Học Ngữ Pháp JLPT N3: つまり (tsumari)
Có thể bạn quan tâm
Cô ấy là con của chị gái,tức là cháu gái của tôi.
kanojo wa ane no musume,tsumari watashi nitottewa mei desu.
Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3
Đôi Lời Về Thương

Mình là Thương, người tạo ra trang JLPT Sensei Việt Nam. Lúc bắt đầu học tiếng Nhật, mình thấy rất là khó khăn, mình không thể nào nhớ được những gì đã học, mình hiểu cảm giác đấy nó là như thế nào, vậy nên mình đã tạo ra trang web này để giúp những bạn muốn học tiếng Nhật và thi đỗ kỳ thi JLPT. Trong vài năm qua, JLPT Sensei Việt Nam đã phát triển thành một công cụ hữu ích cho nhiều người với hàng nghìn người truy cập mỗi ngày.
Ngữ Pháp JLPT
Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N1Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5Tổng Hợp Ngữ Pháp N1~N5JLPT TEST
Chủ Nhật, 6/7/2025Chủ Nhật, 7/12/2025
Luyện Thi JLPT N3

購入 Luyện Thi JLPTN3
Miễn Phí Download
おすすめの本

Danh Sách Ngữ Pháp JLPTN3
Thông Báo
JLPT Sensei Việt Nam tham gia Chương trình Cộng tác viên Amazon LLC để giúp trang web kiếm thu nhập quảng cáo.
Nếu bạn mua bất kỳ sản phẩm nào từ các liên kết của Amazon, chúng tôi sẽ kiếm được một khoản hoa hồng nhỏ mà không mất thêm chi phí nào cho bạn.
Từ khóa » Tsumari Ngữ Pháp
-
Ngữ Pháp N3: つまり
-
[Ngữ Pháp N3] 〜 つまり: Hay Nói Cách Khác Là...
-
JLPT N3 Grammar: つまり (tsumari) - Learn Japanese | JLPT Sensei
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp つまり(は) Tsumari (ha)
-
NGỮ PHÁP N3- ~つまり
-
Tsumari Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp つまり(は) Tsumari (ha)
-
Ngữ Pháp AつまりB - Học Tiếng Nhật
-
Bài 100 – Ngữ Pháp JLPT N3 – つまり (tsumari)
-
Learn JLPT N3 Grammar: つまり (tsumari)
-
Học Ngữ Pháp N3 - Tuần 4 Ngày 6 - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
How To Say “In Other Words” In Japanese – つまり – JLPT N3 ...
-
Japanese Meaning Of 詰まり, 詰り, つまり, Tsumari | Nihongo Master