Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Mỹ Phẩm
Có thể bạn quan tâm
Đang thực hiện
Menu
Tiếng hàn về mỹ phẩm Mỹ phẩm trong tiếng Hàn gọi là 화장품. Với sự phát triển trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, làm đẹp; Hàn Quốc là một trong những quốc gia có các thương hiệu, sản phẩm làm đẹp nổi tiếng nhất thế giới. Đây là một trong những văn hóa Hàn Quốc tiêu biếu. Không chỉ có các sản phẩm Kpop, phim truyền hình mà mỹ phẩm Hàn Quốc cũng được các bạn trẻ khắp nơi ưa chuộng; đặc biệt là giới trẻ Việt Nam. Mỹ phẩm Hàn Quốc được đánh giá là đa dạng về mẫu mã, giá cả, chất lượng tốt. Các sản phẩm hướng đến sự gần gũi, tự nhiên. Và thật là thiếu xót nếu như những người học tiếng Hàn như chúng ta không học các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề Mỹ phẩm.
Phương pháp học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả 22. 마스크: mặt nạ 23. 수면팩: mặt nạ ban đêm 24. 필링젤: sản phẩm tẩy tế bào chết 25. 클렌징품: sữa rửa mặt 26. 클렌징오일: dầu tẩy trang 27. 클렌징티슈: giấy ướt tẩy trang 28. 비디워시: sữa tắm 29. 바디로션: sữa dưỡng thể 30. 피부: Da 31. 건성피부: Da khô 32. 촉촉한피부: Da ẩm 33. 지성피부: Da nhờn 34. 각질: Da chết (da bong) 35. 아이크림: Kem bôi mắt 36. 다크서클: Quầng mắt thâm 37. 파우더: phấn 38. 괙트파우더: phấn dạng bánh 39. 가루파우더: phấn dạng bột 40. 하이라이터: high lighter 41. 아이섀도: phấn mắt 42. 아이섀도팔렛트: hộp phấn mắt nhiều mầu 43. 아이라이너: chì kẻ mắt 44. 마카라: chuốt mi 45. 뷰러: uốn mi 46. 립스틱: son môi 47. 립글로즈: son bóng 48. 립밤: Son dưỡng 49. 립틴트: son lâu phai 50. 립팔렛트: hộp son môi nhiều màu 51. 코팩: Cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen 52. 향수: Nước hoa 53. 뷰러: Cái kẹp mi (cong) 54. 속눈썹 덥착제: Nước dán lông mi giả 55. 아이라이너: Dụng cụ kẻ lông mi làm mắt to và đẹp hơn 56. 아이팬슬: Dụng cụ kẻ đường mi 57. 아이브라오팬슬: Dụng cụ kẻ đường chân mày 58. 하이라이트: Dụng cụ làm nối sau khi hoàn tất quá trình trang điểm 59. 립팬슬: Dụng cụ kẻ đường vành môi Bạn muốn tăng cường thêm từ vựng tiếng Hàn? Đừng bỏ lỡ các bài tổng hợp từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề tại tiếng Hàn giao tiếp SOFL nhé! Chúc các bạn học tốt!
Menu
- Học tiếng Hàn
- Học phí các lớp
- Sự kiện
Từ vựng tiếng Hàn
Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề Mỹ phẩm Thời gian đăng: 22/06/2016 15:58 Nhắc đến mỹ phẩm là phải nhắc đến Hàn Quốc. Những từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề Mỹ phẩm mà chúng tôi chia sẻ trong bài viết này sẽ rất cần thiết cho các bạn đó!
