Tra Từ: Hiếu Kì - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
好奇 hiếu kì1/1
好奇hiếu kì [hiếu kỳ]
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. Tìm tòi những cái mới lạ, thích làm ra những sự kì dị khác thường. ◇Lưu Cơ 劉基: “Ngô Hưng công tử nhã hiếu kì, Dục bả đan thanh cạnh thiên xảo” 吳興公子雅好奇, 欲把丹青競天巧 (Đề tiền thuấn cử mã đồ 題錢舜舉馬圖). 2. Ham thích điều lạ, tò mò. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Sầm Tham huynh đệ giai hiếu kì, Huề ngã viễn lai du Mĩ Bi” 岑參兄弟皆好奇, 攜我遠來遊渼陂 (Mĩ Bi hành 渼陂行) Anh em ông Sầm Tham đều ưa thích cái lạ, Dắt tôi xa lại thăm cảnh Mĩ Bi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ham thích chuyện lạ. Tò mò.Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm tửu - 飲酒 (Lâm Hồng)• Đề Lý tôn sư “Tùng thụ chướng tử” ca - 題李尊師松樹障子歌 (Đỗ Phủ)• Mỹ Bi hành - 渼陂行 (Đỗ Phủ)• Tùng Thụ đường vạn tùng ca - 松樹塘萬松歌 (Hồng Lượng Cát)Từ khóa » Hiếu Kỳ Nghĩa Là Gì
-
Hiếu Kì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hiếu Kì - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hiếu Kỳ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hiếu Kỳ Bằng Tiếng Việt
-
Hiếu Kì Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Hiếu Kì Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hiếu Kỳ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tính Hiếu Kỳ - Báo Nông Nghiệp Việt Nam
-
Hiếu Kì Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hiếu Kỳ, Sống ảo Phải Có điểm Dừng! - Báo Tuổi Trẻ
-
HIẾU KỲ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Hiếu Kì Tiếng Nhật Là Gì?
-
Hiếu Kỳ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Băn Khoăn Tính… Hiếu Kì!