Hacker - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.2.1 Ghi chú sử dụng
- 1.2.2 Đồng nghĩa
- 1.2.3 Từ liên hệ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈhæ.kɜː/
Danh từ
hacker (số nhiều hackers)
- Đồ chém, đồ chặt mạnh.
- Người chém, người chặt mạnh.
- (tin học) Người chuyên môn về lập trình và giải quyết những vấn đề dùng máy tính.
- (tin học) Người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.
- (tin học) Người chuyên về an toàn máy tính.
- (
Mỹ) Người không thạo (về quần vợt...). - (
Mỹ) Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác. - (
Mỹ) Tài xế tắc xi.
Ghi chú sử dụng
Theo ý nghĩa "người lấy dữ liệu máy tính", hacker là những người tìm hiểu sâu vào một hệ thống, phần cứng hoặc phần mềm. Mục đích có thể để phá hoại (hacker mũ đen, black-hat hacker) hay giúp đỡ sửa chữa, thông báo các lỗi (hacker mũ trắng, white-hat hacker) hoặc chẳng làm gì mà chỉ tìm hiểu thông tin (hacker mũ xám, gray-hat hacker).
Lưu ý rằng, ở ngoài Hoa Kỳ, ý nghĩa "người chuyên môn về lập trình" không được chấp nhận, nên khi miêu tả một lập trình viên là hacker, người đó được coi là tội phạm.
Đồng nghĩa
người lấy dữ liệu máy tính- cracker (ngoài Mỹ)
Từ liên hệ
- hack job
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hacker”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Hacker Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Hacker Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Hacker – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
→ Hacker, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
HACKER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Hacker Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hacker/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hacker Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
HACKER Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'hacker|hackers' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
"hacker" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hacker Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Hacker An Ninh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hacker Là Gì - .vn
-
HAX0R định Nghĩa: Hacker - Abbreviation Finder