HỒI ỨC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

HỒI ỨC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từhồi ứcrecollectionhồi ứcký ứcnhớhồi tưởngsự nhớ lạikí ứckỷ niệmhồi kýmemoirshồi kýcuốn hồi kýhồi ứccuốn hồi kíhồi kíký ứcreminiscencesbộ nhớhồi tưởngký ứchồi ứcremembrancetưởng niệmtưởng nhớký ứckỷ niệmhồi tưởngnhớhồi ứcsự ghi nhớflashbackshồi tưởngđoạn hồi tưởngrecollectionshồi ứcký ứcnhớhồi tưởngsự nhớ lạikí ứckỷ niệmhồi kýmemoirhồi kýcuốn hồi kýhồi ứccuốn hồi kíhồi kíký ứcreminiscencebộ nhớhồi tưởngký ứchồi ức

Ví dụ về việc sử dụng Hồi ức trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi có viết một bản Hồi ức.Yes, I have written a memoir.Thames và Tôi- Hồi ức 2 năm ở Oxford.The Thames and I- A Memoir of Two Years at Oxford.Chương 76: Cũng không quá lâu để gọi là hồi ức.Chapter 76: Something not that far in the past to call it a recollection.Visual Memory đề cập đến hồi ức của thông tin hình ảnh.Visual Memory refers to the recollection of visual information.Mặt hắn đối diện với Vương Lâm,vẻ mặt lộ ra một tia hồi ức.His back was facing Wang Lin andhis face revealed a trace of reminiscence.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtác dụng ức chế ký ức dài hạn nồng độ ức chế hoạt động ức chế qua ký ứcSử dụng với danh từký ứckí ứchồi ứcxương ứctuyến ứcký ức của dân kí ức của cô HơnBạn muốn có những cơn ác mộng và hồi ức về những thứ có thể đã giết chết bạn.You want to have nightmares and flashbacks of the thing that could kill you.Nghĩa vụ của anh đối với Isabella là tìm một người kín đáo dịch hồi ức của bà.He owed it to Isabella to find someone discreet to translate her memoirs.Nó là một hồi ức của những năm bảy mươi, của miền Nam nước Pháp, của St. Tropez.It is a reminiscence of the Seventies, of the south of France and St. Tropez.Tôi hi vọngkỉ niệm của chúng ta sẽ sống dậy như hồi ức và ôm lấy bạn giống như không có gì khác trước.I hope for our memories to rise as reminiscences and embrace you like no other.Trong Hồi ức của một Geisha, chúng ta bước vào một thế giới mà vẻ bề ngoài là tối quan trọng;In Memoirs of a Geisha, we enter a world where appearances are paramount;Memories of Matsuko có tên tiếng Việt là Hồi ức của Matsuko được sản xuất dựa trên cuốn tiểu thuyết cùng tên của Muneki Yamada.Memories of Matsuko in Vietnamese is Matsuko's Memoirs produced based on the novel of the same name by Muneki Yamada.Hồi ức về sự ngạc nhiên đó khuyên tôi không đặt cược vào chuyện mình sẽ cảm thấy thế nào ở tuổi bốn mươi.The remembrance of that surprise cautions me against placing any bets on how I will feel at forty.Con đường này đã xuất hiện trong một số bộ phim, chương trình truyền hình và phim hoạt hình,trong đó có phim Hồi ức của một Geisha.These paths have been featured in several movies, television series, and anime,including the film Memoirs of a Geisha.Trong hồi ức, Thomas và Oskar cùng nhau truy tìm dấu vết khắp New York.In a flashback, Thomas and Oskar play a scavenger hunt to find objects throughout New York City.Độc giả phương Tây có thể nhận ra quán trà này vì nó từng là bối cảnh quan trọng trong cuốn sách vàbộ phim" Hồi ức của một Geisha".Western readers may recognize the name from its role as an important setting in the book andmovie Memoirs of a Geisha.Bộ phim dựa trên hồi ức của một nữ phóng viên, người đã từng yêu say đắm Escobar.The film is based on the memoirs of a journalist who was in love with Escobar.Khi tâm con không giữ được an định, lúc đó con có nhiều tư tưởng,ý nghĩ, và hồi ức, đó là kinh nghiệm chuyển động.When your mind does not remain settled at this time and you have numerous thoughts,ideas, and recollections, that is the experience of movement.Theo hồi ức của các y tá và y tá, cô gái có lẽ cũng hiểu tiếng Nga, nhưng không nói tiếng Nga.According to the recollections of the nurses and nurses, the girl probably understood Russian as well, but did not speak Russian.Cuốn sách về đầu tưthú vị nhất chính là Hồi ức của một thiên tài đầu tư chứng khoán của Edwin Lefèvre, lần đầu tiên được xuất bản năm 1923.”