Hội Tề Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- sắc Tiếng Việt là gì?
- tín nhiệm Tiếng Việt là gì?
- Cần Giuộc Tiếng Việt là gì?
- mong ngóng Tiếng Việt là gì?
- nghêu Tiếng Việt là gì?
- méo Tiếng Việt là gì?
- nhật trình Tiếng Việt là gì?
- mỏ khoét Tiếng Việt là gì?
- Tu Vũ Tiếng Việt là gì?
- Bắc Kạn Tiếng Việt là gì?
- lang bang Tiếng Việt là gì?
- cúng Tiếng Việt là gì?
- vương víu Tiếng Việt là gì?
- Long Đỗ Tiếng Việt là gì?
- quân lính Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hội tề trong Tiếng Việt
hội tề có nghĩa là: - d. . . Nguỵ quyền do thực dân Pháp lập ra ở Nam bộ. . . Nguỵ quyền do thực dân Pháp lập ra ở những làng chúng chiếm đóng trong thời kì kháng chiến.
Đây là cách dùng hội tề Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hội tề là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Hội Tề Là Gì
-
Từ Hội Tề Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hội Tề" - Là Gì?
-
Hội Tề - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ ấm ớ Hội Tề Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Hội Tề Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ấm ớ Hội Tề - Từ điển Hàn-Việt
-
Hội Tề Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hội Tề Giải Thích
-
Nghĩa Của Từ Hội Tề - Từ điển Việt
-
Hội Tề Là Gì, Nghĩa Của Từ Hội Tề | Từ điển Việt
-
Hội đồng Kỳ Mục - Báo Đà Nẵng
-
'hội Tề' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ấm ớ Hội Tề - Từ điển Việt
-
Ban Hội Tề Thời Nguyễn & Đình Làng Nam Bộ * Sơn Nguyễn