HEALTH PROBLEM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

HEALTH PROBLEM Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [helθ 'prɒbləm]health problem [helθ 'prɒbləm] vấn đề sức khỏehealth problemhealth issuehealth concernhealth mattervấn đề sức khoẻhealth problemhealth issuehealth concernsvấn đề y tếmedical problemmedical issuehealth issuehealth problemmedical mattermedical concernsthànhvấn đề sức

Ví dụ về việc sử dụng Health problem trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Treat this health problem on time.Điều trị các vấn đề sức khỏe kịp thời.Anyone of age 2 through 64 years who has a long-term health problem such as.Người từ 2- 64 tuổi có các vấn đề về sức khỏe như.If you are facing a health problem, visit our clinic.Nếu bạn đang gặp những vấn đề về sức khỏe hãy đến phòng khám của chúng tôi.Animal attacks have been identified as a major public health problem.Các cuộc tấn công trên động vật đã được xác định là một vấn đề y tế công cộng.Do you have a health problem or risk factor, such as high blood pressure or high cholesterol?Bạn có vấn đề về sức khoẻ hay yếu tố nguy cơ, chẳng hạn như huyết áp cao hoặc cholesterol cao? Mọi người cũng dịch publichealthproblemserioushealthproblemmentalhealthproblemanunderlyinghealthproblemglobalhealthproblemmajorhealthproblemOr will you show a health problem?Hay sẽ gặp vấn đề gì về sức khỏe hay không?If there is no health problem, CR7 will kick the key to satisfy the aspirations of the K.Nếu không gặp sự cố về sức khỏe, CR7 sẽ đá chính để thỏa mãn nguyện vọng của ban điều hành giải K.Or any other serious health problem.Hoặc các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng khác.Other health problem: Crohn's disease can causeproblems in other parts of the body.Các vấn đề sức khỏe khác: Bệnh Crohn có thể gây ra vấn đề ở các bộ phận khác của cơ thể.Health Issues: The most common health problem is ulcers.Các vấn đề sức khỏe: Các vấn đề sức khỏe thường gặp nhất là loét.No matter what your health problem is, the 4R program will surely help you and your gut health!.Bất kể vấn đề sức khỏe của bạn là gì, liệu pháp 4R chắc chắn sẽ giúp bạn và ruột của bạn được chữa lành!The World HealthOrganization calls suicide a major global health problem.Tổ chức Y tế Thế giớigọi tự tử là một vấn đề sức khoẻ toàn cầu.This contributes to the growing public health problem of antibiotic resistance.Điều này góp phần vào vấn đề sức khỏe cộng đồng ngày càng tăng của kháng kháng sinh.Bodily health andwell-being also assist cut back the chance of an injury or health problem.Sức khoẻ thể chấtvà sức khoẻ cũng giúp làm giảm nguy cơ thương tích hoặc vấn đề sức khoẻ.This would contribute to the growing public health problem of antibiotic resistance.Điều này góp phần vào vấn đề sức khỏe cộng đồng ngày càng tăng của kháng kháng sinh.According to the North Korean Humanitarian Needs and Priorities 2015 Report,TB is a major public health problem.Theo Báo cáo năm 2015 về Nhu cầu ưu tiên viện trợ nhân đạo cho Bắc Triều Tiên,bệnh lao được xem là một vấn đề y tế công cộng.In the afternoon, have a loved one may have a health problem, fortunately, is not very serious.Vào buổi chiều,một người thân của bạn có thể gặp vấn đề về sức khỏe, may mắn rằng nó không quá nghiêm trọng.The first serious health problem may come along, or a parent may die and spur you to rethink your priorities.Bạn có thể mắc các vấn đề y tế nghiêm trọng đầu tiên, bố mẹ già có thể chết và bạn phải suy nghĩ lại các ưu tiên của mình.Men are more likely to commit suicide,and it is the eighth most common health problem for men.Nam giới có nhiều khả năng tự sát hơn,và đây là vấn đề sức khoẻ thường gặp thứ tám đối với nam giới.If this were in fact a serious public health problem there would be an epidemic of people with repetitive stress injuries.Nếu đây thực sự là một vấn đề y tế cộng đồng nghiêm trọng thì sẽ có một‘ trận đại dịch' người bị tổn thương căng thẳng lặp đi lặp lại RSI.Have long known that hearing loss is Americas number one nonfatal health problem, but now we are.Chúng ta biết rằng mất thính giác là vấn đề sức khoẻ số một của Hoa Kỳ, nhưng bây giờ chúng ta đang học rằng.In 10 youth has a serious mental health problem that is severe enough to impair their function at home, in school, or in the community.Trong 10 thanh thiếu niên có vấn đề về sức khỏe tâm thần đủ nghiêm trọng để làm suy giảm chức năng của họ ở nhà hoặc ở trường.Of course,toxic fire retardants aren't the only potential health problem associated with mattresses.Tất nhiên,chất chống cháy độc hại không phải là vấn đề sức khoẻ tiềm ẩn duy nhất liên quan đến nệm.The clinic employs specialists from different fields of medicine,which guarantees an integrated approach to solving any health problem.Phòng khám sử dụng các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực y khoa khác nhau, đảm bảo cách tiếp cận tổnghợp để giải quyết bất kỳ vấn đề sức khoẻ nào.If you are in need of assistance due to burglary, a fire,or even a health problem, professionally monitored services are very valuable.Nếu bạn đang cần giúp đỡ do trộm, hỏa hoạn,hoặc thậm chí là vấn đề sức khoẻ, các dịch vụ giám sát rất có giá trị.Flint's public health problem stemmed from a failure to properly treat water from the Flint River, which resulted in pipe corrosion and elevated levels of lead.Vấn đề y tế công cộng của Flint xuất phát từ một thất bại để xử lý nước đúng cách từ sông Flint, dẫn đến ăn mòn đường ống và nồng độ chì.The document stated that Jackson's most significant health problem was his lungs were chronically inflamed, which however did not contribute to his death.Tài liệu nói rằng vấn đề sức khoẻ đáng kể nhất của Jackson ông bị viêm phổi mãn tính, tuy nhiên không góp phần gây ra cái chết của ông.Whether they are caused by a health problem or by too much stress, sleep disorders are becoming increasingly common in the World.Cho dù chúng được gây ra bởi các vấn đề về sức khỏe hay do stress quá nhiều thì chứng bệnh này cũng đang ngày càng trở nên phổ biến trên toàn thế giời.Once behavioral diagnosis is completed for each health problem identified, the planner is able to develop more specific and effective interventions.Sau khi chẩn đoán hành vi được thực hiện cho mỗi vấn đề y tế được xác định, các kế hoạch có thể phát triển các can thiệp cụ thể và hiệu quả hơn.In many countries,iodine deficiency is a major public health problem that can be cheaply addressed by purposely adding small amounts of iodine to the sodiumchloride salt.Ở nhiều nước, thiếu iốt là một vấn đề y tế công cộng có thể được giải quyết bằng cách thêm một lượng nhỏ iốt vào muối natri clorua.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 437, Thời gian: 0.0373