.The most entertaining book written on investing is Reminiscences of a Stock Operator, by Edwin Lefèvre, first published in 1923.”.Và nếu hồi ức của một trong các nhà thám hiểm ấy mà đáng chú ý thì nhà địa lý sẽ cho điều tra về tư cách của nhà thám hiểm ấy.And if the recollections of any one among them seem interesting to him,the geographer orders an inquiry into that explorer's moral character.Lấy cảm hứng từ cuốn tiểu thuyết của Arthur Golden Hồi ức của một geisha( 1997), Madonna hoá thân thành một geisha và nhảy múa trong trong một căn phòng nhỏ.Inspired by the Arthur Golden 1997 novel Memoirs of a Geisha, the video portrays Madonna as a geisha, dancing in a small room.Ngoài ra còn có các dự án phim điện ảnh và truyền hình dựa trên phong cách kể chuyện Mortified,cũng như các tuyển tập của các tạp chí và hồi ức tuổi teen.There are also TV and film projects based on the Mortified storytelling concept,as well as anthologies of teenage journals and recollections.Vì thế, rằng hồi ức có thể được thưởng thức sau đó là những hồi ức tôi muốn sống với không có kết thúc.So, that the recollections may be relished later these are the recollections i want to reside with without end.Tạp chí Worth-“ Cuốn sách về đầu tưthú vị nhất chính là Hồi ức của một thiên tài đầu tư chứng khoán của Edwin Lefèvre, lần đầu tiên được xuất bản năm 1923.”.Worth magazine"The mostentertaining book written on investing is Reminiscences of a Stock Operator, by Edwin Lefevre, first published in 1923.".Terry không có hồi ức của cha mẹ thật của mình và đã được thông qua bởi các cặp vợ chồng Hàn Quốc tại Mỹ như là một đứa trẻ.Terry has no recollections of his real parents and was adopted by the Korean couple in America as a young child.Hình ảnh của bà liên quan đến nghiên cứu quan trọng về lịch sử và quy trình kỹ thuật của nhiếp ảnh, và kiểm tra các biểu hiện của chấn thương,ảnh hưởng còn lại của nó đối với cá nhân và các cấu trúc của hồi ức.Her images involve critical research on the history and technical procedures of the photographic, and examine representations of trauma, its residual effect on the individual,and the structures of remembrance.Chúng là những ngày hồi ức, về tình yêu và hòa bình, và tránh các chủ đề của cuộc trò chuyện có thể dẫn đến các cuộc thảo luận tại bàn.They are days of recollection, of love and peace, and of avoiding topics of conversation that can lead to discussions at the table.Nhưng Phó Tổng thống Biden tin rằngbà Flores có quyền chia sẻ hồi ức và suy tư của riêng mình, và đó là một sự thay đổi để tốt hơn trong xã hội của chúng ta rằng bà ấy có cơ hội để làm điều đó.But Vice President Biden believes that Ms.Flores has every right to share her own recollection and reflections, and that it is a change for better in our society that she has the opportunity to do so.Laffer tuyên bố không có hồi ức về chiếc khăn ăn này, nhưng viết rằng:" Tôi đã sử dụng cái gọi là đường cong Laffer mọi khi trong các lớp học của tôi và với bất kỳ ai muốn nghe tôi nói.Laffer himself professes no recollection of this napkin, but writes,“I used the so-called Laffer Curve all the time in my classes and with anyone else who would listen to me”Laffer.Sofia đã học rất tốt ở đó ba học kỳ và, theo hồi ức của các bạn sinh viên cùng học, cô ngay lập tức thu hút chú ý với các thầy giáo với khả năng toán học khác thường của mình.Sofia studied there successfully for three semesters and, according to the memoirs of a fellow student, immediately attracted the attention of her teachers with her mathematical ability.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 265, Thời gian: 0.0301

Xem thêm

không có hồi ứchave no recollectionnhững hồi ứcrecollections

Từng chữ dịch

hồitrạng từbackhồitính từlastislamicmuslimhồidanh từaniseứcdanh từmemoriesthymusbreaststernumbrisket S

Từ đồng nghĩa của Hồi ức

hồi tưởng flashback ký ức nhớ đoạn hồi tưởng sự nhớ lại hồi tưởng lạihội vương quốc anh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hồi ức English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiếng Anh Hồi ức