Hài Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. hài
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hài chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hài trong chữ Nôm và cách phát âm hài từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hài nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 12 chữ Nôm cho chữ "hài"

hài [孩]

Unicode 孩 , tổng nét 9, bộ Tử 子(ý nghĩa bộ: Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»).Phát âm: hai2 (Pinyin); haai4 hoi4 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Trẻ con cười◇Đạo Đức Kinh 道德經: Ngã độc bạc hề kì vị triệu, như anh nhi chi vị hài 我獨泊兮其未兆, 如嬰兒之未孩 (Chương 20) Riêng ta lặng lẽ hề chẳng có dấu vết, như trẻ sơ sinh chưa biết cười§ Thông khái 咳.(Động) Coi như trẻ con◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thánh nhân giai hài chi 聖人皆孩之 (Chương 59) Thánh nhân đều coi như trẻ con.(Danh) Trẻ em, trẻ con◎Như: tiểu hài 小孩 trẻ con.(Danh) Họ Hài.(Tính) Non, con, bé, ấu◇Lễ Kí 禮記: Vô phúc sào, vô sát hài trùng 毋覆巢, 毋殺孩蟲 (Nguyệt lệnh 月令) Đừng phá tổ, chớ giết trùng non.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hài, như "hài nhi" (vhn)
  • hời, như "giá hời" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [嬰孩] anh hài 2. [孩童] hài đồng 3. [孩兒] hài nhi 4. [孩子] hài tử諧

    hài [谐]

    Unicode 諧 , tổng nét 16, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: xie2, tou3 (Pinyin); haai4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hòa hợp, điều hòa◎Như: âm vận hòa hài 音韻和諧 âm vận hòa hợp.(Động) Xong, kết thúc◇Đổng tây sương 董西廂: Sự tất hài hĩ 事必諧矣 (Quyển tam) Việc ắt xong xuôi.(Động) Thương nghị, thỏa thuận◎Như: hài giá 諧價 thỏa thuận giá cả.(Động) Biện biệt◇Liệt Tử 列子: Dư nhất nhân bất doanh ư đức nhi hài ư lạc, hậu thế kì truy sổ ngô quá hồ! 予一人不盈於德而諧於樂, 後世其追數吾過乎! (Chu Mục vương 周穆王) Ta không biết tu dưỡng đạo đức mà chỉ lo tìm hưởng thú vui sung sướng, người đời sau có lẽ sẽ trách lỗi lầm của ta!(Động) Đối chiếu◇Vương Sung 王充: Hài ư kinh bất nghiệm, tập ư truyện bất hợp 諧於經不驗, 集於傳不合 (Luận hành 論衡, Tự kỉ 自紀).(Tính) Hí hước, hoạt kê◎Như: khôi hài 詼諧 hài hước.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hài, như "hài kịch; hài hoà; hài lòng" (vhn)
  • giai, như "giai chấn (hoà hợp)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [和諧] hòa hài谐

    hài [諧]

    Unicode 谐 , tổng nét 11, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: xie2 (Pinyin); haai4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 諧.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giai, như "giai chấn (hoà hợp)" (gdhn)
  • hài, như "hài kịch; hài hoà; hài lòng" (gdhn)鍇

    khải, hài [锴]

    Unicode 鍇 , tổng nét 17, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: kai3, jie1, jie3 (Pinyin); kaai2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sắt loại tốt.(Danh) Từ Hài 徐鍇 tên người (920-974).锴

    khải, hài [鍇]

    Unicode 锴 , tổng nét 14, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: kai3, jie1 (Pinyin); kaai2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của 鍇.鞋

    hài [鞋]

    Unicode 鞋 , tổng nét 15, bộ Cách 革(ý nghĩa bộ: Da thú, thay đổi).Phát âm: xie2, wa1 (Pinyin); haai4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Giày, dép◎Như: bì hài 皮鞋 giày da.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hài, như "đôi hài (đôi giầy)" (vhn)
  • giày, như "giày dép" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [冰鞋] băng hài鞵

    hài [鞵]

    Unicode 鞵 , tổng nét 19, bộ Cách 革(ý nghĩa bộ: Da thú, thay đổi).Phát âm: xie2, lãœ3 (Pinyin);

    Nghĩa Hán Việt là: Nguyên là chữ hài 鞋.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hia, như "hôi hia" (vhn)
  • khê, như "khê (hài)" (btcn)頦

    hài [颏]

    Unicode 頦 , tổng nét 15, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: hai2, ke1, ke2 (Pinyin); hoi4 hoi5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái cằm§ Cũng như hạ ba 下巴.Dịch nghĩa Nôm là: cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)颏

    hài [頦]

