Hiểu Rồi ạ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ hiểu rồi ạ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | hiểu rồi ạ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ hiểu rồi ạ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hiểu rồi ạ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hiểu rồi ạ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hiểu rồi ạ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* exp - かしこまりました - 「畏まりました」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "hiểu rồi ạ" trong tiếng Nhật
- - vâng ạ, thế tên ông là gì ạ?:かしこまりました。では、お名前をお願いします
- - hiểu rồi ạ, tôi sẽ mang đến ngay:かしこまりました。すぐにお持ちいたします
- - hiểu rồi ạ, xin mời ngồi đợi ở phòng đằng kia ạ:かしこまりました。あちらの部屋でお座りになってお待ちください
- - hiểu rồi ạ, cái đó bốn trăm năm mươi đô:かしこまりました、それで4ドル50セントになります
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hiểu rồi ạ trong tiếng Nhật
* exp - かしこまりました - 「畏まりました」Ví dụ cách sử dụng từ "hiểu rồi ạ" trong tiếng Nhật- vâng ạ, thế tên ông là gì ạ?:かしこまりました。では、お名前をお願いします, - hiểu rồi ạ, tôi sẽ mang đến ngay:かしこまりました。すぐにお持ちいたします, - hiểu rồi ạ, xin mời ngồi đợi ở phòng đằng kia ạ:かしこまりました。あちらの部屋でお座りになってお待ちください, - hiểu rồi ạ, cái đó bốn trăm năm mươi đô:かしこまりました、それで4ドル50セントになります,
Đây là cách dùng hiểu rồi ạ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hiểu rồi ạ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới hiểu rồi ạ
- calo tiếng Nhật là gì?
- giấy chứng nhận hàng hải tiếng Nhật là gì?
- máy đo huyết áp tiếng Nhật là gì?
- quần áo lặn tiếng Nhật là gì?
- kinh Côran tiếng Nhật là gì?
- đã có chồng tiếng Nhật là gì?
- thể nghiệm tiếng Nhật là gì?
- văn học thông tục tiếng Nhật là gì?
- sự nhận thức tiếng Nhật là gì?
- cương lên tiếng Nhật là gì?
- nghĩ lại tiếng Nhật là gì?
- chệch chủ đề tiếng Nhật là gì?
- nữ nghệ sĩ tiếng Nhật là gì?
- sự chiêm ngưỡng tiếng Nhật là gì?
- xô-pra-nô tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Tôi Hiểu Rồi Tiếng Nhật
-
Nói “Tôi Hiểu Rồi” Trong Tiếng Nhật
-
Muôn Vàn Kiểu Nói “Đã Hiểu” Trong Tiếng Nhật Và Cách Sử Dụng
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
Vâng, Tôi Hiểu Rồi. | Học Tiếng Nhật Online
-
Bài 3 : はい、わかりました。 ( Vâng, Tôi Hiểu Rồi. ) - JPOONLINE
-
Riki Kaiwa - Tiếng Nhật Giao Tiếp - CÁC CÁCH NÓI "TÔI HIỂU RỒI ...
-
Dekiru Nihongo - “Tôi đã Hiểu Rồi” (了解いたしました) Có Phải Là ...
-
Tự Học Tiếng Nhật - Bài 3: Vâng, Tôi Hiểu Rồi. - YouTube
-
Học Tiếng Nhật - Vâng, Tôi Hiểu Rồi - YouTube
-
Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của “分かりました” | ISenpai
-
Sự Khác Nhau Giữa 承知しました, 了解です Và かしこまりました, Từ ...
-
Những Câu Giao Tiếp Cơ Bản - Tiếng Nhật Nam Triều
-
Naruhodo/sōdesu Ka… Các Biểu Thức được Sử Dụng Trong Tiếng ...
hiểu rồi ạ (phát âm có thể chưa chuẩn)