ăn mừng truyền thống độc đáo của họ.Life& Culture Group.
Đời sống& Văn hóa.Starlight Culture Entertainment Group will executive produce.
Tập đoàn Starlight Culture Entertainment sẽ điều hành sản xuất.However, in August, marijuana culture media group High Times Holding Corp.
Tuy nhiên, vào tháng 8, nhóm truyền thông văn hóa cần sa High Times Holding Corp.They provide us with an expectedidea of how to behave in a particular social group or culture.
Chúng cung cấp cho chúng ta một ý tưởng được trôngđợi về cách cư xử trong một nhóm xã hội hoặc văn hóa cụ thể.Thus an individual's view of aphenomenon can become the generalised view of a group or culture.
Do đó, một quan điểm cá nhân của một hiện tượng có thể trởthành quan điểm tổng quát của một nhóm hoặc văn hóa.Each culture and social group needs purification and growth.
Mọi nhóm văn hóa và xã hội đều cần sự thanh lọc và trưởng thành.Each culture and social group needs purification and growth.
Mỗi nhóm văn hoá và xã hội cần được thanh tẩy và lớn lên.She also co-founded the Pro Calima group on the Calima culture.
Cô cũng đồng sáng lập nhóm Pro Calima về văn hóa Calima.An assessment of the risk and control culture of the Group.
Đánh giá rủi ro và văn hóa kiểm soát của Tập đoàn.Teamwork: Teamwork is not only the spirit of cross culture group collaboration, but also a strong guarantee to break the wall and improve the efficiency of the process.
Làm việc theo nhóm: Làm việc theo nhóm không chỉ là tinh thần hợp tác nhóm văn hóa chéo mà còn là sự bảo đảm mạnh mẽ để phá vỡ bức tường và nâng cao hiệu quả của quy trình.It is a powerfultool that many successful leaders use to enhance group cohesiveness and organizational culture.
Nó là một công cụ mạnhmẽ mà nhiều nhà lãnh đạo thành công sử dụng để tăng cường sự gắn kết nhóm và văn hóa tổ chức.He encouraged each group to maintain its culture, faith and language, while gradually enlarging the common space shared by all.
Ông khuyến khích mỗi nhóm người hãy gìn giữ văn hóa, tín ngưỡng, và ngôn ngữ của riêng mình, đồng thời mở rộng không gian chia sẻ những giá trị chung với tất cả.When the gospel enters into any country, ethnic group or culture, it is not to replace, destroy or to harm the country, ethnic group or culture, but to fulfil the primordial purpose of God at the beginning of creation, which is to bring people to participate in the life of God.
Khi Tin Mừng đi vào bất cứ quốc gia,bất cứ nhóm sắc tộc hay văn hóa nào, nó cũng không được thay thế, phá hủy hoặc gây tổn hại cho quốc gia, nhóm sắc tộc hay nền văn hóa này, nhưng để chu toàn mục đích nguyên thủy của Thiên Chúa ngay từ lúc bắt đầu sáng thế, là: đưa mọi người tham gia vào cuộc sống của Người.Each new group of immigrants has contributed something to its population and culture and no group ever entirely obliterated the character of the earlier ones.
Mỗi nhóm di dân đã cống hiến đôi nét về dân tộc và văn hoá của nó và không nhóm nào xoá mờ đặc tính ban đầu.The culture of the individual depends upon the culture of the group, and the culture of the group depends upon the culture of the society.
Văn hóa của cá nhân phụ thuộc vào văn hóa của nhóm, và văn hóa của nhóm phụ thuộc vào văn hóa của xã hội.XVideos ecghel2000 babechubby juicy aukland girls school culture group videos.
Ecghel2000 Babe mũmmĩm juicy sinh trung học pussyfucking.You will also be invited to enter the secret group FB modern culture without smell.
Bạn cũng sẽ được mời tham gia nhóm bí mật FB văn hóa hiện đại không mùi.This can be an age group or specific strand of culture;.
Đây có thể là một nhóm tuổi hoặc một chuỗi văn hóa cụ thể;In the Tuoi Tre interview,Vuong said the group's culture was built around“three values: patriotism, discipline and civility”.
Trong cuộc phỏng vấn với báo Tuổi Trẻ,Vượng nói rằng văn hóa doanh nghiệp của Vingroup được xây dựng xung quanh“ ba giá trị: lòng yêu nước, kỷ luật, và văn minh”.Yet the gospel does not enter into a country,ethnic group or culture in an abstract way, but concretely through the person of Christians.
Tuy nhiên, Tin Mừng không đi vào một quốc gia,một nhóm sắc tộc hay một nền văn hóa một cách trừu tượng, nhưng cụ thể, qua con người của các Kitô hữu.Composed of 107 subsidiary companiesthat share the SK brand and Group's management culture named SKMS(SK Management system).
Bao gồm 107 công ty con cùngchia sẻ thương hiệu SK và văn hóa quản trị của tập đoàn có tên là SKMS( SK Management System).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1259, Thời gian: 0.0319 ![]()
![]()
group classgroup co

Tiếng anh-Tiếng việt
group culture English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Group culture trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Group culture trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - cultura de grupo
- Người pháp - culture de groupe
- Bồ đào nha - cultura de grupo
- Người ý - cultura di gruppo
Từng chữ dịch
groupdanh từnhómgroupbảnggrouptập đoànculturevăn hóavăn hoáculturedanh từcultureTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cultural Groups Nghĩa Là Gì
-
Cultural Groups - Wiktionary Tiếng Việt
-
CULTURAL | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
ETHNIC | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Đồng Nghĩa Của Cultural Group - Idioms Proverbs
-
Ethnic Group - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Từ điển Anh Việt "ethnic Group" - Là Gì?
-
Sắc Tộc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Tộc Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
UNIT 3 LỚP 8 LOOKING BACK - Sách Mới - Tienganh123
-
Định Nghĩa Cultural Competency Là Gì?
-
Các Lỗi Ngữ Pháp Cơ Bản Cần Tránh Trong Bài Thi IELTS - GLN
-
Human Large-scale Cooperation As A Product Of Competition Between ...
-
Ethnic Group Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky