HAS TURNED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

HAS TURNED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [hæz t3ːnd]Trạng từĐộng từhas turned [hæz t3ːnd] đã biếnhas turnedmadehas transformedhave madewas turnedwas transformedchangedhas morphedhad convertedhas goneđã trởhas becomehas turnedhave returnedhave comehas grownis backhave gonehas transformedwas transformedbackđã quayhas turnedturnedshotfilmedcamehad returnedhas comehave spunhave gonegotđã chuyểnhave movedtransferredhas shiftedhad transferredrelocatedswitchedhas transformedhas turnedwas movedhave switchedđã chuyển sangturned tohave movedhave turned tohave switched tohas shifted toshifted totransitioned tohas transitioned tohave transferred tohad converted tođã bước sangturnedhas moved tohave already turnedcame totrở thànhbecometurn intomakeđã xoayhave turnedturnedhave rotatedwas rotatinghas revolvedhave swirledhas pivotedhas twirledmanagedlạiagainbackremainreturnstayturnrepeatstopanewwhycó biếnhas turnedvariableđã khiếnđã bậtbị biến thànhquay sangđã rẽhóaĐộng từ liên hợp

Ví dụ về việc sử dụng Has turned trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My life has turned around!Đời tui đã rẽ một khúc quanh!But since then, the wind has turned.Và kể từ đó, gió đã xoay chiều!Pleasure has turned to pain.Niềm vui đã biến thành khổ đau.But now, it seems, the tide has turned.Tuy nhiên, bây giờ, dường như gió đã xoay chiều.Now he has turned against me.Bây giờ nó quay lại chống lại tôi. Mọi người cũng dịch hasturnedoutithasturnedhehasturnedhasturnedawayithasturnedoutBrooklyn Beckham has turned 18.Brooklyn Beckham vừa tròn 18 tuổi.His heart has turned to blackest night.Trái tim cậu trở thành đêm đen.In 2020, Vietnam's stock market has turned 20 years old.Năm 2020,thị trường chứng khoán Việt Nam đã bước sang tuổi thứ 20.He has turned his back to the world.Cậu ấy quay lưng lại với thế giới.My suspicion has turned true.Nghi ngờ của tôi trở thành sự thật.He has turned his back upon the world.Cậu ấy quay lưng lại với thế giới.The world today has turned to a place.Ngày nay đã biến thành nơi.All has turned to vain ambition.Tất cả đã biến thành tham vọng phù phiếm.Her whole body has turned green.Toàn cơ thể con trở thành màu xanh lá cây.Man has turned him into a killer.Người ta đã biến nó thành kẻ giết người..The thing with feathers has turned out be my nephew.Thứ có lông hoá ra là thằng cháu trai tôi.He has turned the first screw twice around.Anh ta đã xoay ốc vít đầu tiên hai lần xung quanh.The NCP cable project has turned green on China side.Dự án cáp NCP đã bật đèn xanh vào Trung Quốc tham gia thầu phụ.It has turned on the question of whose side are you on?đã bật lên câu hỏi bạn đứng về phía ai?The moment has turned romantic.Giờ thì điều đó đã trở thành lãng mạn.The increase normally occurs only after the market has turned up.Thường thìchỉ số này chỉ tăng sau khi thị trường có biến động lớn.The couple has turned celebrity.Cặp đôi trở thành người nổi tiếng.Council has turned into a circus.”.Sân đấu đã bị biến thành rạp xiếc”.My washerwoman has turned into a Princess!".Người giặt quần áo cho tôi đã trở thành một công nương”.All this has turned sex into a mere commodity.Tất cả những điều này khiến tình dục chỉ là chuyện thứ yếu.The recent rally in bitcoin has turned around sentiment completely.Sự phục hồi gần đây của bitcoin đã xoay quanh tình cảm hoàn toàn.Such behavior has turned many people away from the church.Những hành vi này đã làm cho nhiều người rời xa Giáo hội của Chúa.And, once more, Nietzsche has turned Schopenhauer's thought on its head.Tiếp đó Nietzsche lại một lần nữa chìm ngợp trong tư tưởng của Schopenhauer.The war in Europe has turned the other gods against me.Cuộc chiến ở châu Âu đã khiến các thần khác chống lại anh.Brooklyn artist Ariana Page Russel has turned her medical condition into an art form.Ariana Page Russell biến tình trạng da của cô thành nghệ thuật.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1026, Thời gian: 0.0837

Xem thêm

has turned outđã trở thànhit has turnednó đã biếnhas been turned offđã bị tắtđã được tắtbị bậthe has turnedông đã biếnđã nghiênghas turned awayđã quay lưng lạiit has turned outhóa ranó đã trở thànhnó đã biến thành

Has turned trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - ha convertido
  • Người pháp - est devenu
  • Người đan mạch - har vendt
  • Tiếng đức - hat sich
  • Thụy điển - har vänt
  • Na uy - har slått
  • Hà lan - is veranderd
  • Tiếng ả rập - تحولت
  • Hàn quốc - 바뀌었다
  • Tiếng nhật - なった
  • Kazakhstan - айналды
  • Tiếng slovenian - se je obrnil
  • Ukraina - перетворив
  • Tiếng do thái - הפך
  • Người hy lạp - έχει μετατρέψει
  • Người hungary - vált
  • Người serbian - je postao
  • Tiếng slovak - zmenil
  • Người ăn chay trường - превърна
  • Urdu - پلٹ
  • Tiếng rumani - s-a întors
  • Người trung quốc - 变成了
  • Malayalam - തിരിഞ്ഞു
  • Tamil - மாறிவிட்டது
  • Tiếng tagalog - ay naging
  • Tiếng mã lai - telah menjadi
  • Thái - หัน
  • Thổ nhĩ kỳ - döndü
  • Tiếng hindi - बदल
  • Đánh bóng - zmieniła się
  • Bồ đào nha - transformou
  • Người ý - ha trasformato
  • Tiếng phần lan - on muuttunut
  • Tiếng croatia - se okrenuo
  • Tiếng indonesia - telah berubah
  • Séc - se obrátil
  • Telugu - మారిన

Từng chữ dịch

hastrạng từđãtừngvừahasđộng từphảiturnedđộng từbiếnquaychuyểntrởbật has touched mehas touted

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt has turned English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Has Turned Nghĩa Là Gì