Hàng Có Sẵn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. hàng có sẵn
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hàng có sẵn tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hàng có sẵn trong tiếng Trung và cách phát âm hàng có sẵn tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hàng có sẵn tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm hàng có sẵn tiếng Trung hàng có sẵn (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm hàng có sẵn tiếng Trung 存货 《商店中储存待售的货物。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
存货 《商店中储存待售的货物。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ hàng có sẵn hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • Việt Trì tiếng Trung là gì?
  • ép chuyển tiếng Trung là gì?
  • làm nước giàu tiếng Trung là gì?
  • mưu đồ bí mật tiếng Trung là gì?
  • luống rau tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hàng có sẵn trong tiếng Trung

存货 《商店中储存待售的货物。》

Đây là cách dùng hàng có sẵn tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hàng có sẵn tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 存货 《商店中储存待售的货物。》

Từ điển Việt Trung

  • chắt chiu từng li từng tí tiếng Trung là gì?
  • vành ngoài cửa mình tiếng Trung là gì?
  • phép trừ tiếng Trung là gì?
  • cao niên tiếng Trung là gì?
  • bệch tiếng Trung là gì?
  • tuân theo tiếng Trung là gì?
  • khoai lang tiếng Trung là gì?
  • kiện lập tiếng Trung là gì?
  • xuồng cấp cứu tiếng Trung là gì?
  • đừng nói đến tiếng Trung là gì?
  • quả có hạt tiếng Trung là gì?
  • cảm động đến rơi nước mắt tiếng Trung là gì?
  • dải vải tiếng Trung là gì?
  • sập hầm mỏ tiếng Trung là gì?
  • tân đại lục tiếng Trung là gì?
  • Bắc bán cầu tiếng Trung là gì?
  • bảo vệ tiền tệ tiếng Trung là gì?
  • cây rong ly tiếng Trung là gì?
  • hermes tiếng Trung là gì?
  • phối hợp màu sắc tiếng Trung là gì?
  • hóa đơn lãnh sự tiếng Trung là gì?
  • ảnh thu nhỏ tiếng Trung là gì?
  • cây an tức hương tiếng Trung là gì?
  • xương bàn đạp tiếng Trung là gì?
  • Hà Lan tiếng Trung là gì?
  • tai vách mạch rừng tiếng Trung là gì?
  • thạch địa hoá học tiếng Trung là gì?
  • tích cát thành tháp tiếng Trung là gì?
  • công trường tiếng Trung là gì?
  • bứt phá tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Hàng Có Sẵn Không Tiếng Trung