HATED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

HATED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['heitid]Tính từĐộng từhated ['heitid] ghéthatedislikedetestloathehatredhậnhatehatredangergrudgesregretresentmenthatefulcăm thùhatehatredhatefuldetestedkhông thíchnot likedo not likedislikehateĐộng từ liên hợp

Ví dụ về việc sử dụng Hated trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He hated Sal.Hắn căm thù Sal.He had loved her, and now he hated her.Nàng đã yêu hắn, nhưng giờ đây nàng căm thù hắn.He hated to say.Hắn căm hận nói.Her husband hated Texas.Mẹ tôi ghét Texas.I hated that place!Tôi căm thù nơi đó! Mọi người cũng dịch ihatedhehatedshehatedhatedmehatedittheyhatedMy dad always hated being touched.Hắn luôn ghét bị động vào người.I hated this school.Em ghét cái trường này.Since I was a kid, I hated the smell of coffee.Hồi còn là một đứa trẻ, tôi không thích mùi vị của cà phê.I hated my past.Tôi căm thù quá khứ của mình.After losing his treasured sword, he hated Wang Lin to the bone.Sau khi mất bảo kiếm, hắn hận Vương Lâm thấu xương.hatedhimyouhatedhatedthemthemosthatedI hated this new house.Tôi căm thù cái nhà mới này.They hated Tom.Cho họ ghét đi Tom.I hated her even more than him,” Leila said.Tôi thậm chí còn hận bà ta hơn cả ông ta”, Leila nói.I just hated his voice.Mình chỉ ghét cái giọng của anh ta.I hated guns for that reason.Tôi yêu súng cũng vì lý do này.I must have no hated or bitterness towards anyone.'.Tôi không có thù hận hay cay đắng với bất cứ ai.”.I hated every minute of treatment.Tôi yêu từng phút điều trị.Vivien Leigh hated the kissing scenes with Clark Gable.Vivien Leigh không thích cảnh hôn với Clark Gable.I hated to give it up to anyone else for that reason.Mình không thích nhận xét người khác là vì lý do ấy.Have you ever hated someone enough to wish they were dead?Và bạn đã từng hận ai đó đến nỗi mong họ chết đi chưa?I hated her, but I didn't know how to slay her.Tôi hận cô ta, nhưng tôi không biết có nên giết cô ta không.After that he hated her and chased her away like a dog.Bởi hắn ta hận mẹ đẻ ra hắn rồi lại vứt bỏ như một con chó.I hated it but didn't know how to rid myself of it.Tôi hận anh, nhưng không biết làm sao để tự giải thoát mình.He was as much hated by the Venetians as he was by the Ottomans.Ông ta bị người Venezia căm thù nhiều như người Ottoman.I hated that my boyfriend wanted to look at other women.Anh biết em không thích chồng mình ngắm nhìn những người phụ nữ khác.He hated himself for being powerless.Hắn căm hận bản thân mình vô năng.They hated Him so much that they wanted to kill Him.Họ ghét đến nỗi nhiều khi muốn giết chết nó.I hated him, but I never wished for him to be dead.Mình hận cậu ấy nhưng không hề mong muốn rằng cậu ấy sẽ chết.I hated seeing Fulbright lose, but it was inevitable.Tôi không thích thấy Fulbright bị thua, nhưng điều đó không thể tránh được.He hated the thought of even his closest friends snickering over Jane.Anh không thích ý nghĩ ngay cả những người bạn thân cũng cười cợt Jane.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 4467, Thời gian: 0.0478

Xem thêm

i hatedtôi ghéttôi hậntôi căm thùtôi thíchem ghét cáihe hatedghétông ghétanh ghétcăm thù hắnshe hatedghétcô ấy ghétcô ấy không thíchhated meghét tôihận tôihated itghét nókhông thíchhậnthey hatedhọ ghéthọ không thíchhated himghét hắnghét ngàighét anh ấycăm ghét anh tayou hatedbạn ghétanh căm ghéthated themghét họthe most hatedbị ghét nhấtcăm ghét nhấti hated ittôi ghét nói have hatedtôi ghéttôi đã ghéti have always hatedtôi luôn ghéti hated himtôi ghét hắni hated youtôi ghét anhmình ghét cậutôi ghét côtôi hận anhi hated myselftôi ghét bản thân mìnhtôi ghét chính mìnhis hatedghétbị ghét bỏbị thù ghétto be hatedbị ghétare hatedbị ghétthù hậnwe hatedchúng tôi ghét

Hated trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - odiaba
  • Người pháp - détestait
  • Người đan mạch - hadede
  • Tiếng đức - hasste
  • Thụy điển - hatade
  • Na uy - hatet
  • Hà lan - haatte
  • Tiếng ả rập - كرهت
  • Hàn quốc - 싫어했다
  • Tiếng nhật - 憎む
  • Kazakhstan - жек
  • Tiếng slovenian - sovražil
  • Ukraina - ненавидів
  • Tiếng do thái - שונאת
  • Người hy lạp - μισούσε
  • Người hungary - gyűlölte
  • Người serbian - mrzi
  • Tiếng slovak - nenávidel
  • Người ăn chay trường - мразеше
  • Urdu - ناگوار
  • Tiếng rumani - ura
  • Người trung quốc -
  • Malayalam - വെറുത്തിരുന്നു
  • Marathi - द्वेष
  • Telugu - నచ్చలేదు
  • Tamil - வெறுத்தேன்
  • Tiếng tagalog - kinasusuklaman
  • Tiếng bengali - ঘৃণা করি
  • Tiếng mã lai - benci
  • Thái - เกลียด
  • Thổ nhĩ kỳ - nefret
  • Tiếng hindi - से नफरत करते थे
  • Đánh bóng - nienawidził
  • Bồ đào nha - odiava
  • Tiếng latinh - odio
  • Người ý - odiava
  • Tiếng phần lan - vihasi
  • Tiếng croatia - mrzio
  • Tiếng indonesia - membenci
  • Séc - nesnášel
  • Tiếng nga - ненавидел
S

Từ đồng nghĩa của Hated

hatred detest love dislike like enjoy don't like prefer despise loathe do hate-filledhated herself

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt hated English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thời Quá Khứ Của Từ Hate