Lesson 22: Health Problems. » Học Qua Dịch - Tiếng Anh 123
Có thể bạn quan tâm
TRA TỪ Đăng Nhập Đăng Ký - Tiếng Anh trẻ em
- Tiếng Anh Mầm Non
- Tiếng Anh Lớp 1
- Tiếng Anh Lớp 2
- Tiếng Anh lớp 3 mới
- Tiếng Anh lớp 4 mới
- Tiếng Anh lớp 5 mới
- Tiếng Anh trẻ em lớp 3 - cũ
- Tiếng Anh trẻ em lớp 4 - cũ
- Tiếng Anh trẻ em lớp 5 - cũ
- Rocket to English 1 (Lớp 1)
- Rocket to English 2 (Lớp 2)
- Rocket to English 3
- Fun Fact Zone
- Dictation
- Repetition
- ScienKids
- I Can Sing
- Tiếng Anh Trẻ Em Qua Bài Hát
- Tiếng Anh Trẻ Em Qua Phim
- Word Bag
- Tiếng Anh Trẻ Em Qua Truyện Kể
- GoldenKids Practice
- Tiếng Anh phổ thông
- Tiếng Anh Lớp 6 - Sách mới (Global Success)
- Tiếng Anh lớp 6 - Sách cũ
- Tiếng Anh lớp 7 - Sách cũ
- Tiếng Anh Lớp 8 - Global success
- Tiếng Anh lớp 8 - Sách cũ
- Tiếng Anh lớp 9 - Sách cũ
- Tiếng Anh lớp 10 - Sách mới
- Tiếng Anh lớp 6 - Sách mới
- Tiếng Anh lớp 7 - Sách mới
- Tiếng Anh lớp 8 - Sách mới
- Tiếng Anh lớp 9 - Sách mới
- Tiếng Anh Lớp 10 - Global success
- Tiếng Anh Lớp 11 - Global success
- Tiếng Anh lớp 11 - Sách mới
- Tiếng Anh người lớn
- Tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc
- Tiếng Anh Cơ Bản 1
- Tiếng Anh Cơ Bản 2
- Giao tiếp cơ bản
- Luyện Thi TOEIC
- Học qua Dịch
- Lớp phát âm thực tế
- Phát âm Tiếng Anh cơ bản (mới)
- Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản
- Luyện nghe Tiếng Anh cơ bản
Bài học Trong bài nghe này chúng ta sẽ nghe hai người bạn nói chuyện với nhau về vấn đề sức khỏe của một trong hai người. Bạn nghe và chú ý thêm về cách dùng một số giới từ trong đoạn băng.
Xem bài dịchJulia : I’ve got the terrible back pain and I need something for it.
Lea : How long has your back been hurting you?
Julia : About two weeks. I got a car accident three weeks ago haven't fully recovered. My doctor said I need surgery.
Lea : Surgery? I’ve seen a lot of patients with back pain recover with acupuncture . How do you feel about Eastern medicine?
Julia : It’s difficult for me to say. Eastern medicine is different from what I am used to.
Lea : Yeah, Most people are a little afraid of it first. But I sure you it’s safe.
Julia : So what can I do about my back pain? It’s killing me.
Lea : Well, Some herbal medicine should be good for the pain. And I can make an appointment with my back specialist if you like.
Julia : Yes, I am willing to try anything before surgery. Do you have anything available this week?
1. I’ve got the terrible back pain and I need something for it.- “I’ve got” là hình thức viết tắt của “I have got” ở thì hiện tại hoàn thành có cấu trúc “S + have/ has + past participle (quá khứ phân từ)” dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra ở quá khứ và vẫn còn liên quan đến hiện tại. Động từ chính “got” là hình thức quá khứ phân từ của “get” có nghĩa là được/ có được/ trở nên/ mắc phải…. - “the terrible back pain” – Đau lưng ghê gớm/ không thể chịu nổi là một cụm danh từ bắt đầu bằng mạo từ xác định “the”. Danh từ “back” có nghĩa là lưng (người/ vật)/ đằng sau… và danh từ “pain” có nghĩa là đau/ sự đau đớn/ sự đau khổ. Danh từ ghép “back pain” dịch là đau lưng. Tính từ “terrible” có nghĩa là khủng khiếp/ thậm tệ/ ghê gớm/ không thể chịu đựng nổi/ quá chừng.,… được dùng để bổ nghĩa cho danh từ “back pain” – đau lưng không thể chịu nổi. - “need something for it” – cần điều gì đó cho cái lưng đau. “it” ở đây là đại từ thay thế cho cụm danh từ “back pain” ở trên. Động từ “need” có nghĩa là cần/ đòi hỏi/ cần thiết… và đại từ bất định “something” có nghĩa là một điều gì đó/ một việc gì đó/ cái gì đó…
=>Dịch cả câu là : Tớ bị đau lưng kinh khủng, tớ cần phải làm điều gì đó cho cái lưng đau của tớ.
