Học Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Thuốc
Có thể bạn quan tâm
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề - Trang chủ
- Các khóa học và học phí
- KHUYẾN MẠI
- HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
- CÁC LỚP ĐANG HỌC
- LỊCH KHAI GIẢNG
- CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
- VỀ CHÚNG TÔI
- Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
- Sự khác biệt
- Quyền lợi của học viên
- Video-Hình ảnh lớp học
- TÀI LIỆU
- Dịch Tiếng Trung
- Quiz
- ĐỀ THI HSK ONLINE
- Học tiếng Trung online
- Liên hệ
- Trang chủ /
- Học từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Học từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc 07/06/2016 17:00 Tiếng Trung Ánh Dương cung cấp cho các bạn các từ vựng liên quan tới các loại thuốc. Hy vọng bài học sẽ có ích cho các bạn trong những tình huống cần thiết
Trong cuộc sống hàng ngày có những lúc sức khỏe của bạn không được tốt và bạn buộc phải đi mua các loại thuốc uống. Việc trang bị cho mình những từ vựng tiếng Trung về thuốc là rất quan trọng trong đời sống hàng ngày. Bài học hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương cung cấp cho các bạn các từ vựng liên quan tới các loại thuốc. Hy vọng bài học sẽ có ích cho các bạn trong những tình huống cần thiết. Chúc các bạn thành công Học từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc Từ vựng về bệnh tật trong tiếng Trung
Các bệnh thường gặp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh viện
IV. Thuốc: 药物 yàowù 1. Viên thuốc (bẹt): 药片 yàopiàn 2. Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn: 药丸 yàowán 3. Viên thuốc con nhộng: 胶囊 jiāonáng 4. Thuốc bột: 药粉 yàofěn 5. Thuốc nước: 药水 yàoshuǐ 6. Thuốc để rửa: 洗剂 xǐ jì 7. Thuốc bôi: 糊剂 hú jì 8. Dầu xoa bóp, thuốc bóp: 搽剂 chá jì 9. Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn): 栓剂 shuānjì 10. Thuốc đắp, cao dán: 泥罨剂 ní yǎn jì 11. Thuốc tiêm: 注射剂 zhùshèjì 12. Thuốc hít: 吸入剂 xīrù jì 13. Thuốc nhỏ mũi: 滴鼻剂 dī bí jì 14. Thuốc rửa mắt: 洗眼剂 xǐyǎn jì 15. Thuốc nhỏ mắt: 滴眼剂 dī yǎn jì 16. Thuốc giảm đau: 止痛剂 zhǐtòng jì 17. Thuốc sắc, thuốc nấu: 煎剂 jiān jì 18. Thuốc gây mê: 麻醉剂 mázuìjì 19. Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê: 催醒剂 cuī xǐng jì 20. Thuốc ho: 咳嗽合剂 késòu héjì 21. Thuốc ho cam thảo: 甘草合剂 gāncǎo héjì 22. Si rô: 糖浆 tángjiāng 23. Viên thuốc bọc đường: 糖锭 táng dìng 24. Thuốc aspirin: 阿斯匹林 ā sī pī lín 25. Thuốc apc: 复方阿斯匹林 fùfāng ā sī pī lín 26. Thuốc analgin: 安乃近 ān nǎi jìn 27. Thuốc vitamin: 维生素 wéishēngsù 28. Thuốc vitamin b: 复方维生素b fùfāng wéishēngsù b 29. Thuốc penicillin: 青梅素 qīngméi sù 30. Thuốc berberine: 黄连素 huánglián sù 31. Thuốc kháng khuẩn: 抗菌素 kàngjùnsù 32. Thuốc tetracyline: 四环素 sìhuánsù 33. Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin: 氯霉素 lǜ méi sù 34. Thuốc streptomycin: 链霉素 liàn méi sù 35. Morphine: 吗啡 mǎfēi 36. Thuốc dolantin: 度冷丁 dù lěngdīng 37. Thuốc giảm đau: 去痛片 qù tòng piàn 38. Thuốc chữa nhức đầu: 头痛片 tóutòng piàn 39. Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày: 肠胃消炎片 chángwèi xiāoyán piàn 40. Thuốc an thần: 安宁片 ānníng piàn 41. Thuốc ngủ: 安眠药 ānmiányào 42. Thuốc ngủ đông: 冬眠灵 dōngmián líng 43. Thuốc bổ mắt: 利眠宁 lì mián níng 44. Thuốc ngủ: 安眠酮 ānmián tóng 45. Thuốc phenergan: 非那根 fēi nà gēn 46. Thuốc tiêu đờm: 化痰药 huà tán yào 47. Thuốc codeine: 可待因 kě dài yīn 48. Thuốc giảm ho: 咳必清 hāibìqīng 49. Thuốc atropine: 阿托品 ātuōpǐn 50. Thuốc chữa lị đặc hiệu: 痢特灵 lì tè líng 51. Thuốc ký ninh: 奎宁 kuí níng 52. Thuốc tẩy: 泻药 xièyào 53. Thuốc chống nôn: 吐药 tǔ yào 54. Thuốc dự phòng: 预防药 yùfáng yào 55. Thuốc hạ sốt: 退热药 tuì rè yào 56. Thuốc bổ: 补药 bǔyào 57. Dầu cá: 鱼肝油 yúgānyóu 58. Cao bổ gan: 肝浸膏 gān jìn gāo 59. Cao mềm: 软膏 ruǎngāo 60. Cao cứng: 硬膏 yìnggāo 61. Thuốc khử trùng: 防腐剂 fángfǔ jì 62. Thuốc tiêu độc: 消毒剂 xiāodú jì 63. Chất rượu: 酒精 jiǔjīng 64. Axit boric, hàn the: 硼酸 péngsuān 65. Thuốc đỏ: 红汞 hóng gǒng 66. Thuốc tím: 紫药水 zǐyàoshuǐ 67. I-ôt: 碘酊 diǎndīng 68. Thuốc tím: 高锰酸钾 gāo měng suān jiǎ 69. Dung dịch ôxy già: 双氧水 shuāngyǎngshuǐ 70. Nước cất: 蒸馏水 zhēngliúshuǐ 