Turns Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ turns tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm turns tiếng Anh turns (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ turns

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

turns tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ turns trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ turns tiếng Anh nghĩa là gì.

turn /tə:n/* danh từ- sự quay; vòng quay=a turn of the wheel+ một vòng bánh xe- vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...)- sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ=the turn of the tide+ lúc thuỷ triều thay đổi=the turn of the road+ chỗ ngoặt của con đường=to take a turn to the right+ rẽ về bến phải- chiều hướng, sự diễn biến=things are taking a bad turn+ sự việc diễn biến xấu=to take a turn for the better+ có chiều hướng tốt lên=to take a turn for the worse+ có chiều hướng xấu đi=to give another turn to the discussion+ đưa cuộc thảo luận sang một chiều hướng khác- sự thay đổi=the milk is on the turn+ sữa bắt đầu trở, sữa bắt đầu chua- khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu=to have a turn for music+ có năng khiếu về âm nhạc- tâm tính, tính khí=to be of a caustic turn+ tính hay châm biếm chua cay- lần, lượt, phiên=it is my turn to keep watch+ đến phiên tôi gác- thời gian hoạt động ngắn; chầu=to take a turn in the garden+ dạo chơi một vòng trong vườn=I'll take a turn at the oars+ tôi sẽ đi bơi thuyền một chầu- dự kiến, ý định, mục đích=that will save my turn+ cái đó sẽ giúp ích cho ý định của tôi- hành vi, hành động, cách đối đãi=to do someone a good turn+ giúp đỡ ai- tiết mục=a short turn+ tiết mục ngắn (trong chương trình ca nhạc)- (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà)- (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu)- (thông tục) sự xúc động; cú, vố=it gave me quite a turn!+ cái đó giáng cho tôi một cú điếng người!!at every turn- khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn!by turns!in turn!turn and turn about- lần lượt!he has not done a turn of work for weeks- hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì!the cake is done to a turn- bánh vừa chín tới!in the turn of a hand- chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay!to have a fine turn of speed- có thể chạy rất nhanh!one good turn deserves another- (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn!out of turn- lộn xộn, không theo trật tự lần lượt!to talk out of one's turn- nói nhiều, nói thừa; nói lung tung!to take turns about- theo thứ tự lần lượt* ngoại động từ- quay, xoay, vặn=to turn a wheel+ quay bánh xe=to turn the key+ vặn chìa khoá- lộn=to turn a dress+ lộn một cái áo=to turn a bag inside out+ lộn cái túi trong ra ngoài- lật, trở, dở=to turn a page+ dở trang sách- quay về, hướng về, ngoảnh về=to turn one's head+ quay đầu, ngoảnh đầu=he turned his eyes on me+ nó khoảnh nhìn về phía tôi=to turn one's mind to other things+ hướng ý nghĩ về những điều khác- quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt=to turn the flank of the enemy+ đi vòng để tránh thọc vào sườn địch- quá (một tuổi nào đó)=he has turned fifty+ ông ấy đã quá năm mươi tuổi- tránh; gạt=to turn a difficulty+ tránh sự khó khăn=to turn a blow+ gạt một cú đấm- dịch; đổi, biến, chuyển=to turn English into Vietnamese+ dịch tiếng Anh sang tiếng Việt=to turn a house into a hotel+ biến một căn nhà thành khách sạn- làm cho=you will turn him mad+ anh sẽ làm cho hắn phát điên- làm chua (sữa...)