2. How long has your back been hurting you?- “how long” – là từ để hỏi có nghĩa là “dài bao nhiêu? Bao lâu?” . Và khi dùng câu hỏi này chúng ta thường chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành/ hiện tại hoàn thành tiếp diễn. - “has your back been hurting” là hình thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, có cấu trúc dạng khẳng định là “S + have/ has + been + V-ing” và cấu trúc dạng nghi vấn là “have/ has + S + been + V-ing”. Động từ chính của câu là “hurting” là hình thức hiện tại phân từ của động từ “hurt” có nghĩa là đau/ bị đau/ bị tổn hại/ bị thương…
=>Dịch cả câu là : Bạn bị đau lưng bao lâu rồi?
3. About two weeks. I got a car accident three weeks ago and haven’t fully recovered. My doctor said I need surgery. - “got a car accident” – bị tai nạn xe hơi. - “haven’t fully recovered”- vẫn chưa được chữa khỏi hoàn toàn. Trạng từ “fully” có nghĩa là đầy đủ/ hoàn toàn, được dùng để bổ nghĩa cho động từ “recover” có nghĩa là hồi phục/ chữa khỏi/ bình phục/ khỏi bệnh… - “I need surgery” – Tớ cần phải làm phẫu thuật. Danh từ “surgery” (Y học) có nghĩa là phẫu thuật/ mổ.=>Dịch cả câu là: Tớ bị đau lưng khoảng 2 tuần rồi. Tớ bị tai nạn xe hơi cách đây 3 tuần và vẫn chưa được chữa khỏi hoàn toàn. Bác sỹ của tớ nói rằng tớ cần làm phẫu thuật. 4. Surgery? I’ve seen a lot of patients with back pain recover with acupuncture . How do you feel about Eastern medicine?
- “surgery?” chú ý vào ngữ điệu ta thấy đây là câu hỏi mặc dù cấu trúc/ hình thức của nó không phải là câu hỏi. Nó thể hiện ý ngạc nhiên, câu hỏi tu từ “phẫu thuật á?”. - “a lot of patients” – rất nhiều bệnh nhân. Trong đó đại từ “a lot of” có nghĩa là nhiều/ số lượng lớn và danh từ “patients” – từ gốc là “patient” có nghĩa là bệnh nhân. - “recover with acupuncture” – chữa khỏi bằng phương pháp châm cứu. Động từ “recover” có nghĩa là hồi phục/ khôi phục/ khỏi bệnh/ bình phục… Danh từ “acupuncture” có nghĩa là châm cứu/ thuật châm cứu. - “how do you feel about Eastern medicine?” – Bạn nghĩ thế nào về Y học phương Đông ? Khi chúng ta muốn nói chúng ta cảm thấy thế nào chúng ta thường dùng giới từ “about”. Và những tính từ như excited/ happy/ worried/ angry cũng thường được theo sau bởi giới từ “about”. Cụm danh từ “Eastern medicine” có nghĩa là Y học phương đông. Trong đó danh từ “medicine” có nghĩa là y học/ y khoa/ thuốc…. và danh từ “Eastern” có nghĩa là Đông/ người miền đông/ phương đông.
=>Dịch cả câu là : Phẫu thuật á ? Tớ đã từng gặp rất nhiều bệnh nhân bị đau lưng khỏi bệnh bằng phương pháp châm cứu. Cậu nghĩ thế nào về Y học phương Đông.
