Hội Tề - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ho̰ʔj˨˩ te̤˨˩ | ho̰j˨˨ te˧˧ | hoj˨˩˨ te˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hoj˨˨ te˧˧ | ho̰j˨˨ te˧˧ | ||
Danh từ
hội tề
- chính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.
- chính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở những vùng chiếm đóng trong thời kì kháng chiến.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hội tề”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hội Tề Là Gì
-
Từ Hội Tề Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hội Tề" - Là Gì?
-
Hội Tề Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ ấm ớ Hội Tề Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Hội Tề Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ấm ớ Hội Tề - Từ điển Hàn-Việt
-
Hội Tề Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hội Tề Giải Thích
-
Nghĩa Của Từ Hội Tề - Từ điển Việt
-
Hội Tề Là Gì, Nghĩa Của Từ Hội Tề | Từ điển Việt
-
Hội đồng Kỳ Mục - Báo Đà Nẵng
-
'hội Tề' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ấm ớ Hội Tề - Từ điển Việt
-
Ban Hội Tề Thời Nguyễn & Đình Làng Nam Bộ * Sơn Nguyễn