    Unicode 颏 , tổng nét 12, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: hai2, ke1, ke2 (Pinyin); hoi4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 頦.Dịch nghĩa Nôm là: cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)骸

    hài [骸]

    Unicode 骸 , tổng nét 15, bộ Cốt 骨(ý nghĩa bộ: Xương).Phát âm: hai2, gai1 (Pinyin); haai4 hoi4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Xương chân (từ đầu gối trở xuống).(Danh) Phiếm chỉ xương, xương người◇Công Dương truyện 公羊傳: Dịch tử nhi thực chi, tích hài nhi xuy chi 易子而食之, 析骸而炊之 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Đổi con cho nhau mà ăn, gỡ xương mà nấu.(Danh) Chỉ chung thân thể◎Như: hình hài 形骸 thân thể, thi hài 屍骸 xác chết.Dịch nghĩa Nôm là: hài, như "hài cốt, hình hài" (vhn)鮭

    khuê, hài [鲑]

    Unicode 鮭 , tổng nét 17, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4 (Pinyin); gwai1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một tên riêng của hà đồn 河豚 lợn bể, cá hồi.Một âm là hài(Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.(Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.Dịch nghĩa Nôm là:
  • khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
  • khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)鲑

    khuê, hài [鮭]

    Unicode 鲑 , tổng nét 14, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: gui1, wa1, xie2 (Pinyin); gwai1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鮭.Dịch nghĩa Nôm là: khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • câu kiểm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • học khoa từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đại trượng phu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • phục mệnh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chú tượng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hài chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 孩 hài [孩] Unicode 孩 , tổng nét 9, bộ Tử 子(ý nghĩa bộ: Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»).Phát âm: hai2 (Pinyin); haai4 hoi4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 孩 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Trẻ con cười◇Đạo Đức Kinh 道德經: Ngã độc bạc hề kì vị triệu, như anh nhi chi vị hài 我獨泊兮其未兆, 如嬰兒之未孩 (Chương 20) Riêng ta lặng lẽ hề chẳng có dấu vết, như trẻ sơ sinh chưa biết cười§ Thông khái 咳.(Động) Coi như trẻ con◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thánh nhân giai hài chi 聖人皆孩之 (Chương 59) Thánh nhân đều coi như trẻ con.(Danh) Trẻ em, trẻ con◎Như: tiểu hài 小孩 trẻ con.(Danh) Họ Hài.(Tính) Non, con, bé, ấu◇Lễ Kí 禮記: Vô phúc sào, vô sát hài trùng 毋覆巢, 毋殺孩蟲 (Nguyệt lệnh 月令) Đừng phá tổ, chớ giết trùng non.Dịch nghĩa Nôm là: hài, như hài nhi (vhn)hời, như giá hời (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [嬰孩] anh hài 2. [孩童] hài đồng 3. [孩兒] hài nhi 4. [孩子] hài tử諧 hài [谐] Unicode 諧 , tổng nét 16, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: xie2, tou3 (Pinyin); haai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 諧 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hòa hợp, điều hòa◎Như: âm vận hòa hài 音韻和諧 âm vận hòa hợp.(Động) Xong, kết thúc◇Đổng tây sương 董西廂: Sự tất hài hĩ 事必諧矣 (Quyển tam) Việc ắt xong xuôi.(Động) Thương nghị, thỏa thuận◎Như: hài giá 諧價 thỏa thuận giá cả.(Động) Biện biệt◇Liệt Tử 列子: Dư nhất nhân bất doanh ư đức nhi hài ư lạc, hậu thế kì truy sổ ngô quá hồ! 予一人不盈於德而諧於樂, 後世其追數吾過乎! (Chu Mục vương 周穆王) Ta không biết tu dưỡng đạo đức mà chỉ lo tìm hưởng thú vui sung sướng, người đời sau có lẽ sẽ trách lỗi lầm của ta!(Động) Đối chiếu◇Vương Sung 王充: Hài ư kinh bất nghiệm, tập ư truyện bất hợp 諧於經不驗, 集於傳不合 (Luận hành 論衡, Tự kỉ 自紀).(Tính) Hí hước, hoạt kê◎Như: khôi hài 詼諧 hài hước.Dịch nghĩa Nôm là: hài, như hài kịch; hài hoà; hài lòng (vhn)giai, như giai chấn (hoà hợp) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [和諧] hòa hài谐 hài [諧] Unicode 谐 , tổng nét 11, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: xie2 (Pinyin); haai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 谐 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 諧.Dịch nghĩa Nôm là: giai, như giai chấn (hoà hợp) (gdhn)hài, như hài kịch; hài hoà; hài lòng (gdhn)鍇 khải, hài [锴] Unicode 鍇 , tổng nét 17, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: kai3, jie1, jie3 (Pinyin); kaai2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 鍇 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sắt loại tốt.