Hệ Thống Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Sịa Tiếng Việt là gì?
  • rải rác Tiếng Việt là gì?
  • chấn hưng Tiếng Việt là gì?
  • lồng Tiếng Việt là gì?
  • moi móc Tiếng Việt là gì?
  • kiêu ngoa Tiếng Việt là gì?
  • tạo lập Tiếng Việt là gì?
  • thống lĩnh Tiếng Việt là gì?
  • tiên tử Tiếng Việt là gì?
  • khớp xương Tiếng Việt là gì?
  • oanh Tiếng Việt là gì?
  • ca nhạc Tiếng Việt là gì?
  • giá sử Tiếng Việt là gì?
  • nói chọc Tiếng Việt là gì?
  • bán thân Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hệ thống trong Tiếng Việt

hệ thống có nghĩa là: - dt (H. hệ: liên tiếp, kết hợp; thống: hợp lại) 1. Tập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau: Hệ thống đo lường; Hệ thống giao thông; Hệ thống tổ chức 2. Thứ tự sắp xếp có qui củ: Bản báo cáo có hệ thống minh bạch 3. Sự liên tục: Một sự tham nhũng có hệ thống.

Đây là cách dùng hệ thống Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hệ thống là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Hệ Thống Nghĩa Là Gì