Học Từ Vựng Tiếng Nhật: Chuyên Ngành Cơ Khí (Phần 1)
Có thể bạn quan tâm
Trung tâm tiếng Nhật Kosei Home Home học tiếng nhật học từ vựng tiếng nhật chuyên ngành từ vựng tiếng nhật từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí Học từ vựng tiếng Nhật: Chuyên ngành Cơ khí (Phần 1) Học từ vựng tiếng Nhật: Chuyên ngành Cơ khí (Phần 1) học tiếng nhật, học từ vựng tiếng nhật chuyên ngành, từ vựng tiếng nhật, từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí
Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 27.8.18 Rating: Share This: Facebook Twitter Google+ Pinterest Linkedin từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí Facebook
page/https://www.facebook.com/koseisenta/
Đào tạo tiếng Nhật chất lượng, uy tín. Đội ngũ giáo viên dày dạn kinh nghiệm với phương pháp giảng dạy dễ hiểu, thú vị, hiểu sâu - nhớ lâu. Cam kết học lại miễn phí nếu không đạt sau khóa học.
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành
Các bạn nào học cơ khí, công nghệ ô tô, hay sản xuất máy móc thì lưu ngay bài này vào học nhé! Cùng trung tâm tiếng nhật Kosei học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí (Phần 1) nhé. >>>Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Công nghiệp >>>Giao tiếp tiếng Nhật ở cửa hàng điện tử
Học từ vựng tiếng Nhật: Chuyên ngành Cơ khí (Phần 1)
1. Tô vít 2 cạnh : マイナスドライバー 2. Tô vít 4 cạnh : プラスドライバー 3. Tô viít đầu chụp: ボックスドライバー 4. Sà cầy : バール(小・大) 5. Máy mài : サンダー 6. Cái đục: だがね 7. Kìm cắt: ニッパ 8. Kìm điện : ペンチ 9. Kìm mỏ nhọn : ラジオペンチ 10. Búa : ハンマ(ポンチ) 11. Búa kiểm tra : 点検ハンマ 12. Búa nhựa : リッチハンマ 13. Mỏ lết : モンキハンマ 14. Cờ lê : スパナー 15. Bộ cớ lê : 組みスパナー 16. Compa : コンパス 17. Dụng cụ chỉnh tâm : しの 18. Cái choòng đen : ラジットレンチ 19. Chấm dấu : ポンチ 20. Rũa to hcn : 平やすり・半丸やすり・三角 21. Bộ chìa văn lục lăng : 組み六角 22. Mũi khoan taro : 逆タップ 23. Tay quay taro : タップハンドル 24. khoan bê tông : ドリル 25. Cái choòng : ソケトレンチ 26. Taro ren : タッパ 27. Mắt cắt : ジグソー 28. Máy đánh xỉ : ジェットタガネ 29. Ê to : シャコ 30. Thước dây: スケール・巻尺 31. Thước đo độ: ぶんどき 32. Ke vuông : スコヤー 33. Thước dđo mặt phẳng : 水準器 34. Súng bắn khí : イヤーがん 35. Thước kẹp cơ khí : ノギス 36. Bơm dầu : グリスポンプ 37. Kéo cắt kim loại : かなきりバサミ 38. Cong, xước : ひずみ 39. Khắc : 彫刻 40. Máy mài đầu kim : けんまき 41. Đo chính xác : 精密(せいみつ)は計(はか)る 42. Kích thước : 寸法(すんぽう) 43. Thước cặp : ノギス 44. Long đen : 平ワッシャー 45. Vít : ねじ 46. Bulông : ボルト 47. Chốt khóa : ローレット 48. Áptomát : ブレーカ 49. Máy biến áp : トランス 50. Cầu chì : ヒューズ Bài học thêm: >>>Tiếng Nhật giao tiếp qua phương ngữ Hakata và Hiroshima Học từ vựng tiếng Nhật: Chuyên ngành Cơ khí (Phần 1)
Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 27.8.18 Rating: Share This: Facebook Twitter Google+ Pinterest Linkedin từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí No comments:
Subscribe to: Post Comments ( Atom )Followers
CÁC BÀI ĐĂNG