Tiếng hàn về mỹ phẩm Mỹ phẩm trong tiếng Hàn gọi là 화장품. Với sự phát triển trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, làm đẹp; Hàn Quốc là một trong những quốc gia có các thương hiệu, sản phẩm làm đẹp nổi tiếng nhất thế giới. Đây là một trong những văn hóa Hàn Quốc tiêu biếu. Không chỉ có các sản phẩm Kpop, phim truyền hình mà mỹ phẩm Hàn Quốc cũng được các bạn trẻ khắp nơi ưa chuộng; đặc biệt là giới trẻ Việt Nam. Mỹ phẩm Hàn Quốc được đánh giá là đa dạng về mẫu mã, giá cả, chất lượng tốt. Các sản phẩm hướng đến sự gần gũi, tự nhiên. Và thật là thiếu xót nếu như những người học tiếng Hàn như chúng ta không học các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề Mỹ phẩm. Từ vựng theo chủ đề Mỹ phẩm bằng tiếng Hàn thông dụng nhất
1. 화장품: mỹ phẩm 2. 기초화장품: mỹ phẩm dưỡng da 3. 선크림(sun cream): Kem chống nắng 4. 클렌징폼(Cleansing form),세안제: Sữa rửa mặt 5. 로션(lotion): Kem dưỡng da (dạng dung dịch) 6. 스킨(skin): Kem dưỡng da (dạng nước) 7. 스팟 패지(spot patch): Cái để dán vào mụn (che bớt đi) 8. 에센스: essence 9. 컨실러: Kem che khuyết điểm 10. 주름개션크림: kem làm mờ vết nhăn 11. 아이크림: kem dưỡng quanh vùng mắt 12. 수분크림: kem giữ ẩm 13. 클렌징크림: kem tẩy trang 14. 각질제거: Tẩy gia chết 15. 미백크림: kem trắng da 16. 제모크림: kem tẩy lông 17. 핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay 18. 여드름치료제: Kem bôi trị mụn 19. BB크림: BB Cream 20. 도미나: kem trị nám 21. 파운데이션: kem nền
Phương pháp học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả 22. 마스크: mặt nạ 23. 수면팩: mặt nạ ban đêm 24. 필링젤: sản phẩm tẩy tế bào chết 25. 클렌징품: sữa rửa mặt 26. 클렌징오일: dầu tẩy trang 27. 클렌징티슈: giấy ướt tẩy trang 28. 비디워시: sữa tắm 29. 바디로션: sữa dưỡng thể 30. 피부: Da 31. 건성피부: Da khô 32. 촉촉한피부: Da ẩm 33. 지성피부: Da nhờn 34. 각질: Da chết (da bong) 35. 아이크림: Kem bôi mắt 36. 다크서클: Quầng mắt thâm 37. 파우더: phấn 38. 괙트파우더: phấn dạng bánh 39. 가루파우더: phấn dạng bột 40. 하이라이터: high lighter 41. 아이섀도: phấn mắt 42. 아이섀도팔렛트: hộp phấn mắt nhiều mầu 43. 아이라이너: chì kẻ mắt 44. 마카라: chuốt mi 45. 뷰러: uốn mi 46. 립스틱: son môi 47. 립글로즈: son bóng 48. 립밤: Son dưỡng 49. 립틴트: son lâu phai 50. 립팔렛트: hộp son môi nhiều màu 51. 코팩: Cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen 52. 향수: Nước hoa 53. 뷰러: Cái kẹp mi (cong) 54. 속눈썹 덥착제: Nước dán lông mi giả 55. 아이라이너: Dụng cụ kẻ lông mi làm mắt to và đẹp hơn 56. 아이팬슬: Dụng cụ kẻ đường mi 57. 아이브라오팬슬: Dụng cụ kẻ đường chân mày 58. 하이라이트: Dụng cụ làm nối sau khi hoàn tất quá trình trang điểm 59. 립팬슬: Dụng cụ kẻ đường vành môi Bạn muốn tăng cường thêm từ vựng tiếng Hàn? Đừng bỏ lỡ các bài tổng hợp từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề tại tiếng Hàn giao tiếp SOFL nhé! Chúc các bạn học tốt! Thông tin được cung cấp bởi:
Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội Email: [email protected] Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88 website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
Từ khóa » Da Nhờn Tiếng Hàn Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Da Và Chăm Sóc Da
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc Về Mỹ Phẩm đầy đủ Nhất 2020 Cho Sinh Viên
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chăm Sóc Chị Em Phụ Nữ
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Da Và Cách Chăm Sóc Da
-
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN LIÊN QUAN ĐẾN CHĂM SÓC DA
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mỹ Phẩm - Du Học Hàn Quốc
-
Tiếng Hàn Chủ đề Da Chăm Sóc Da - Trang Beauty Spa
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mỹ Phẩm, Trang điểm - Hội Nhập Hàn Quốc
-
90+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mỹ Phẩm
-
Các Loại Da Trong Tiếng Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Mỹ Phẩm Và đồ Trang Sức Phần Một
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mỹ Phẩm - Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
-
Bỏ Túi Ngay Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Ngành Làm đẹp
-
Mách Bạn 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mỹ Phẩm