Gymnast Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "gymnast" thành Tiếng Việt

chuyên viên thể dục, huấn luyện viên thể dục, vận động viên thể dục là các bản dịch hàng đầu của "gymnast" thành Tiếng Việt.

gymnast noun ngữ pháp

One who performs gymnastics [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chuyên viên thể dục

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • huấn luyện viên thể dục

    The Greek word Paul used literally means ‘having been trained like a gymnast.’

    Từ Hy Lạp mà Phao-lô dùng có nghĩa đen là ‘được luyện tập giống như một huấn luyện viên thể dục’.

    GlosbeMT_RnD
  • vận động viên thể dục

    Common U++ UNL Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gymnast " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "gymnast"

gymnast Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "gymnast" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Phiên âm Từ Gymnastics