=hot weather will turn milk+ thời tiết nóng làm chua sữa- làm khó chịu, làm buồn nôn=such food would turn my stomach+ thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn- làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng=overwork has turned his brain+ làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên=success has turned his head+ thắng lợi làm cho anh ấy say sưa- tiện=to turn a table-leg+ tiện một cái chân bàn- sắp xếp, sắp đặt* nội động từ- quay, xoay, xoay tròn=the wheel turns+ bánh xe quay=to turn on one's heels+ quay gót- lật=the boat turned upside down+ con thuyền bị lật- quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng=he turned towards me+ nó quay (ngoảnh) về phía tôi=to turn to the left+ rẽ về phía tay trái=the wind has turned+ gió đã đổi chiều- trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành=he has turned proletarian+ anh ấy đã trở thành người vô sản=his face turns pale+ mặt anh ấy tái đi- trở, thành chua=the milk has turned+ sữa chua ra- buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng=my stomach has turned at the sight of blood+ trông thấy máu tôi buồn nôn lên- quay cuồng, hoa lên (đầu óc)=my head turns at the thought+ nghĩ đến điều đó đầu óc tôi quay cuồng=his brain has turned with overwork+ đầu óc anh ta hoa lên vì làm việc quá sức- có thể tiện được=this wood doesn't turn easily+ gỗ này không dễ tiện!to turn about- quay vòng, xoay vòng- xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác=about turn!+ (quân sự) đằng sau quay!!to turn against- chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại!to turn away- đuổi ra, thải (người làm...)- bỏ đi- ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác!to turn back- làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người)- lật (cổ áo...)!to turn down- gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...)- (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...)- đánh hỏng (một thí sinh)!to turn in- gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại- xoay vào=his toes turn in+ ngón chân nó xoay vào- trả lại, nộp lại- (thông tục) đi ngủ!to turn into- trở thành, đổi thành=he has turned intoa miser+ nó trở thành một thằng bủn xỉn!to turn off- khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...)- đuổi ra, thải (người làm)- (từ lóng) cho cưới- (từ lóng) treo cổ (người có tội...)- ngoặt, rẽ đi hướng khác!to turn on- bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...)- tuỳ thuộc vào=everything turns on today's weather+ mọi việc đều còn tuỳ thuộc vào thời tiết hôm nay- chống lại, trở thành thù địch với!to turn out- đuổi ra, thải (người làm)- sản xuất ra (hàng hoá)- dốc ra (túi)- đưa ra đồng (trâu, bò...)- gọi ra- xoay ra=his toes turn out+ ngón chân nó xoay ra ngoài- (quân sự) tập hợp (để nhận công tác)- (thể dục,thể thao) chơi cho=he turns out for Racing+ nó chơi cho đội Ra-xinh- (thông tục) ngủ dậy, trở dậy- đình công- hoá ra, thành ra=it turned out to be true+ câu chuyện thế mà hoá ra thật=he turned out to be a liar+ hoá ra nó là một thằng nói dối!to turn over- lật, dở- giao, chuyển giao=he has turned the business over to his friend+ anh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn- doanh thu, mua ra bán vào=they turned over 1,000,000d last week+ tuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng- đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề)=I have turned the question over more than one+ tôi đã lật đi lật lại vấn đề!to turn up- lật lên; xắn, vén (tay áo...)- xới (đất...)- (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn=the smell nearly turned me up+ cái mùi ấy làm tôi suýt lộn mửa- lật, lật ngược, hếch lên=his nose turned up+ mũi nó hếch lên- xảy ra, đến, xuất hiện=at what time did he turn up?+ nó đến lúc nào?=he was always expecting something to turn up+ hắn ta luôn luôn mong đợi có một việc gì xảy ra=he turns up like a bad penny+ (nghĩa bóng) hắn ta cứ vác cái bộ mặt đến luôn!to turn upon- (như) to turn on!to turn the edge of a knife- làm cùn lưỡi dao!to turn the edge of a remark- làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi!to turn something to account- (xem) account!to turn the scale (balance)- làm lệch cán cân- (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề!to turn a bullet- chống lại được đạn, đạn bắn không thủng!to turn on the waterworks- (xem) waterworks!to turn up one's nose at- (xem) nose!to turn up one's toes- (xem) toeturn- quay, mở, vặn; trở thành t. about lật (quay 180- 0 ); t. of đóng, ngắt; t.

Thuật ngữ liên quan tới turns

  • sultans tiếng Anh là gì?
  • computer science tiếng Anh là gì?
  • riftzone tiếng Anh là gì?
  • funny-bone tiếng Anh là gì?