5. It’s difficult for me to say. Eastern medicine is different from what I am used to.- “It’s difficult for me to say” – thật khó cho tớ để phát biểu. Ở đây ta có cấu trúc “It’s + adjective + (for object) + to infinitive”. Chúng ta cũng sử dụng giới từ “for” với những tính từ như “good/ bad/ difficult/ easy. - “different from” : khác biệt với. Chúng ta sử dụng “different from” – khác biệt với và “similar to”- giống với để tạo câu so sánh. - “what I am used to” – những gì tớ biết. Cấu trúc “to be used to + V-ing” (chỉ một thói quen ở hiện tại).
=>Dịch cả câu : Thật khó cho tớ để bày tỏ ý kiến vì y học phương đông thì khác biệt với những gì tớ biết.
6. Yeah, Most people are a little afraid of it first. But I sure you it’s safe.-“a little afraid of it” – một chút e dè về nó. “it” ở đây là đại từ thay thế cho danh từ “Eastern medicine” ở câu trên. Cụm từ “to be afraid of” có nghĩa là e dè/ sợ điều gì. - “It’s safe” – Nó an toàn. “it” ở đây cũng là đại từ thay thế cho cụm danh từ “Eastern medicine” ở trên.
=>Dịch cả câu là : Ừ hầu hết mọi người lúc đầu tiên đều có một chút e dè. Tuy nhiên tớ dám chắc rằng nó an toàn.
7. So what can I do about my back pain? It’s killing me.- “It’s killing me” = It is killing me – nó đang giết tớ đây này. Đại từ “it” ở đây lại được dùng để thay thế cho danh từ “back pain” ở câu trước. Động từ “killing” được chia ở hình thức hiện tại phân từ của thì hiện tại tiếp diễn, có cấu trúc “S + to be (is/ are/ am) + V-ing”.Động từ nguyên mẫu là “kill” có nghĩa là giết/ giết chết/ làm chết/ diệt…
=>Dịch cả câu là: Vậy tớ có thể làm gì với cái lưng đau của tớ bây giờ? Nó đang giết tớ đây này. 8. Well, Some herbal medicine should be good for the pain. And I can make an appointment with my back specialist if you like.
- “some herbal medicine” – một vài loại thuốc thảo mộc. Tính từ “herbal” có nghĩa là thuộc về cỏ/ thuộc về thảo mộc. Được dùng để bổ nghĩa cho danh từ “medicine”. - “to be good for + Noun (danh từ)” – tốt cho cái gì. - “make an appointment” – hẹn gặp/ cuộc hẹn. - “my back specialist” – chuyên gia cũ của tớ. Tính từ “back” có nghĩa là cũ/ trước/ đã qua… dùng để bổ nghĩa hơn cho danh từ “specialist” – có nghĩa là chuyên viên/ chuyên gia/ nhà chuyên khoa.
=>Dịch cả câu là : Thôi nào, có một vài loại thuốc thảo mộc tốt cho vết đau mà. Và nếu cậu thích thì tớ có thể hẹn gặp với chuyên gia cũ của tớ. 9. Yes, I am willing to try anything before surgery. Do you have anything available this week?
- “I am willing to try anything” – tớ sẵn sàng thử bất cứ phương pháp nào. Cấu trúc “to be willing to do do something” – sẵn sàng/ vui lòng làm gì. - “have anything available” – có lúc nào rảnh.
=> Dịch cả câu là : Có chứ, tớ sẵn sàng thử bất cứ phương pháp nào trước khi phải phẫu thuật. Bạn có lúc nào rảnh rỗi vào tuần này không? Bài học liên quan:-How long....?(đã ... bao lâu?)
-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)
-Present perfect continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
- Injections ( Thán từ)
- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their
- Adverb ( Phó từ)
- In/On/At (Place)
Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.
Bình luận Báo lỗi - góp ý Bài học yêu thích Bài học liên quan Bài học trước
- Lesson 21: Diet
- Lesson 20: Job Interview.
- Lesson 19 : Foods
- Lesson 18: The funny honeymoon.
- Lesson 17 : What adults can learn from kids.
