Từ điển Tiếng Việt "hội Tề" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hội tề" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hội tề

- d. 1. Nguỵ quyền do thực dân Pháp lập ra ở Nam bộ. 2. Nguỵ quyền do thực dân Pháp lập ra ở những làng chúng chiếm đóng trong thời kì kháng chiến.

cơ quan hành chính cấp xã ở Việt Nam trước đây. Thời kì trước 1945, HT chỉ có ở Nam Kỳ, do thực dân Pháp dựng lên và là tên gọi của Hội đồng kì mục. Hội đồng gồm tối thiểu 11 thành viên, được sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp: hương cả, hương chủ, hương sư, hương trưởng, hương chánh, hương giáo, hương quản, hương bộ, hương thân, xã trưởng, hương hào. Trong chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1945 - 54) và của đế quốc Mĩ (1955 - 75), HT được lập ở các vùng do chính quyền ngụy kiểm soát. Trong HT có loại phản động, làm tay sai cho thực dân, đế quốc; loại lừng chừng, cơ hội, cầu an; loại "tề hai mặt" do cách mạng đưa vào hoạt động bí mật. Ở những vùng có phong trào cách mạng phát triển, HT hoạt động ít có hiệu lực hoặc biến thành tổ chức hai mặt, vừa làm cho địch, vừa làm cho cách mạng.

hd. Hội của viên chức trong làng ở Nam bộ thời Pháp thuộc. Ấm ớ hội tề: do dự, nói năng lôi thôi như viên chức trong làng thời trước. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hội Tề Là Gì