  • paperer tiếng Anh là gì?
  • muffetee tiếng Anh là gì?
  • Homogeneous product functión tiếng Anh là gì?
  • patronizing tiếng Anh là gì?
  • void-tree tiếng Anh là gì?
  • labiovelars tiếng Anh là gì?
  • jocular tiếng Anh là gì?
  • hop-pillow tiếng Anh là gì?
  • phagocytosed tiếng Anh là gì?
  • caramel tiếng Anh là gì?
  • plical tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của turns trong tiếng Anh

turns có nghĩa là: turn /tə:n/* danh từ- sự quay; vòng quay=a turn of the wheel+ một vòng bánh xe- vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...)- sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ=the turn of the tide+ lúc thuỷ triều thay đổi=the turn of the road+ chỗ ngoặt của con đường=to take a turn to the right+ rẽ về bến phải- chiều hướng, sự diễn biến=things are taking a bad turn+ sự việc diễn biến xấu=to take a turn for the better+ có chiều hướng tốt lên=to take a turn for the worse+ có chiều hướng xấu đi=to give another turn to the discussion+ đưa cuộc thảo luận sang một chiều hướng khác- sự thay đổi=the milk is on the turn+ sữa bắt đầu trở, sữa bắt đầu chua- khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu=to have a turn for music+ có năng khiếu về âm nhạc- tâm tính, tính khí=to be of a caustic turn+ tính hay châm biếm chua cay- lần, lượt, phiên=it is my turn to keep watch+ đến phiên tôi gác- thời gian hoạt động ngắn; chầu=to take a turn in the garden+ dạo chơi một vòng trong vườn=I'll take a turn at the oars+ tôi sẽ đi bơi thuyền một chầu- dự kiến, ý định, mục đích=that will save my turn+ cái đó sẽ giúp ích cho ý định của tôi- hành vi, hành động, cách đối đãi=to do someone a good turn+ giúp đỡ ai- tiết mục=a short turn+ tiết mục ngắn (trong chương trình ca nhạc)- (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà)- (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu)- (thông tục) sự xúc động; cú, vố=it gave me quite a turn!+ cái đó giáng cho tôi một cú điếng người!!at every turn- khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn!by turns!in turn!turn and turn about- lần lượt!he has not done a turn of work for weeks- hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì!the cake is done to a turn- bánh vừa chín tới!in the turn of a hand- chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay!to have a fine turn of speed- có thể chạy rất nhanh!one good turn deserves another- (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn!out of turn- lộn xộn, không theo trật tự lần lượt!to talk out of one's turn- nói nhiều, nói thừa; nói lung tung!to take turns about- theo thứ tự lần lượt* ngoại động từ- quay, xoay, vặn=to turn a wheel+ quay bánh xe=to turn the key+ vặn chìa khoá- lộn=to turn a dress+ lộn một cái áo=to turn a bag inside out+ lộn cái túi trong ra ngoài- lật, trở, dở=to turn a page+ dở trang sách- quay về, hướng về, ngoảnh về=to turn one's head+ quay đầu, ngoảnh đầu=he turned his eyes on me+ nó khoảnh nhìn về phía tôi=to turn one's mind to other things+ hướng ý nghĩ về những điều khác- quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt=to turn the flank of the enemy+ đi vòng để tránh thọc vào sườn địch- quá (một tuổi nào đó)=he has turned fifty+ ông ấy đã quá năm mươi tuổi- tránh; gạt=to turn a difficulty+ tránh sự khó khăn=to turn a blow+ gạt một cú đấm- dịch; đổi, biến, chuyển=to turn English into Vietnamese+ dịch tiếng Anh sang tiếng Việt=to turn a house into a hotel+ biến một căn nhà thành khách sạn- làm cho=you will turn him mad+ anh sẽ làm cho hắn phát điên- làm chua (sữa...)