Held - Wiktionary Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Hà Lan trung đạihelt, helet(anh hùng, người đàn ông, chiến binh) < tiếng Hà Lan cổhelt(người đàn ông) < tiếng German Tây nguyên thủy*haliþ < tiếng German nguyên thủy*haliþaz(người đàn ông, anh hùng).

Cùng gốc với tiếng Anh cổhæleþ (tiếng Anhhealth), tiếng Đức cao địa cổhelid (tiếng ĐứcHeld), tiếng Tây Frisiaheld, tiếng Bắc Âu cổhalr, hǫlðr (tiếng Na Uy (Nynorsk)hauld).

Từ khóa » Keep Khác Hold