Hỏi đáp Anh Ngữ: Phân Biệt Fit Và Suitable (1) - VOA Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Câu ông hỏi tổng quát quá. Chữ «thích hợp» có nhiều nghĩa. Nếu ông đưa ra một câu thì chúng tôi có thể đoán xem câu đó ngụ ý gì, và có thể chọn từ diễn tả ý ông muốn. Một chữ có thể có nhiều nghĩa. Có thể dùng một trong 2 cách: Dùng một cuốn từ điển Việt-Anh lớn rồi xem trong những thí dụ, cân nhắc chữ nào diễn tả ý nghĩa mình muốn. Cũng có thể dùng một cuốn từ điển đồng nghĩa thesaurus để tìm những tiếng tương đương với chữ fit, suit, suitable, compatible, rồi xem trong những thí dụ đưa ra câu nào gần với nghĩa mình muốn dùng (vừa với, thích đáng, đúng với, hợp với nhau, xứng, tiện; agree, be in accord, become, be fit, suitable.) Vì khuôn khổ giới hạn của mục này, ta hãy chú ý đến các từ là SUIT/SUITABLE và FIT.
Suit/Suitable:- Tôi trông thấy một căn nhà mà tôi ưng ý. Tôi nói: "Căn nhà đó thích hợp với tôi"=That house suited me. (Thích hợp có nghĩa là vừa ý)
- Red and black are colors that suit me well=Mầu đen và mầu đỏ là mầu thích hợp với sở thích của tôi. (Suitable chỉ nghĩa thích hợp với sở thích một người)
- Tôi biết một tài tử thích hợp với vai đó. "I know the actor suitable for the part; He’s the right man for the job." (Thích hợp có nghĩa là diện mạo và khả năng của tài tử có thể đảm đương được vai trò)- Cái áo này có hợp với buổi lễ không?=Is this gown suitable for the ceremony? (Hợp có nghĩa là có tương xứng với không khí của buổi lễ không). Tương tự, có chữ fitting, appropriate, proper, right.
- Idiom: I think I’ll stay home tonight. (Tối nay tôi muốn ở nhà) -- SUIT YOURSELF=Tuỳ bạn (nói với giọng hơi bực mình).
- Suit còn có nghĩa là “tiện”. Tuesday suits me every well for a meeting=Họp thứ ba rất tiện cho tôi.
- Suitable còn có nghĩa “xứng”: His behavior is not suitable for a gentleman=Cách cư xử của ông ta ông không xứng với một người lịch sự.Xem thêm: http://www.thefreedictionary.com/suit
(Còn tiếp)
* Quý vị muốn nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc, xin vui lòng vào trang Hỏi đáp Anh ngữ của đài VOA để biết thêm chi tiết.
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Suitable
-
Suitable - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Đồng Nghĩa Của Suitable - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Với "suitable" Là Gì? Từ điển đồng Nghĩa Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Suitable - Từ điển Anh - Việt
-
Từ đồng Nghĩa Với Suitable - Synonym - Tài Liệu Học Tiếng Anh
-
Đồng Nghĩa Của Suitable For - Từ đồng Nghĩa
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Suitable Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Với Suitable - Synonym Of Silly - Alien Dictionary
-
Đồng Nghĩa – Trái Nghĩa Với Từ Suitable Là Gì? - Suitability Là Gì
-
Suitable Vs Suited | Hỏi đáp Tiếng Anh
-
SUITABLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Suitable đi Với Giới Từ Gì?
-
Appropriate Là Gì
-
Suitable: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...