=hot weather will turn milk+ thời tiết nóng làm chua sữa- làm khó chịu, làm buồn nôn=such food would turn my stomach+ thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn- làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng=overwork has turned his brain+ làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên=success has turned his head+ thắng lợi làm cho anh ấy say sưa- tiện=to turn a table-leg+ tiện một cái chân bàn- sắp xếp, sắp đặt* nội động từ- quay, xoay, xoay tròn=the wheel turns+ bánh xe quay=to turn on one's heels+ quay gót- lật=the boat turned upside down+ con thuyền bị lật- quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng=he turned towards me+ nó quay (ngoảnh) về phía tôi=to turn to the left+ rẽ về phía tay trái=the wind has turned+ gió đã đổi chiều- trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành=he has turned proletarian+ anh ấy đã trở thành người vô sản=his face turns pale+ mặt anh ấy tái đi- trở, thành chua=the milk has turned+ sữa chua ra- buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng=my stomach has turned at the sight of blood+ trông thấy máu tôi buồn nôn lên- quay cuồng, hoa lên (đầu óc)=my head turns at the thought+ nghĩ đến điều đó đầu óc tôi quay cuồng=his brain has turned with overwork+ đầu óc anh ta hoa lên vì làm việc quá sức- có thể tiện được=this wood doesn't turn easily+ gỗ này không dễ tiện!to turn about- quay vòng, xoay vòng- xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác=about turn!+ (quân sự) đằng sau quay!!to turn against- chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại!to turn away- đuổi ra, thải (người làm...)- bỏ đi- ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác!to turn back- làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người)- lật (cổ áo...)!to turn down- gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...)- (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...)- đánh hỏng (một thí sinh)!to turn in- gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại- xoay vào=his toes turn in+ ngón chân nó xoay vào- trả lại, nộp lại- (thông tục) đi ngủ!to turn into- trở thành, đổi thành=he has turned intoa miser+ nó trở thành một thằng bủn xỉn!to turn off- khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...)- đuổi ra, thải (người làm)- (từ lóng) cho cưới- (từ lóng) treo cổ (người có tội...)- ngoặt, rẽ đi hướng khác!to turn on- bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...)- tuỳ thuộc vào=everything turns on today's weather+ mọi việc đều còn tuỳ thuộc vào thời tiết hôm nay- chống lại, trở thành thù địch với!to turn out- đuổi ra, thải (người làm)- sản xuất ra (hàng hoá)- dốc ra (túi)- đưa ra đồng (trâu, bò...)- gọi ra- xoay ra=his toes turn out+ ngón chân nó xoay ra ngoài- (quân sự) tập hợp (để nhận công tác)- (thể dục,thể thao) chơi cho=he turns out for Racing+ nó chơi cho đội Ra-xinh- (thông tục) ngủ dậy, trở dậy- đình công- hoá ra, thành ra=it turned out to be true+ câu chuyện thế mà hoá ra thật=he turned out to be a liar+ hoá ra nó là một thằng nói dối!to turn over- lật, dở- giao, chuyển giao=he has turned the business over to his friend+ anh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn- doanh thu, mua ra bán vào=they turned over 1,000,000d last week+ tuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng- đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề)=I have turned the question over more than one+ tôi đã lật đi lật lại vấn đề!to turn up- lật lên; xắn, vén (tay áo...)- xới (đất...)- (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn=the smell nearly turned me up+ cái mùi ấy làm tôi suýt lộn mửa- lật, lật ngược, hếch lên=his nose turned up+ mũi nó hếch lên- xảy ra, đến, xuất hiện=at what time did he turn up?+ nó đến lúc nào?=he was always expecting something to turn up+ hắn ta luôn luôn mong đợi có một việc gì xảy ra=he turns up like a bad penny+ (nghĩa bóng) hắn ta cứ vác cái bộ mặt đến luôn!to turn upon- (như) to turn on!to turn the edge of a knife- làm cùn lưỡi dao!to turn the edge of a remark- làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi!to turn something to account- (xem) account!to turn the scale (balance)- làm lệch cán cân- (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề!to turn a bullet- chống lại được đạn, đạn bắn không thủng!to turn on the waterworks- (xem) waterworks!to turn up one's nose at- (xem) nose!to turn up one's toes- (xem) toeturn- quay, mở, vặn; trở thành t. about lật (quay 180- 0 ); t. of đóng, ngắt; t.

