Hạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • ngõng Tiếng Việt là gì?
  • lá lành đùm lá rách Tiếng Việt là gì?
  • truy tặng Tiếng Việt là gì?
  • giám đốc Tiếng Việt là gì?
  • gió tây Tiếng Việt là gì?
  • sâu độc Tiếng Việt là gì?
  • Thuần Thiện Tiếng Việt là gì?
  • giải quyết Tiếng Việt là gì?
  • Vũ Lăng Tiếng Việt là gì?
  • sơ khảo Tiếng Việt là gì?
  • luật lệ Tiếng Việt là gì?
  • giấm giúi Tiếng Việt là gì?
  • cần thiết Tiếng Việt là gì?
  • họp báo Tiếng Việt là gì?
  • Tử Kiều Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hạ trong Tiếng Việt

hạ có nghĩa là: - 1 dt. . . Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu; hè: Xuân qua hạ đến hết hạ sang thu hạ chí hạ thiên lập hạ. . . Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè: đi hạ ngồi hạ.. - 2 đgt. . . Chuyển vị trí từ cao xuống thấp: hạ cờ hạ cây nêu hạ màn hạ bệ hạ thổ. . . Giảm bớt, giảm thấp hơn: hạ giá hạ huyết áp. . . Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng). . . Đánh chiếm: hạ đồn hạ thành. . . Đánh thắng: hạ đo ván đối thủ. . . Nêu lên cái cần thực hiện: hạ quyết tâm hạ lệnh.. - Một tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.

Đây là cách dùng hạ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hạ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Hạ Là Cái Gì