Xem thêm

public health problemvấn đề sức khỏe cộng đồngserious health problemvấn đề sức khỏe nghiêm trọngmental health problemvấn đề sức khỏe tâm thầnan underlying health problemvấn đề sức khỏe tiềm ẩnglobal health problemvấn đề sức khỏe toàn cầumajor health problemvấn đề sức khỏe lớn

Health problem trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - problema de salud
  • Người pháp - problème de santé
  • Người đan mạch - sundhedsproblem
  • Tiếng đức - gesundheitsproblem
  • Thụy điển - hälsoproblem
  • Na uy - helseproblem
  • Hà lan - gezondheidsprobleem
  • Hàn quốc - 건강 문제
  • Tiếng nhật - 健康問題
  • Ukraina - проблеми зі здоров'ям
  • Người hy lạp - πρόβλημα υγείας
  • Người serbian - здравствени проблем
  • Tiếng slovak - zdravotný problém
  • Người ăn chay trường - здравословен проблем
  • Tiếng rumani - problemă de sănătate
  • Người trung quốc - 的卫生问题
  • Tiếng bengali - স্বাস্থ্য সমস্যা
  • Thái - ปัญหาสุขภาพ
  • Thổ nhĩ kỳ - sağlık sorunu
  • Tiếng hindi - स्वास्थ्य समस्या
  • Đánh bóng - problem zdrowotny
  • Bồ đào nha - problema de saúde
  • Người ý - problema di salute
  • Tiếng phần lan - terveysongelma
  • Tiếng croatia - zdravstveni problem
  • Tiếng indonesia - masalah kesihatan
  • Séc - zdravotní problémy
  • Tiếng nga - проблемы со здоровьем
  • Tiếng tagalog - problema sa kalusugan

Từng chữ dịch

healthsức khỏey tếsức khoẻhealthdanh từhealthproblemvấn đềproblemdanh từproblem health practitionershealth product

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt health problem English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Health Problem Nghĩa Là Gì