Đây là cách dùng turns tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ turns tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

turn /tə:n/* danh từ- sự quay tiếng Anh là gì? vòng quay=a turn of the wheel+ một vòng bánh xe- vòng cuộn tiếng Anh là gì? vòng xoắn (dây thép...)- sự đổi hướng tiếng Anh là gì? sự rẽ tiếng Anh là gì? chỗ ngoặt tiếng Anh là gì? chỗ rẽ=the turn of the tide+ lúc thuỷ triều thay đổi=the turn of the road+ chỗ ngoặt của con đường=to take a turn to the right+ rẽ về bến phải- chiều hướng tiếng Anh là gì? sự diễn biến=things are taking a bad turn+ sự việc diễn biến xấu=to take a turn for the better+ có chiều hướng tốt lên=to take a turn for the worse+ có chiều hướng xấu đi=to give another turn to the discussion+ đưa cuộc thảo luận sang một chiều hướng khác- sự thay đổi=the milk is on the turn+ sữa bắt đầu trở tiếng Anh là gì? sữa bắt đầu chua- khuynh hướng tiếng Anh là gì? thiên hướng tiếng Anh là gì? năng khiếu=to have a turn for music+ có năng khiếu về âm nhạc- tâm tính tiếng Anh là gì? tính khí=to be of a caustic turn+ tính hay châm biếm chua cay- lần tiếng Anh là gì? lượt tiếng Anh là gì? phiên=it is my turn to keep watch+ đến phiên tôi gác- thời gian hoạt động ngắn tiếng Anh là gì? chầu=to take a turn in the garden+ dạo chơi một vòng trong vườn=I'll take a turn at the oars+ tôi sẽ đi bơi thuyền một chầu- dự kiến tiếng Anh là gì? ý định tiếng Anh là gì? mục đích=that will save my turn+ cái đó sẽ giúp ích cho ý định của tôi- hành vi tiếng Anh là gì? hành động tiếng Anh là gì? cách đối đãi=to do someone a good turn+ giúp đỡ ai- tiết mục=a short turn+ tiết mục ngắn (trong chương trình ca nhạc)- (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà)- (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu)- (thông tục) sự xúc động tiếng Anh là gì? cú tiếng Anh là gì? vố=it gave me quite a turn!+ cái đó giáng cho tôi một cú điếng người!!at every turn- khắp nơi tiếng Anh là gì? mọi chỗ tiếng Anh là gì? mọi lúc tiếng Anh là gì? luôn luôn!by turns!in turn!turn and turn about- lần lượt!he has not done a turn of work for weeks- hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì!the cake is done to a turn- bánh vừa chín tới!in the turn of a hand- chỉ nhoáng một cái tiếng Anh là gì? chóng như trở bàn tay!to have a fine turn of speed- có thể chạy rất nhanh!one good turn deserves another- (tục ngữ) ở hiền gặp lành tiếng Anh là gì? làm ơn lại được trả ơn!out of turn- lộn xộn tiếng Anh là gì? không theo trật tự lần lượt!to talk out of one's turn- nói nhiều tiếng Anh là gì? nói thừa tiếng Anh là gì? nói lung tung!to take turns about- theo thứ tự lần lượt* ngoại động từ- quay tiếng Anh là gì? xoay tiếng Anh là gì? vặn=to turn a wheel+ quay bánh xe=to turn the key+ vặn chìa khoá- lộn=to turn a dress+ lộn một cái áo=to turn a bag inside out+ lộn cái túi trong ra ngoài- lật tiếng Anh là gì? trở tiếng Anh là gì? dở=to turn a page+ dở trang sách- quay về tiếng Anh là gì? hướng về tiếng Anh là gì? ngoảnh về=to turn one's head+ quay đầu tiếng Anh là gì? ngoảnh đầu=he turned his eyes on me+ nó khoảnh nhìn về phía tôi=to turn one's