HAS A GOAL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
HAS A GOAL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [hæz ə gəʊl]has a goal
[hæz ə gəʊl] có mục tiêu
whose goalaimtargetedhave goalshas the objectivecó mục đích
purposefulhave a goalhas a purposeaimspurportedtargetedthere is a purposeis intendedpurposivehave the objectives
{-}
Phong cách/chủ đề:
Max có một mục tiêu.Its energy is directed, controlled and has a goal in mind.
Năng lượng này được định hướng, kiểm soát, và có mục đích.Max has a goal.
Max có một mục tiêu.The first thing is that each level of Candy Crush has a goal.
Điều đầu tiên là mỗi màn của Candy Crush có một mục tiêu.Each team has a goal to defend.
Mỗi đội có một mục tiêu để bảo vệ. Mọi người cũng dịch hassetagoal
The best feedback is so tangible that anyone who has a goal can learn from.
Phản hồi tốt nhất là hữuhình đến nỗi bất cứ ai có mục tiêu đều có thể học hỏi từ nó.Each level has a goal for the player to achieve.
Mỗi level sẽ có một mục tiêu cụ thể cho người chơi để thực hiện.The athlete has a goal.
Kẻ nghiệp dư có một mục tiêu.The IPPF has a goal of adding 1,000 respondents to the registry by the end of 2010.
IPPF có mục tiêu thêm người trả lời 1,000 vào sổ đăng ký vào cuối 2010.The city hasmore than 600 bikes in its bikeshare system and has a goal of 1,500 at 150 stations.
Thành phố có nhiều hơn xe đạp8 trong hệ thống xe đạp của mình và có mục tiêu là 600 tại các trạm 1,500.One practices because one has a goal of practice, but little direct realization.
Một người tu tập bởi vì người ấy có mục đích tu tập, nhưng ít chứng ngộ trực tiếp.A government worker cannot practice business activities,can not be a member of a company that has a goal of making a profit.
Một nhân viên chính phủ không thể thực hànhhoạt động kinh doanh, không thể là thành viên của một công ty có mục tiêu kiếm lợi nhuận.The government of India also has a goal of at least 30% of its vehicles running on electric by 2030.
Ấn Độ cũng đặt mục tiêu có ít nhất 30% phương tiện chạy điện vào năm 2030.He is unable to find anything, unable to absorb anything,because he is only thinking of the thing he is seeking, because he has a goal, because he is obsessed with his goal..
Và anh ta không thể gặp được cái gì, không thể thunhận được gì, bởi anh ta chỉ nghĩ về điều anh ta đang tìm, bởi anh ta có mục đích, và bị ám ảnh vì mục đích ấy.California has a goal of becoming carbon neutral by 2045 and phasing out oil production and consumption.
California có mục tiêu trở thành trung tính carbon vào năm 2045 và giảm dần sản xuất và tiêu thụ dầu.The partnership with Netflix is part of the WEF's ASEANDigital Skills Vision 2020 program that has a goal of training 20 million workers in digital skills by the end of 2020.
FPT tham gia ASEAN Digital Skills Vision 2020,chương trình có mục tiêu đào tạo 20 triệu nhân lực số trong khu vực.Every project or ICO has a goal, and the goals should be realistic, time-bound, and feasible.
Mỗi dự án hoặc ICO đều có mục tiêu và các mục tiêu phải thực tế,có giới hạn thời gian và khả thi.Men love a woman who knows what she wants,who makes plans that don't necessarily involve him, who has a goal in her life and who doesn't live only for him and for seeing him happy.
Đàn ông yêu một người phụ nữ biết mình muốn gì,tự đưa ra những kế hoạch riêng mà không cần anh ấy phải tham gia, người có mục tiêu trong đời và không dựa dẫm hoàn toàn vào họ để tìm kiếm hạnh phúc.When one has a goal, one should devote resources to the means one uses for achieving this goal..
Khi một người có mục tiêu, người đó nên dành tài nguyên cho phương tiện họ sẽ sử dụng để đạt được mục tiêu này.ICOs have different characteristics as outlined in their whitepaper and each one of them has a goal or purpose in development, but unfortunately not all of them are legitimate.
ICO có những đặc điểm khác nhau như được nêu trong báo cáo chính thức của họ và mỗi một trong số họ có mục tiêu hoặc mục đích phát triển, nhưng tiếc là không phải tất cả đều hợp pháp.For example, if the company has a goal of increasing sales by 5% over the next two months, the manager may check the progress toward the goal at the end of month one.