71. Dung dịch natri clorua: 氯化钠溶液 lǜ huà nà róngyè 72. Dung dịch formalin: 甲醛溶液 jiǎquán róngyè 73. Thuốc sát trùng lizon: 来苏水 lái sū shuǐ 74. Thuốc nước nhỏ mắt penicillin: 青梅素眼药水 qīngméi sù yǎn yào shuǐ 75. Thuốc mỡ tetracycline: 四环素眼膏 sìhuánsù yǎn gāo 76. Thuốc tránh thai: 避孕药 bìyùn yào 77. Thuốc tránh thai loại viên uống: 口服避孕药 kǒufú bìyùn yào 78. Tránh thai bằng cách dùng thuốc: 药物避孕 yàowù bìyùn 79. Tránh thai bằng dụng cụ: 器具避孕 qìjù bìyùn 80. Bao tránh thai (bao cao su): 避孕套 bìyùn tào 81. Vòng tránh thai: 避孕环 bìyùn huán 82. Vòng tránh thai: 避孕栓 bìyùn shuān 83. Thuốc mỡ tránh thai: 避孕药膏 bìyùn yàogāo 84. Mũ tử cung: 子宫帽 zǐgōng mào TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG UY TÍN HÀ NỘI Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Email: [email protected] Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan) Nguyễn Thoan | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương
Bài viết liên quan
Từ ngữ miêu tả người mẹ bằng tiếng Trung 06/06/2016 17:00 Bạn dùng từ gì để miêu tả về mẹ của mình???
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tìm việc làm 06/06/2016 17:00 Mùa sinh viên ra trường xin việc sắp tới rồi. Các bạn cùng học một số thuật ngữ liên quan tới xin việc làm nhé.
Từ vựng tiếng trung chủ đề vật liệu xây dựng 06/06/2016 17:00 Những đồ vật thường có trong cửa hàng vật liệu xây dựng sẽ được bật mí qua bài từ vựng tiếng trung sau đây. Hãy tham khảo cùng khóa học tiếng trung giao tiếp bạn nhé!
Từ vựng tiếng trung về đồ uống giải nhiệt hè 06/06/2016 17:00 Mùa hè với cái nắng nóng đầy nhiệt này, đồ uống giải nhiệt là giải pháp nhanh nhất để hạ nhiệt cho bạn.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bến xe 06/06/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bến tàu thủy (phần 2) 05/06/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bến tàu thủy (phần 1) 04/06/2016 17:00
113 từ vựng tiếng Trung chủ đề ngân hàng 03/06/2016 17:00
Từ vựng tiếng trung về các loài hoa (phần 2) 02/06/2016 17:00
Từ vựng tiếng trung về các loài hoa (phần 1) 01/06/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian 31/05/2016 17:00 Những từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian thường được sử dụng trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản
Các tư thế ngủ bằng tiếng trung 27/05/2016 17:00 Khi ngủ bạn thường ở trạng thái nào trong các trạng thái này? Cùng đi sâu và tìm hiểu cùng trung tâm tiếng trung nào. -

Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025
-

Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)
-

Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”
-

9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng
-

5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng
-

Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung
-

Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ
-

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Nguyệt
-
Phạm trù Nhân trong học thuyết nhân văn Nho giáo
-

900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 10)
Từ khóa » Bóp Tiếng Trung Là Gì
-
Bóp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"bóp" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bóp Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Tra Từ: 掐 - Từ điển Hán Nôm
-
XỐP(BÓP) NỔ:... - Luyen Dich Tieng Trung | Facebook
-
Phân Biệt 26 Loại Túi Xách Tiếng Trung Thời Trang 2022
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đông Y
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: Spa | Massage
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Massage
-
Tiếng Trung Chủ Đề Sức Khỏe - Hoa Văn SHZ
-
Tầm Bóp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Các Loại Công Việc - Tiếng Trung Hà Nội
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành NAIL - Làm Móng Tay
-
Tiếng Trung Chuyên Ngành Thuốc
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Ngành Thẩm Mỹ, Nail, Spa Massage
-
Bài39 Cháu đánh Rơi Ví Mất Rồi. | Cùng Nhau Học Tiếng Nhật - NHK
-
Y Học Cổ Truyền Trung Quốc - Đối Tượng Đặc Biệt - Cẩm Nang MSD