mind to other things+ hướng ý nghĩ về những điều khác- quành tiếng Anh là gì? đi quanh tiếng Anh là gì? đi vòng rẽ tiếng Anh là gì? ngoặt=to turn the flank of the enemy+ đi vòng để tránh thọc vào sườn địch- quá (một tuổi nào đó)=he has turned fifty+ ông ấy đã quá năm mươi tuổi- tránh tiếng Anh là gì? gạt=to turn a difficulty+ tránh sự khó khăn=to turn a blow+ gạt một cú đấm- dịch tiếng Anh là gì? đổi tiếng Anh là gì? biến tiếng Anh là gì? chuyển=to turn English into Vietnamese+ dịch tiếng Anh sang tiếng Việt=to turn a house into a hotel+ biến một căn nhà thành khách sạn- làm cho=you will turn him mad+ anh sẽ làm cho hắn phát điên- làm chua (sữa...)=hot weather will turn milk+ thời tiết nóng làm chua sữa- làm khó chịu tiếng Anh là gì? làm buồn nôn=such food would turn my stomach+ thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn- làm say sưa tiếng Anh là gì? làm hoa lên tiếng Anh là gì? làm điên cuồng=overwork has turned his brain+ làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên=success has turned his head+ thắng lợi làm cho anh ấy say sưa- tiện=to turn a table-leg+ tiện một cái chân bàn- sắp xếp tiếng Anh là gì? sắp đặt* nội động từ- quay tiếng Anh là gì? xoay tiếng Anh là gì? xoay tròn=the wheel turns+ bánh xe quay=to turn on one's heels+ quay gót- lật=the boat turned upside down+ con thuyền bị lật- quay về tiếng Anh là gì? đi về tiếng Anh là gì? ngoặt tiếng Anh là gì? rẽ tiếng Anh là gì? đổi chiều tiếng Anh là gì? đổi hướng=he turned towards me+ nó quay (ngoảnh) về phía tôi=to turn to the left+ rẽ về phía tay trái=the wind has turned+ gió đã đổi chiều- trở nên tiếng Anh là gì? trở thành tiếng Anh là gì? đổi thành tiếng Anh là gì? biến thành=he has turned proletarian+ anh ấy đã trở thành người vô sản=his face turns pale+ mặt anh ấy tái đi- trở tiếng Anh là gì? thành chua=the milk has turned+ sữa chua ra- buồn nôn tiếng Anh là gì? buồn mửa tiếng Anh là gì? lợm giọng=my stomach has turned at the sight of blood+ trông thấy máu tôi buồn nôn lên- quay cuồng tiếng Anh là gì? hoa lên (đầu óc)=my head turns at the thought+ nghĩ đến điều đó đầu óc tôi quay cuồng=his brain has turned with overwork+ đầu óc anh ta hoa lên vì làm việc quá sức- có thể tiện được=this wood doesn't turn easily+ gỗ này không dễ tiện!to turn about- quay vòng tiếng Anh là gì? xoay vòng- xoay sang hướng khác tiếng Anh là gì? làm cho xoay sang hướng khác=about turn!+ (quân sự) đằng sau quay!!to turn against- chống lại tiếng Anh là gì? trở nên thù địch với tiếng Anh là gì? làm cho chống lại!to turn away- đuổi ra tiếng Anh là gì? thải (người làm...)- bỏ đi- ngoảnh (mặt) đi tiếng Anh là gì? quay đi tiếng Anh là gì? đưa (mắt) ra chỗ khác!to turn back- làm cho quay lại lui trở lại tiếng Anh là gì? quay trở lại (người)- lật (cổ áo...)!to turn down- gấp (trang sách) tiếng Anh là gì? gập xuống tiếng Anh là gì? bẻ (cổ áo) tiếng Anh là gì? lui (bấc đèn) tiếng Anh là gì? lập úp (chụp đèn...)- (thông tục) gạt bỏ tiếng Anh là gì? bác bỏ (lời đề nghị...)