Hiếu Kì - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiəw˧˥ ki̤˨˩ | hiə̰w˩˧ ki˧˧ | hiəw˧˥ ki˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hiəw˩˩ ki˧˧ | hiə̰w˩˧ ki˧˧ | ||
Tính từ
hiếu kì
- Tò mò, muốn hiểu biết thêm về sự vật, hiện tượng. Thằng này có tính hiếu kì.
Dịch
- Tiếng Anh: curious
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hiếu Kỳ Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Hiếu Kì - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hiếu Kỳ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hiếu Kỳ Bằng Tiếng Việt
-
Hiếu Kì Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Hiếu Kì Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hiếu Kỳ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tính Hiếu Kỳ - Báo Nông Nghiệp Việt Nam
-
Hiếu Kì Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Hiếu Kì - Từ điển Hán Nôm
-
Hiếu Kỳ, Sống ảo Phải Có điểm Dừng! - Báo Tuổi Trẻ
-
HIẾU KỲ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Hiếu Kì Tiếng Nhật Là Gì?
-
Hiếu Kỳ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Băn Khoăn Tính… Hiếu Kì!