Hài Cốt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tràng thạch Tiếng Việt là gì?
- liên phòng Tiếng Việt là gì?
- xác định Tiếng Việt là gì?
- gà tồ Tiếng Việt là gì?
- giản lậu Tiếng Việt là gì?
- gở Tiếng Việt là gì?
- Yên Trường Tiếng Việt là gì?
- nhem nhuốc Tiếng Việt là gì?
- phẫu Tiếng Việt là gì?
- chu đáo Tiếng Việt là gì?
- gót sen Tiếng Việt là gì?
- khai hỏa Tiếng Việt là gì?
- sau xưa Tiếng Việt là gì?
- Sỏi Tiếng Việt là gì?
- bạo động Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hài cốt trong Tiếng Việt
hài cốt có nghĩa là: - dt. Bộ xương người chết đã lâu ngày: tìm hài cốt đồng đội đưa hài cốt các liệt sĩ về nghĩa trang.
Đây là cách dùng hài cốt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hài cốt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Hài Cốt Là Gì
-
Hài Cốt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hài Cốt" - Là Gì?
-
Hài Cốt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'hài Cốt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hài Cốt
-
Nghĩa Của Từ Hài Cốt - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Xét Nghiệm Hài Cốt - GENLAB
-
XÉT NGHIỆM GIÁM ĐỊNH ADN HÀI CỐT TẠI GENLAB
-
Hành Vi Xâm Phạm Mồ Mả, Hài Cốt, Tro Hài Cốt Của Người Chết
-
HÀI CỐT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GIẤY PHÉP ĐƯA THI HÀI, HÀI CỐT, TRO CỐT VỀ VIỆT NAM
-
[DOC] THÔNG TƯ Quy định Vệ Sinh Trong Mai Táng, Hỏa Táng Căn Cứ Luật ...
-
Phương Pháp Xét Nghiệm ADN Hài Cốt Có Chính Xác Không? | Medlatec