- đánh hỏng (một thí sinh)!to turn in- gấp vào (mép bìa...) tiếng Anh là gì? gập lại tiếng Anh là gì? thu lại- xoay vào=his toes turn in+ ngón chân nó xoay vào- trả lại tiếng Anh là gì? nộp lại- (thông tục) đi ngủ!to turn into- trở thành tiếng Anh là gì? đổi thành=he has turned intoa miser+ nó trở thành một thằng bủn xỉn!to turn off- khoá tiếng Anh là gì? tắt tiếng Anh là gì? cắt (đèn tiếng Anh là gì? rađiô tiếng Anh là gì? điện tiếng Anh là gì? nước...)- đuổi ra tiếng Anh là gì? thải (người làm)- (từ lóng) cho cưới- (từ lóng) treo cổ (người có tội...)- ngoặt tiếng Anh là gì? rẽ đi hướng khác!to turn on- bật tiếng Anh là gì? vặn tiếng Anh là gì? mở (đèn tiếng Anh là gì? rađiô tiếng Anh là gì? điện tiếng Anh là gì? nước...)- tuỳ thuộc vào=everything turns on today's weather+ mọi việc đều còn tuỳ thuộc vào thời tiết hôm nay- chống lại tiếng Anh là gì? trở thành thù địch với!to turn out- đuổi ra tiếng Anh là gì? thải (người làm)- sản xuất ra (hàng hoá)- dốc ra (túi)- đưa ra đồng (trâu tiếng Anh là gì? bò...)- gọi ra- xoay ra=his toes turn out+ ngón chân nó xoay ra ngoài- (quân sự) tập hợp (để nhận công tác)- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) chơi cho=he turns out for Racing+ nó chơi cho đội Ra-xinh- (thông tục) ngủ dậy tiếng Anh là gì? trở dậy- đình công- hoá ra tiếng Anh là gì? thành ra=it turned out to be true+ câu chuyện thế mà hoá ra thật=he turned out to be a liar+ hoá ra nó là một thằng nói dối!to turn over- lật tiếng Anh là gì? dở- giao tiếng Anh là gì? chuyển giao=he has turned the business over to his friend+ anh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn- doanh thu tiếng Anh là gì? mua ra bán vào=they turned over 1 tiếng Anh là gì?000 tiếng Anh là gì?000d last week+ tuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng- đắn đo tiếng Anh là gì? cân nhắc tiếng Anh là gì? lật đi lật lại (một vấn đề)=I have turned the question over more than one+ tôi đã lật đi lật lại vấn đề!to turn up- lật lên tiếng Anh là gì? xắn tiếng Anh là gì? vén (tay áo...)- xới (đất...)- (thông tục) làm lộn mửa tiếng Anh là gì? làm buồn nôn=the smell nearly turned me up+ cái mùi ấy làm tôi suýt lộn mửa- lật tiếng Anh là gì? lật ngược tiếng Anh là gì? hếch lên=his nose turned up+ mũi nó hếch lên- xảy ra tiếng Anh là gì? đến tiếng Anh là gì? xuất hiện=at what time did he turn up?+ nó đến lúc nào?=he was always expecting something to turn up+ hắn ta luôn luôn mong đợi có một việc gì xảy ra=he turns up like a bad penny+ (nghĩa bóng) hắn ta cứ vác cái bộ mặt đến luôn!to turn upon- (như) to turn on!to turn the edge of a knife- làm cùn lưỡi dao!to turn the edge of a remark- làm cho lời phê bình đỡ gay gắt tiếng Anh là gì? nhẹ lời đi!to turn something to account- (xem) account!to turn the scale (balance)- làm lệch cán cân- (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề!to turn a bullet- chống lại được đạn tiếng Anh là gì? đạn bắn không thủng!to turn on the waterworks- (xem) waterworks!to turn up one's nose at- (xem) nose!to turn up one's toes- (xem) toeturn- quay tiếng Anh là gì? mở tiếng Anh là gì? vặn tiếng Anh là gì? trở thành t. about lật (quay 180- 0 ) tiếng Anh là gì? t. of đóng tiếng Anh là gì? ngắt tiếng Anh là gì? t.

Từ khóa » Has Turned Nghĩa Là Gì