Hé Răng - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɛ˧˥ zaŋ˧˧ | hɛ̰˩˧ ʐaŋ˧˥ | hɛ˧˥ ɹaŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɛ˩˩ ɹaŋ˧˥ | hɛ̰˩˧ ɹaŋ˧˥˧ | ||
Động từ
hé răng
- Mở miệng nói (thường dùng với ý phủ định). Tôi đành ngậm tăm, không dám hé răng (Tô-hoàiNếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hé răng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Chỉ đến nguồn chưa biết
Từ khóa » Hé Răng Là Gì
-
Hé Răng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hé Răng" - Là Gì?
-
Những Người Nói Chuyện Không Hở Răng Vận Mệnh, Tính Cách Thế Nào?
-
Cung Răng Là Gì? Cách đọc Và Quan Sát Vị Trí Các Răng | Vinmec
-
Răng Người Có Bao Nhiêu Loại Và Bao Nhiêu Chiếc? | Vinmec
-
Hệ Răng Sữa Và Răng Vĩnh Viễn ở Loài Người - Nha Khoa AVA
-
Chức Năng Của Hệ Răng Sữa Là Gì ? - Nha Khoa AVA
-
Cao Răng Là Gì Và Những điều Nên Biết Về Lấy Cao Răng | Medlatec
-
Có Bao Nhiêu Kiểu Cười? Làm Thế Nào Để Có Nụ Cười Đẹp?
-
Nhổ Răng
-
Sâu Răng Là Gì? Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị Hiệu Quả
-
Ăn Uống Gì để Trẻ Có Răng Khỏe đẹp
-
Hở Chân Răng Là Gì? Chữa Hở Chân Răng Bằng Cách Nào?