CÁC BÀI ĐĂNG October (1) August (16) July (22) June (19) May (21) April (17) March (15) February (8) January (19) December (18) November (17) October (2) September (5) August (12) July (6) June (5) May (4) April (3) December (4) November (3) October (4) September (3) August (5) July (2) June (3) May (6) April (4) March (8) February (3) January (1) December (10) November (3) October (9) September (6) August (12) July (11) June (8) May (13) April (21) March (24) February (7) January (22) December (24) November (23) October (22) September (31) August (44) July (65) June (23) May (4) April (3) March (6) February (7) January (7) December (15) November (21) October (29) September (18) August (6) July (8) June (11) May (21) April (21) March (23) February (13) January (24) December (24) November (23) October (24) September (21) August (26) July (23) June (22) May (24) April (24) March (29) February (25) January (59) December (65) November (18) October (5) September (7) August (3) July (1) June (5) May (5) December (2) November (1) April (1) February (4) January (11) April (1) October (2) June (4) March (8) January (1)BÀI MỚI
recentpostsNỔI BẬT
-
60 Bộ thủ Kanji cơ bản bắt buộc phải nhớ 60 BỘ THỦ KANJI CƠ BẢN BẮT BUỘC PHẢI NHỚ Kanji được biết đến vớ i 214 bộ thủ, nhưng 60 bộ thủ kanji cơ bản bắt buộc phải nhớ cho ngườ... -
Học từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề Các loại bánh Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Trong bài học hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu với các bạn chủ điểm từ ngữ về các loạ... -
Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Hẹn hò Học tiếng Nhật giao tiếp Bạn sẽ giao tiếp tiếng Nhật như thế nào nếu muốn mở lời mời người ấy tới một cuộc hẹn – 約束(やくそく)? Có khá nhiề... -
Ngữ pháp tiếng Nhật N2 bài 15: Mẫu câu đưa ra giả định, kết quả Ngữ pháp tiếng Nhật N2 無人島に何か一つだけ持っていけるとしたら、何を持っていきたいですか. Nếu được mang theo một thứ tới đảo không người, bạn muốn mang theo thứ gì? Đâ... -
Giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề: Thất vọng Giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề Đối với chúng ta, trong cuộc sống không phải lúc nào cũng chỉ một màu hồng đúng không ạ? Đôi lúc chúng t...
Bình luận
recentcommentsCHUYÊN MỤC
- Thư viện
- Chia sẻ
- Các Khóa Sơ Cấp
- Các Khóa Trung Cấp
- Nhật ngữ Kosei
- Lịch Khai Giảng
Trung tâm tiếng Nhật Kosei
Cơ sở 1: Số 11 Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân, Hà nộiCơ sở 2: Số 3 Ngõ 6, Phố Đặng Thùy Trâm, đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà nội.Điện thoại: 046 6868 362 - Hotline: 0966 026 133Email: [email protected]Website: http://nhatngukosei.com__
LIÊN KẾT
- TRUNG TÂM DU HỌC
- TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH
Từ khóa » Một Số Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí
-
100 Từ Vựng Giao Tiếp Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng
-
200 Từ Vựng Giao Tiếp Tiếng Nhật Ngành Cơ Khí Phổ Biến Nhất
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ
-
Danh Sách Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo Máy Full
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí - Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ - .vn
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Ngành Cơ Khí
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Dùng Trong Chuyên Ngành Cơ Khí.
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí
-
CẬP NHẬT 102 Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí (Phần 1)
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiện Và Gia Công Kim Loại
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí - Tài Liệu Vui
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Cơ Khí Phổ Biến