Hiếu Kỳ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- hiếu kỳ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hiếu kỳ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hiếu kỳ trong tiếng Trung và cách phát âm hiếu kỳ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hiếu kỳ tiếng Trung nghĩa là gì.
hiếu kỳ (phát âm có thể chưa chuẩn)
好奇 《对自己所不了解的事物觉得新奇而感 (phát âm có thể chưa chuẩn) 好奇 《对自己所不了解的事物觉得新奇而感兴趣。》tính hiếu kỳ好奇心trẻ con rất hiếu kỳ, chuyện gì cũng muốn biết đầu đuôi ngọn ngành. 孩子们好奇, 什么事都想知道个究竟。 猎奇 《搜寻奇异的事情(多含贬义)。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ hiếu kỳ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- rượu vang hoa điêu tiếng Trung là gì?
- lô hàng tiếng Trung là gì?
- cần hút cần bơm tiếng Trung là gì?
- màu vàng óng tiếng Trung là gì?
- số xấp xỉ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hiếu kỳ trong tiếng Trung
好奇 《对自己所不了解的事物觉得新奇而感兴趣。》tính hiếu kỳ好奇心trẻ con rất hiếu kỳ, chuyện gì cũng muốn biết đầu đuôi ngọn ngành. 孩子们好奇, 什么事都想知道个究竟。 猎奇 《搜寻奇异的事情(多含贬义)。》
Đây là cách dùng hiếu kỳ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hiếu kỳ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 好奇 《对自己所不了解的事物觉得新奇而感兴趣。》tính hiếu kỳ好奇心trẻ con rất hiếu kỳ, chuyện gì cũng muốn biết đầu đuôi ngọn ngành. 孩子们好奇, 什么事都想知道个究竟。 猎奇 《搜寻奇异的事情(多含贬义)。》Từ điển Việt Trung
- sổ sách tiếng Trung là gì?
- người đặt mua hàng tiếng Trung là gì?
- lãi suất thấp tiếng Trung là gì?
- đặt bút tiếng Trung là gì?
- động vật lưỡng cư tiếng Trung là gì?
- lời hứa danh dự tiếng Trung là gì?
- chăm sóc chim con tiếng Trung là gì?
- cam còm tiếng Trung là gì?
- không so đo tiếng Trung là gì?
- hàng xóm hoà thuận tiếng Trung là gì?
- gột tiếng Trung là gì?
- màu máu tiếng Trung là gì?
- băng tay tiếng Trung là gì?
- bát mẫu tiếng Trung là gì?
- thời gian nạp điện tiếng Trung là gì?
- nồng nực tiếng Trung là gì?
- vỏ não tiếng Trung là gì?
- thị sát tiếng Trung là gì?
- tài tử phong lưu tiếng Trung là gì?
- ái nam ái nữ tiếng Trung là gì?
- tủ máy biến áp kích từ máy phát tiếng Trung là gì?
- đắt đỏ tiếng Trung là gì?
- cùng tiến tiếng Trung là gì?
- rong biển tiếng Trung là gì?
- đối xứng trục tiếng Trung là gì?
- cường độ âm thanh tiếng Trung là gì?
- báo hỉ tiếng Trung là gì?
- cao nhân tiếng Trung là gì?
- kéo dài kỳ hạn tiếng Trung là gì?
- cú đậu cành mai tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Hiếu Kỳ Nghĩa Là Gì
-
Hiếu Kì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hiếu Kì - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hiếu Kỳ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hiếu Kỳ Bằng Tiếng Việt
-
Hiếu Kì Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Hiếu Kì Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hiếu Kỳ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tính Hiếu Kỳ - Báo Nông Nghiệp Việt Nam
-
Hiếu Kì Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Hiếu Kì - Từ điển Hán Nôm
-
Hiếu Kỳ, Sống ảo Phải Có điểm Dừng! - Báo Tuổi Trẻ
-
HIẾU KỲ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Hiếu Kì Tiếng Nhật Là Gì?
-
Băn Khoăn Tính… Hiếu Kì!