Chẳng hạn, nếu công ti có mục đích tăng số bán lên 10% đến cuối năm, người quản lí phải kiểm tiến độ hướng tới mục đích này vào cuối từng tháng.Because the overall costs are still so high most people assume that space tourism will only be available to the super rich, and while I think this will be true for the next several years,the Gateway Foundation has a goal of making space travel open to everyone.”.
Vì chi phí chung vẫn còn quá cao, hầu hết mọi người đều cho rằng du lịch vũ trụ sẽ chỉ dành cho giới siêu giàu, nhưng trong vài năm tới,Gateway Foundation có mục tiêu làm du lịch vũ trụ mở cửa cho tất cả mọi người.Effective feedback requires that a person has a goal, takes action to achieve the goal, and receives goal-related information about his or her actions.
Phản hồi hiệuquả đòi hỏi một người phải có mục tiêu, hành động để đạt được mục tiêu và nhận thông tin liên quan đến mục tiêu về hành động của người đó.It has a goal to open 403 state owned enterprises to private investors in the 2017 to 2020 period, but has reached only about one fifth of its goal..
Nó có mục tiêu cổ phần hóa 403 doanh nghiệp nhà nước cho các nhà đầu tư tư nhân trong giai đoạn từ năm 2017 đến 2020, nhưng đến nay chỉ mới đạt được khoảng 1/ 5 mục tiêu..But ADGM- an international financial centerbased in one of the city's free zones- has a goal of becoming the Middle East's fintech hub and a proactive approach to digital asset regulation is a key element of this plan.
Nhưng ADGM- một trung tâm tài chính quốc tế có trụ sở tại một trong những khuvực tự do của thành phố- có mục tiêu trở thành trung tâm fintech của Trung Đông và cách tiếp cận chủ động đối với quy định tài sản kỹ thuật số là yếu tố then chốt của kế hoạch này.Prime XBT team has a goal to be among the best online trading platforms in the cryptocurrency industry and to retain our reputation as a most reliable and trusted partner.
Nhóm Prime XBT có mục tiêu trở thành một trong những nền tảng giao dịch trực tuyến tốt nhất trong ngành công nghiệp tiền mã hóa và giữ vững danh tiếng là đối tác đáng tin cậy và trung thực nhất.Founded in 2011 in Paris, the ESMA has a goal to build up a uniform rulebook for European Union(E.U.) financial markets, and additionally give market supervision.
Được thành lập vào năm 2011 tại Paris, ESMA có mục tiêu phát triển một quy tắc thống nhất cho các thị trường tài chính của Liên minh châu Âu( EU), cũng như giám sát thị trường.If you have a page on your site that has a goal of getting visitors to take action- whatever that action may be- they're much more likely to take action on a landing page.
Nếu bạn có một trang trên trang web của mình có mục tiêu thu hút khách truy cập hành động- bất kể hành động đó có thể là gì- họ có nhiều khả năng thực hiện hành động trên trang đích hơn.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0317 ![]()
![]()
![]()
has a global presencehas a good effect

Tiếng anh-Tiếng việt
has a goal English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Has a goal trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
has set a goalđã đặt mục tiêuđặt mục tiêuđã đặt ra mục tiêuHas a goal trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - ont un but
- Thụy điển - har som mål
- Na uy - har som mål
- Ukraina - має на меті
- Tiếng do thái - יש מטרה
- Người hy lạp - έχει έναν στόχο
- Người serbian - има за циљ
- Tiếng slovak - má za cieľ
- Người ăn chay trường - има за цел
- Người trung quốc - 有一个目标
- Tiếng mã lai - mempunyai matlamat
- Bồ đào nha - tem um objetivo
- Tiếng indonesia - memiliki tujuan
- Tiếng đức - hat ein ziel
- Hà lan - heeft een doel
- Tiếng nhật - 目標を持っている
Từng chữ dịch
hastrạng từđãtừngvừahasđộng từcóphảigoalmục tiêumục đíchbàn thắnggoaldanh từgoalhavetrạng từđãtừnghaveđộng từcóphảibịTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Goal Dịch
-
Goal Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
GOAL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Goal | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Goal Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Goal - Từ điển Anh - Việt
-
"goal" Là Gì? Nghĩa Của Từ Goal Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Goal - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Goal | Vietnamese Translation
-
Goal: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
NO GOAL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Làm Sao để đến Goal Cafe ở Mai Dịch Bằng Xe Buýt? - Moovit
-
Nghĩa Của Từ Goal Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y Khoa Online Trực Tuyến ...