- Lesson 23: Interview
- Lesson 24: English Pronunciation
- Lesson 25: Basic table manners
- Lesson 26 : Snow
- Lesson 27: How to reduce forehead wrinkles with face yoga
phuongthao20102012
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 9
Ngày tham gia: 16-08-2016
Bài viết: 150
• Sổ học bạ: 522
• Điểm thành tích: 31
• Điểm học bạ: 522
- NO COMMENT- Gửi lúc: 08:07:37 ngày 03-06-2023 #N.linhhSiuCuti phuongmaiphanthi1412bf72
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 6
Ngày tham gia: 05-01-2021
Bài viết: 816
• Sổ học bạ: 858
• Điểm thành tích: 212
• Điểm học bạ: 858
no comment. Gửi lúc: 12:25:23 ngày 01-06-2022 Mie Anhngoctan
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 15-01-2020
Bài viết: 12
• Sổ học bạ: 1006
• Điểm thành tích: 95
• Điểm học bạ: 1006
Cô ơi, cho em hỏi, trong câu này: "I got a car accident three weeks ago and haven’t fully recovered", nChúng ta phải thay " recovered" bằng "recover"-Động từ nguyên thể - thì mới đúng. Em nói như vậy có đúng không cô Gửi lúc: 09:34:17 ngày 24-05-2022 phammy29
Tiếng Anh cơ bản hoàn thành
Ngày tham gia: 16-01-2016
Bài viết: 1033
• Sổ học bạ: 1001
• Điểm thành tích: 99
• Điểm học bạ: 1001
_No Comment_ Gửi lúc: 21:51:01 ngày 19-08-2021 CUTHOC2018
Tiếng Anh cơ bản hoàn thành
Ngày tham gia: 27-09-2018
Bài viết: 1476
• Sổ học bạ: 1118
• Điểm thành tích: 175
• Điểm học bạ: 1118
_No Comment_ Gửi lúc: 19:54:05 ngày 14-08-2021 Julia Joseph Hiển thị thêm
vip
Phiên bản truy cập desktop PC Phiên bản truy cập mobile Về đầu trang TiếngAnh123.Com - a product of BeOnline Co., Ltd. (Cty TNHH Hãy Trực Tuyến)
Giấy phép ĐKKD số: 0102852740 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội ngày 7/8/2008. Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội học tiếng Anh trực tuyến số: 549/GP-BTTTT cấp bởi Bộ Thông tin & Truyền thông ngày 16/10/2015.
Địa chỉ: Phòng 201, A2, 229 phố Vọng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội. Chịu trách nhiệm nội dung: Nguyễn Thanh Mai Tel: 02473080123 - 02436628077 Chính sách bảo mật thông tin | Quy định sử dụng
- Đăng nhập
- Home
- Bài học mới nhất
- Tiếng Anh Trẻ Em
- Tiếng Anh Phổ Thông
- Hội thoại - Dịch câu
- Online English Contest
- Bản Tin TiengAnh123
- Học Qua CNN
- Học Qua VOA
- Học Qua VOA Tv
- Học Qua BBC
- BBC Video News
- Video theo chủ đề
- Người Nổi Tiếng
- 1000 Từ Cơ Bản
- 6000 Từ Thông Dụng
- Phát Âm Cơ Bản Mới
- Luyện Phát Âm
- Đọc (Beginner)
- Cụm Động Từ
- Đọc (Intermediate)
- Luyện Nghe Cơ Bản
- Ngữ Pháp Cơ Bản Mới
- Tiếng Anh cơ bản cấp độ 1
- Tiếng Anh cơ bản cấp độ 2
- Chấm điểm online
- Luyện thi TOEIC
- Luyện thi B1
- Học Qua Bài hát
- Học Qua Truyện Cười
Bạn cần cho phép TiếngAnh123 sử dụng Microphone thì bạn mới có thể ghi âm được
Xem hướng dẫn
Cửa sổ mở ra làm theo hình bên dưới
Thiết lập lại cho phép sử dụng Microphone
× ×
Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.
Tải app ngayTừ khóa » Health Problem Nghĩa Là Gì
-
HEALTH PROBLEMS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
HEALTH PROBLEM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Health Problem Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Health Problem Là Gì - Hỏi Đáp
-
'health Problems|health Problem' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "health Problem" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Health Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Major Health Problem: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...
-
IELTS Listening - Health Problems - Các Vấn đề Sức Khỏe
-
"health Issue" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Chủ đề Health Trong Bài Thi IELTS - Vocabulary Và Bài Mẫu
-
202+ Từ Vựng IELTS Chủ đề Health | 4Life English Center
-
Từ Vựng Chủ đề HEALTH - Prestige English Center
-
Đồng Nghĩa Của Health Issue
