Hiệp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • quỹ đạo Tiếng Việt là gì?
  • sơn sống Tiếng Việt là gì?
  • trung lưu Tiếng Việt là gì?
  • trì độn Tiếng Việt là gì?
  • no Tiếng Việt là gì?
  • quyết tâm Tiếng Việt là gì?
  • sơ cơm Tiếng Việt là gì?
  • dầu hỏa Tiếng Việt là gì?
  • xài Tiếng Việt là gì?
  • Bản Lầu Tiếng Việt là gì?
  • êm chuyện Tiếng Việt là gì?
  • Nhữ Đình Toản Tiếng Việt là gì?
  • nhẵn mặt Tiếng Việt là gì?
  • sãi vãi Tiếng Việt là gì?
  • thu va thu vén Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hiệp trong Tiếng Việt

hiệp có nghĩa là: Danh từ: . Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định. Hiệp thợ mộc. Phải bốn hiệp thợ làm trong ba ngày.. - 2 d. . Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao. Mỗi trận đấu chia làm hai hiệp. Thắng cả năm hiệp. . (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt. Gà gáy hiệp nhất. Đổ bêtông hiệp thứ hai.. - 3 (ph.). x. hợp2 (ng. I).

Đây là cách dùng hiệp Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hiệp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Hiệp Là Gì