(Danh) Từ Hài 徐鍇 tên người (920-974).锴 khải, hài [鍇] Unicode 锴 , tổng nét 14, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: kai3, jie1 (Pinyin); kaai2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 锴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của 鍇.鞋 hài [鞋] Unicode 鞋 , tổng nét 15, bộ Cách 革(ý nghĩa bộ: Da thú, thay đổi).Phát âm: xie2, wa1 (Pinyin); haai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 鞋 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Giày, dép◎Như: bì hài 皮鞋 giày da.Dịch nghĩa Nôm là: hài, như đôi hài (đôi giầy) (vhn)giày, như giày dép (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [冰鞋] băng hài鞵 hài [鞵] Unicode 鞵 , tổng nét 19, bộ Cách 革(ý nghĩa bộ: Da thú, thay đổi).Phát âm: xie2, lãœ3 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 鞵 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Nguyên là chữ hài 鞋.Dịch nghĩa Nôm là: hia, như hôi hia (vhn)khê, như khê (hài) (btcn)頦 hài [颏] Unicode 頦 , tổng nét 15, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: hai2, ke1, ke2 (Pinyin); hoi4 hoi5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 頦 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái cằm§ Cũng như hạ ba 下巴.Dịch nghĩa Nôm là: cai, như cai (cái cằm) (gdhn)颏 hài [頦] Unicode 颏 , tổng nét 12, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).Phát âm: hai2, ke1, ke2 (Pinyin); hoi4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 颏 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 頦.Dịch nghĩa Nôm là: cai, như cai (cái cằm) (gdhn)骸 hài [骸] Unicode 骸 , tổng nét 15, bộ Cốt 骨(ý nghĩa bộ: Xương).Phát âm: hai2, gai1 (Pinyin); haai4 hoi4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 骸 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Xương chân (từ đầu gối trở xuống).(Danh) Phiếm chỉ xương, xương người◇Công Dương truyện 公羊傳: Dịch tử nhi thực chi, tích hài nhi xuy chi 易子而食之, 析骸而炊之 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Đổi con cho nhau mà ăn, gỡ xương mà nấu.(Danh) Chỉ chung thân thể◎Như: hình hài 形骸 thân thể, thi hài 屍骸 xác chết.Dịch nghĩa Nôm là: hài, như hài cốt, hình hài (vhn)鮭 khuê, hài [鲑] Unicode 鮭 , tổng nét 17, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4 (Pinyin); gwai1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 鮭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một tên riêng của hà đồn 河豚 lợn bể, cá hồi.Một âm là hài(Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.(Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.Dịch nghĩa Nôm là: khoai, như cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm) (gdhn)khuê, như khuê (cá hồi) (gdhn)鲑 khuê, hài [鮭] Unicode 鲑 , tổng nét 14, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: gui1, wa1, xie2 (Pinyin); gwai1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 鲑 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鮭.Dịch nghĩa Nôm là: khuê, như khuê (cá hồi) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • nã phá luân từ Hán Việt là gì?
    • lan san từ Hán Việt là gì?
    • bồ tát từ Hán Việt là gì?
    • cấu thành từ Hán Việt là gì?
    • mô hồ từ Hán Việt là gì?
    • tiêu chuẩn từ Hán Việt là gì?
    • dung thứ từ Hán Việt là gì?
    • chứng dẫn từ Hán Việt là gì?
    • cao đồ từ Hán Việt là gì?
    • lục phương từ Hán Việt là gì?
    • bào hốt từ Hán Việt là gì?
    • đình chức từ Hán Việt là gì?
    • công phân từ Hán Việt là gì?
    • tàn tật từ Hán Việt là gì?
    • bội lí từ Hán Việt là gì?
    • nhất chu từ Hán Việt là gì?
    • nhập nguyệt từ Hán Việt là gì?
    • quai trương từ Hán Việt là gì?
    • hảo hợp từ Hán Việt là gì?
    • chân ngôn tông từ Hán Việt là gì?
    • danh thủ từ Hán Việt là gì?
    • thiên thai từ Hán Việt là gì?
    • đại đảm từ Hán Việt là gì?
    • hoàng kim từ Hán Việt là gì?
    • biền ngẫu từ Hán Việt là gì?
    • âm đạo từ Hán Việt là gì?
    • quyền quyền từ Hán Việt là gì?
    • tam đại từ Hán Việt là gì?
    • ủ lũ từ Hán Việt là gì?
    • ân ân từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Hài Trong Tiếng Hán Việt