Hán Tự 金 - KIM | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
Có thể bạn quan tâm
Hán tự: 金 [KIM]
12345678Vẽ lạiHán ViệtKIM
Bộ thủKIM【金】
Số nét8
Kunyomiかね、かな
Onyomiキン、コン、ゴン
Bộ phận cấu thành金N4hoàng kim, kim ngân Loài kim. Phàm các vật lấy ở các mỏ mà có thể nấu chảy ra và biến hóa được hình chất đi đều gọi là kim. Như vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim [五金] năm loài kim. Đó là kể các thứ thường dùng đó thôi, chứ loài kim thì nhiều thứ lắm. Vàng. Vàng là một loài quý nhất trong loài kim, nên gọi vàng là kim. Tiền. Ngày xưa cho tiền vàng là có giá trị nhất, nên tiền tệ đều gọi là kim. Tục gọi một lạng bạc là nhất kim [一金]. Tiếng kim, một thứ tiếng trong bát âm. Như tiếng cái kiểng, cái thanh la gọi là tiếng kim. Ngày xưa thu quân thì khoa chiêng, nên gọi là minh kim thu quân [鳴金收軍]. Đồ binh. Như cái giáo cái mác đều gọi là kim. Sắc vàng, phàm các loài động vật thực vật mà gọi là kim đều là vì sắc nó vàng cả. Bền. Như kim thành [金城] thành bền như vàng. Dùng để nói các bậc tôn quý. Như kim khẩu [金口] miệng vàng. Nói về Phật về thần về vua chúa đều dùng chữ kim. Như kim ngôn [金言] lời vàng, lời của các bậc thánh hiền nói. Nhà Kim [金] (1115-1234); một giống rợ diệt nhà Bắc Tống [北宋], lấy được vùng Đông tam tỉnh Mông Cổ và phía bắc nước Tàu, truyền mười đời vua, nối đời 120 năm, sau bị nhà Nguyên [元] lấy mất. Sao Kim, một ngôi sao trong tám vì sao hành tinh lớn.
Người dùng đóng góp
Từ khóa » Tiếng Hán Việt Của Vàng
-
Tra Từ: Vàng - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 金 - Từ điển Hán Nôm
-
Vàng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KIM 金 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Vàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Vàng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Vang Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hán Việt Tự Điển (Vàng) | Tiki Trading
-
Top 10 Vàng Trong Tiếng Hán Việt 2022
-
Màu Sắc Trong Tiếng Hán-Việt | TRÚC HIÊN LÂU
-
Vàng Vó - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
“Vãn “ Hay “vãng” ? - Báo điện Tử Bình Định
-
đá - Vietnamese Nôm Preservation Foundation