Học Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ đề đi Bưu điện

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Hội thoại
Nội dung bài viết Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề đi bưu điện Nội dung bài viết 1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu điện, bưu chính 2. Những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đến bưu điện Nắm vững từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề bưu điện giúp bạn thực hiện dễ dàng gửi vật phẩm hay bưu kiện nào đó. Cùng SOFL học ngay nhé.

Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề đi bưu điện

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu điện, bưu chính

Những cụm từ vựng về chủ đề này cực kỳ cần thiết khi bạn học tập và làm việc tại Trung Quốc. Đồng thời giúp vốn từ vựng phong phú và linh hoạt hơn trong quá trình giao tiếp tiếng Trung.

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Biên nhận, biên lai

收 条

shōu tiáo

2

Biên nhận, biên lai

收 据

shōu jù

3

Bưu điện

邮 局

yóujú

4

Bưu kiện

包 裹

bāoguǒ

5

Bưu phí

邮 资

yóu zī

6

Bưu thiếp

明 信 片

míng xìn piàn

7

Cân nặng

称 量

chēng liáng

8

Cấp thiết

迫 切

pò qiè

9

Chuyển chậm

平 邮

píng yóu

10

Chuyển đường hàng không

空 邮

kōng yóu

11

Chuyển tiền, kiều hối

汇 款

huì kuǎn

12

Chữ viết hoa

大 写 字 母

dàxiě zìmǔ

13

Dễ vỡ

易 碎

yì suì

14

Đăng ký

登 记

dēng jì

15

Điểm đến

目的地

mù dìdì

16

Điện báo

电 报

diàn bào

17

Đưa, chuyển

递 送

dì sòng

18

Gửi thư

寄信

jì xìn

19

In

印 刷

yìn shuā

20

Ký tên

签 名

qiān míng

21

Khẩn cấp

紧 急

jǐn jí

22

Người nhận thư

收 信 人

shōu xìn rén

23

Nhanh chóng

迅 速

xùn sù

24

Phụ thu

附 加 费

fù jiā fèi

25

Tem thư

邮 票

yóu piào

26

Thừa cân

超 重

chāo zhòng

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đến bưu điện

Cùng SOFL bỏ túi những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đi bưu điện để tự tin, linh hoạt trong tình huống này nhé.

  • Tớ muốn mua tem thư để gửi bưu phẩm đến Bắc Kinh

我 要 买 邮 票 寄 明 信 片 到 北 京. (Wǒ yāomǎi yóupiào jì míngxìnpiàn dào běijīng)

  • Tớ cần gửi bức thư này đến Hà Nội

我 要 寄 这 封 信 给 河 内. (Wǒ yào jì zhè fēng xìn gěi hénèi)

  • Bức thư của tớ cần dùng tem như thế nào?

我 的 信 如 何 使 用 邮 票?(Wǒ de xìn rúhé shǐyòng yóupiào?)

  • Xin hỏi, gửi cách nào thuận tiện nhất?

请 问, 最 方 便 的 发 送 方 式? (Qǐngwèn, zuì fāngbiàn de fǎ sòng fāngshì?)

- Bạn muốn gửi bưu kiện chuyển chậm hay đường hàng không?

你 的 包 裹 要 平 邮, 还 是 空 运? (Nǐ de bāoguǒ yào píngyóu, háishì kōngyùn?)

  • Tôi muốn chuyển đường hàng không

我 想 转 寄 航 空 邮 件 (Wǒ xiǎng zhuǎn jì hángkōng yóujiàn)

  • Bạn dán tem thư vào chưa?

你 已 经 邮 票 了 吗?(Nǐ yǐ jīng yóu piào le ma?)

  • Bạn quên chưa dán tem thư rồi,

你 忘 了 贴 上 邮 票. (Nǐ wàngle tiē shàng yóupiào)

  • Thời gian bao lâu bưu phẩm của tôi đến nơi?

我 的 包 裹 需 要 多 长 时 间 到 达. (Wǒ de bāoguǒ xūyào duō cháng shíjiān dào dá.)

- Xin lỗi, chúng tôi chưa đảm bảo bưu phẩm sẽ được gửi đến đúng ngày

不 好 意 思, 我 们 不 能 担 保 一 定 能 当 日 送 达. (Bù hǎo yì sī, wǒmen bùnéng dānbǎo yīdìng néng dāngrì sòng dá.)

- Hình như địa chỉ này đang có sự sai sót, nhầm lẫn rồi

这 个 地 址 有 误 (Zhè gè dìzhǐ yǒu wù).

- Bạn có cần lưu thông tin địa chỉ gửi thư lại không?

你 要 留 下 寄 信 人 地 址 吗? (Nǐ yào liú xià jì xìnrén dìzhǐ ma?)

- Xin hỏi, cước phí vận chuyển là bao nhiêu thế?

请 问, 邮 资 是 多 少? (Qǐngwèn, yóuzī shì duōshǎo?)

Hãy học tiếng Trung giao tiếp về các chủ đề hội thoại để cùng nhau nâng cao kỹ năng giao tiếp nhé.

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    12/02/2026
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04

Gallery image 1

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung xã giao

Gallery image 1

Tiếng Trung chủ đề ví trí, địa điểm, nơi chốn

Gallery image 1

Mẫu câu tiếng Trung chúc mừng đám cưới

Gallery image 1

54 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp khi mua vé máy bay

Gallery image 1

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đổi tiền

Gallery image 1

Những câu than thở bằng tiếng Trung

Gallery image 1

Mẫu câu xin số điện thoại bằng tiếng Trung

Gallery image 1

Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề mua vé tàu

Gallery image 1

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong kinh doanh

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Cách Viết Từ Gửi Trong Tiếng Trung